Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo VNI
CTCP Đầu tư Bất động sản Việt Nam
Viet Nam Land Investment Corporation
6.100
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VNI — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với VNI

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VNI từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-2-202215.60000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
21-2-202215.60000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
18-2-202215.60000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
17-2-202215.60000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
16-2-202215.60000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
15-2-202215.60000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
14-2-202215.60000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
11-2-202215.70000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
10-2-202217.70000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
9-2-202217.70000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
8-2-202217.70000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
7-2-202217.70000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
28-1-202217.70000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
27-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
26-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
25-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
24-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
21-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
20-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
19-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
18-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
17-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
14-1-202215.50000■ 00,00,0■ 0,051.697.650
13-1-202216.30000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
12-1-202216.30000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
11-1-202216.30000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
10-1-202216.30000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
7-1-202216.20000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
6-1-202216.60000■ 00,00,0■ 0,05.169.770
5-1-202216.60000■ 00,00,0■ 0,05.169.770

Trang 40/142 · 5-1-2022 – 22-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VNI, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VNI

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VNI (CTCP Đầu tư Bất động sản Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VNI (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.170.285 cổ phiếu.