Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VKC — trang 124
Biểu đồ giá VKC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VKC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 900 | 1.200 | 2.600 | 700 | ▲ +33,3% | 198 |
| 2025 | 900 | 900 | 1.200 | 600 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 900 | 900 | 1.700 | 800 | ■ 0,0% | 250 |
| 2023 | 1.700 | 1.000 | 1.800 | 800 | ▼ −41,2% | 243 |
| 2022 | 12.800 | 1.700 | 15.600 | 1.300 | ▼ −86,7% | 249 |
| 2021 | 6.800 | 12.900 | 30.800 | 4.600 | ▲ +89,7% | 250 |
| 2020 | 3.000 | 6.200 | 6.300 | 2.400 | ▲ +106,7% | 252 |
| 2019 | 5.200 | 2.800 | 5.400 | 2.700 | ▼ −46,2% | 250 |
| 2018 | 6.900 | 5.100 | 7.900 | 4.500 | ▼ −26,1% | 250 |
| 2017 | 15.800 | 7.000 | 17.000 | 5.700 | ▼ −55,7% | 250 |
| 2016 | 10.500 | 16.000 | 20.500 | 10.200 | ▲ +52,4% | 251 |
| 2015 | 7.200 | 10.700 | 11.500 | 7.000 | ▲ +48,6% | 248 |
| 2014 | 6.600 | 7.300 | 10.500 | 5.000 | ▲ +10,6% | 247 |
| 2013 | 6.200 | 6.500 | 7.200 | 4.500 | ▲ +4,8% | 250 |
| 2012 | 2.900 | 5.900 | 8.500 | 2.700 | ▲ +103,4% | 250 |
| 2011 | 15.800 | 3.000 | 21.700 | 2.700 | ▼ −81,0% | 248 |
| 2010 | 13.000 | 14.800 | 14.800 | 12.400 | ▲ +13,8% | 18 |
Giá VKC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-12-2011 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ■ 0,00% | 39.700 | 0,1 |
| 26-12-2011 | 3.200 | 3.200 | 3.200 | 3.000 | 3.000 | ▼ −6,25% | 81.900 | 0,3 |
| 23-12-2011 | 3.200 | 3.200 | 3.200 | 3.100 | 3.200 | ■ 0,00% | 156.200 | 0,5 |
| 22-12-2011 | 3.300 | 3.400 | 3.400 | 3.200 | 3.200 | ▼ −3,03% | 78.600 | 0,3 |
| 21-12-2011 | 3.400 | 3.400 | 3.500 | 3.300 | 3.300 | ▼ −2,94% | 252.000 | 0,9 |
| 20-12-2011 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.400 | 3.400 | ▼ −2,86% | 311.600 | 1,1 |
| 19-12-2011 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.500 | 3.500 | ▼ −5,41% | 61.100 | 0,2 |
| 16-12-2011 | 3.600 | 3.700 | 3.800 | 3.600 | 3.700 | ▲ +2,78% | 263.300 | 1,0 |
| 15-12-2011 | 3.600 | 3.700 | 3.700 | 3.500 | 3.600 | ■ 0,00% | 87.200 | 0,3 |
| 14-12-2011 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.600 | 3.600 | ▼ −5,26% | 210.700 | 0,8 |
| 13-12-2011 | 3.900 | 3.800 | 3.900 | 3.700 | 3.800 | ▼ −2,56% | 287.000 | 1,1 |
| 12-12-2011 | 3.800 | 3.800 | 3.900 | 3.700 | 3.900 | ▲ +2,63% | 229.100 | 0,9 |
| 9-12-2011 | 3.800 | 3.900 | 4.000 | 3.800 | 3.800 | ■ 0,00% | 205.300 | 0,8 |
| 8-12-2011 | 4.000 | 4.000 | 4.100 | 3.800 | 3.800 | ▼ −5,00% | 218.500 | 0,9 |
| 7-12-2011 | 4.200 | 4.100 | 4.100 | 4.000 | 4.000 | ▼ −4,76% | 135.500 | 0,5 |
| 6-12-2011 | 4.100 | 4.300 | 4.300 | 4.100 | 4.200 | ▲ +2,44% | 227.000 | 1,0 |
| 5-12-2011 | 3.900 | 3.900 | 4.100 | 3.900 | 4.100 | ▲ +5,13% | 323.900 | 1,3 |
| 2-12-2011 | 4.000 | 3.900 | 4.000 | 3.700 | 3.900 | ▼ −2,50% | 288.800 | 1,1 |
| 1-12-2011 | 3.800 | 3.900 | 4.000 | 3.800 | 4.000 | ▲ +5,26% | 235.900 | 0,9 |
| 30-11-2011 | 3.900 | 4.000 | 4.000 | 3.800 | 3.800 | ▼ −2,56% | 67.800 | 0,3 |
| 29-11-2011 | 4.100 | 4.100 | 4.200 | 3.900 | 3.900 | ▼ −4,88% | 192.900 | 0,8 |
| 28-11-2011 | 4.000 | 4.000 | 4.200 | 4.000 | 4.100 | ▲ +2,50% | 341.500 | 1,4 |
| 25-11-2011 | 4.100 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ▼ −2,44% | 109.000 | 0,4 |
| 24-11-2011 | 4.300 | 4.200 | 4.200 | 4.000 | 4.100 | ▼ −4,65% | 87.100 | 0,4 |
| 23-11-2011 | 4.200 | 4.200 | 4.300 | 4.200 | 4.300 | ▲ +2,38% | 69.500 | 0,3 |
| 22-11-2011 | 4.400 | 4.300 | 4.300 | 4.100 | 4.200 | ▼ −4,55% | 196.200 | 0,8 |
| 21-11-2011 | 4.400 | 4.500 | 4.500 | 4.300 | 4.400 | ■ 0,00% | 91.100 | 0,4 |
| 18-11-2011 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.400 | 4.400 | ▼ −4,35% | 103.000 | 0,5 |
| 17-11-2011 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.500 | 4.600 | ■ 0,00% | 266.600 | 1,2 |
| 16-11-2011 | 4.500 | 4.500 | 4.700 | 4.500 | 4.600 | ▲ +2,22% | 330.900 | 1,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 124/132 · 16-11-2011 – 27-12-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-12-2010
Dữ liệu khác của VKC
Phân tích kỹ thuật VKCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VKCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VKCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VKCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VKCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VKCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VKCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VKCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VKCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VKCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VKCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VKCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VKC (CTCP VKC Holdings) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 8-12-2010 tới nay, tổng cộng 3.953 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 1.200 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 36.875 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VKC tăng mạnh nhất vào năm 2020 (106,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (86,7%).
