Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.075 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, AGM, AIG, ALT, AME · Xem bảng →
Logo VXB
CTCP Vật liệu Xây dựng Bến Tre
Ben Tre Construction Material Joint Stock Company
48.700
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính VXB: P/E, P/B, ROE, ROA

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng VXB theo quý

Đơn vị: đ

Q2/2017: 1.377Q3/2017: 1.600Q4/2017: 1.297Q1/2018: 1.297Q2/2018: 1.133Q3/2018: 619Q4/2018: 682Q1/2019: 588Q2/2019: -154Q3/2019: -700Q4/2019: -3.031Q1/2020: -3.532Q2/2020: -4.056Q3/2020: -4.008Q4/2020: -2.926Q1/2021: -3.086Q2/2021: -2.249Q3/2021: -1.955Q4/2021: 1.094Q1/2022: 2.1882.188-4.056Q2/2017Q1/2022

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E VXB theo quý

Đơn vị: lần

Q2/2017: 8,7Q3/2017: 9,1Q4/2017: 8,0Q1/2018: 10,3Q2/2018: 13,7Q3/2018: 29,9Q4/2018: 17,6Q1/2019: 22,8Q4/2021: 22,8Q1/2022: 18,329,9Q2/2017Q1/2022

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B VXB theo quý

Đơn vị: lần

Q2/2017: 0,82Q3/2017: 0,97Q4/2017: 0,66Q1/2018: 0,86Q2/2018: 1,00Q3/2018: 1,27Q4/2018: 0,80Q1/2019: 0,89Q2/2019: 0,71Q3/2019: 0,60Q4/2019: 0,69Q1/2020: 0,71Q2/2020: 0,57Q3/2020: 0,48Q4/2020: 0,82Q1/2021: 1,03Q2/2021: 1,46Q3/2021: 2,39Q4/2021: 2,99Q1/2022: 4,954,95Q2/2017Q1/2022

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ VXB theo quý

Đơn vị: %

Q2/2017: 9,3Q3/2017: 10,6Q4/2017: 8,2Q1/2018: 8,2Q2/2018: 7,5Q3/2018: 4,2Q4/2018: 4,4Q1/2019: 3,8Q2/2019: -1,0Q3/2019: -5,0Q4/2019: -22,6Q1/2020: -26,8Q2/2020: -34,1Q3/2020: -35,1Q4/2020: -28,5Q1/2021: -34,6Q2/2021: -28,2Q3/2021: -25,5Q4/2021: 12,8Q1/2022: 29,829,8-35,1Q2/2017Q1/2022

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp VXB theo quý

Đơn vị: %

Q2/2017: 10,0Q3/2017: 10,9Q4/2017: 10,7Q1/2018: 10,4Q2/2018: 10,4Q3/2018: 9,2Q4/2018: 9,9Q1/2019: 9,6Q2/2019: 8,4Q3/2019: 7,2Q4/2019: 5,0Q1/2020: 3,9Q2/2020: 2,1Q3/2020: 3,3Q4/2020: 3,5Q1/2021: 3,3Q2/2021: 7,0Q3/2021: 7,0Q4/2021: 5,4Q1/2022: 8,410,9Q2/2017Q1/2022

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng VXB theo quý

Đơn vị: %

Q2/2017: 2,6Q3/2017: 3,0Q4/2017: 2,5Q1/2018: 2,5Q2/2018: 2,1Q3/2018: 1,2Q4/2018: 1,2Q1/2019: 1,1Q2/2019: -0,3Q3/2019: -1,6Q4/2019: -9,3Q1/2020: -13,0Q2/2020: -16,9Q3/2020: -16,4Q4/2020: -12,2Q1/2021: -13,5Q2/2021: -10,5Q3/2021: -11,3Q4/2021: 8,1Q1/2022: 14,114,1-16,9Q2/2017Q1/2022

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số VXB theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q1/202240.0002.18818,34,9529,85,98,414,12,630,80
Q4/202125.0001.09422,82,9912,82,95,48,12,540,59
Q3/202114.100-1.955—2,39-25,5-5,27,0-11,33,630,69
Q2/20218.900-2.249—1,46-28,2-6,27,0-10,53,550,68
Q1/20216.800-3.086—1,03-34,6-8,13,3-13,53,290,68
Q4/20207.200-2.926—0,82-28,5-7,43,5-12,22,450,77
Q3/20204.500-4.008—0,48-35,1-9,53,3-16,42,230,92
Q2/20205.600-4.056—0,57-34,1-9,62,1-16,92,191,18
Q1/20208.000-3.532—0,71-26,8-7,73,9-13,02,080,88
Q4/20198.100-3.031—0,69-22,6-6,55,0-9,31,900,94
Q3/20198.100-700—0,60-5,0-1,57,2-1,61,631,01
Q2/20199.900-154—0,71-1,0-0,38,4-0,31,770,95
Q1/201913.40058822,80,893,81,29,61,11,621,02
Q4/201812.00068217,60,804,41,49,91,21,601,09
Q3/201818.50061929,91,274,21,39,21,21,801,07
Q2/201815.5001.13313,71,007,52,310,42,11,711,09
Q1/201813.4001.29710,30,868,22,810,42,51,591,12
Q4/201710.4001.2978,00,668,22,810,72,51,431,09
Q3/201714.6001.6009,10,9710,63,510,93,01,461,09
Q2/201712.0001.3778,70,829,33,010,02,61,391,09
Q1/201711.8001.5367,70,749,73,510,43,01,261,14
Q4/20169.1001.5655,80,579,83,49,93,01,181,15
Q3/201610.8001.4027,70,719,23,310,02,51,271,14
Q2/20169.8001.4106,90,669,43,410,22,71,301,13
Q1/201610.9001.4247,70,698,83,69,92,61,101,23
Q4/201510.4001.4507,20,658,93,310,12,81,171,33
Q3/201512.0001.2799,40,788,23,28,92,50,001,32
Q2/201510.5001.5566,70,7010,33,89,42,81,181,32
Q1/201514.1002.0616,80,8612,75,411,64,10,001,42
Q4/201417.9002.1828,21,0913,45,410,33,81,041,35
Q3/201410.5002.2644,60,6614,45,910,43,81,021,37
Q2/201411.0002.2095,00,7214,65,28,43,41,051,32
Q1/201412.0002.2605,30,7514,15,67,33,30,911,41
Q4/201312.1002.0176,00,7512,65,47,03,20,791,48
Q3/20138.5002.9082,90,5519,57,86,74,50,921,49
Q2/20137.7002.8022,70,5219,47,16,24,51,151,44
Q1/20138.9002.2234,00,5614,35,44,43,60,961,50
Q4/20128.0002.3803,40,5014,96,34,83,80,921,68
Q3/20128.0002.4703,20,5617,26,16,03,70,851,74
Q2/20128.9002.7033,30,6419,66,66,64,11,122,18

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của VXB

Tóm tắt

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.