Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo VMS
CTCP Phát triển Hàng Hải
Vietnam Maritime Development JSC
30.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VMS — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với VMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-2-20195.00000■ 00,00,0■ 0,04.298.600
20-2-20195.00000■ 00,00,0■ 0,04.298.600
19-2-20195.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.298.600
18-2-20195.50000■ 00,00,0■ 0,04.298.500
15-2-20195.00000■ 00,00,0■ 0,04.298.500
14-2-20195.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.298.500
13-2-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.298.400
12-2-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.298.400
11-2-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.298.400
1-2-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.298.300
31-1-20195.2000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.298.300
30-1-20194.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.298.300
29-1-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.298.200
28-1-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.298.200
25-1-20195.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.298.200
24-1-20195.00000■ 00,00,0■ 0,04.298.100
23-1-20195.00000■ 00,00,0■ 0,04.298.100
22-1-20195.00000■ 00,00,0■ 0,04.298.100
21-1-20195.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.298.100
18-1-20195.50000■ 00,00,0■ 0,04.298.100
17-1-20195.00000■ 00,00,0■ 0,04.298.000
16-1-20194.70000■ 00,00,0■ 0,04.298.000
15-1-20194.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.298.000
14-1-20195.2001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,04.298.000
11-1-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.299.000
10-1-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.299.000
9-1-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.299.000
8-1-20195.2001.4000▲ +1.4000,00,0▲ +0,04.299.000
7-1-20195.20000■ 00,00,0■ 0,04.300.400
4-1-20194.80000■ 00,00,0■ 0,04.300.300

Trang 65/92 · 4-1-2019 – 21-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-10-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VMS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VMS (CTCP Phát triển Hàng Hải) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VMS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 0 cổ phiếu.