Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VMA — trang 29
Biểu đồ giá VMA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VMA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.800 | 2.300 | 2.800 | 2.300 | ▼ −17,9% | 197 |
| 2025 | 3.600 | 2.800 | 3.600 | 2.800 | ▼ −22,2% | 249 |
| 2024 | 4.600 | 3.600 | 4.600 | 3.600 | ▼ −21,7% | 250 |
| 2023 | 5.800 | 4.600 | 5.800 | 4.600 | ▼ −20,7% | 249 |
| 2022 | 7.000 | 5.800 | 7.000 | 5.800 | ▼ −17,1% | 249 |
| 2021 | 8.000 | 7.000 | 8.000 | 7.000 | ▼ −12,5% | 250 |
| 2020 | 9.000 | 8.000 | 9.000 | 8.000 | ▼ −11,1% | 252 |
| 2019 | 8.000 | 9.000 | 10.000 | 8.000 | ▲ +12,5% | 250 |
| 2018 | 16.100 | 8.000 | 16.100 | 8.000 | ▼ −50,3% | 250 |
| 2017 | 14.000 | 16.100 | 18.000 | 6.000 | ▲ +15,0% | 250 |
| 2016 | 10.000 | 14.000 | 14.700 | 7.200 | ▲ +40,0% | 251 |
| 2015 | 12.900 | 10.000 | 12.900 | 10.000 | ▼ −22,5% | 89 |
Giá VMA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-6-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-6-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2023 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-5-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-4-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-4-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-4-2023 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 29/93 · 25-4-2023 – 8-6-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-8-2015
Dữ liệu khác của VMA
Phân tích kỹ thuật VMABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VMADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VMATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VMADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VMADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VMACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VMABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VMANgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại VMATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VMACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VMANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VMA (CTCP Công nghiệp Ô tô - Vinacomin) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 28-8-2015 tới nay, tổng cộng 2.786 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.300 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, VMA tăng mạnh nhất vào năm 2016 (40,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (50,3%).
