Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo AIG
CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG
AIG Asia Ingredients Corporation
46.500
▲ +200 (▲ +0,43%)

Kết quả kinh doanh AIG

Doanh thu và lợi nhuận AIG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.918Q4/2023: 3.272Q1/2024: 2.892Q2/2024: 2.887Q3/2024: 3.112Q4/2024: 3.496Q1/2025: 3.349Q2/2025: 3.628Q3/2025: 4.126Q4/2025: 4.430Q1/2026: 3.983Q2/2026: 4.2374.430Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 185Q4/2023: 205Q1/2024: 215Q2/2024: 217Q3/2024: 203Q4/2024: 207Q1/2025: 253Q2/2025: 237Q3/2025: 307Q4/2025: 316Q1/2026: 398Q2/2026: 427427Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20264.237427
Q1/20263.983398
Q4/20254.430316
Q3/20254.126307
Q2/20253.628237
Q1/20253.349253
Q4/20243.496207
Q3/20243.112203
Q2/20242.887217
Q1/20242.892215
Q4/20233.272205
Q3/20232.918185

Doanh thu và lợi nhuận AIG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 6.532Năm 2021: 9.685Năm 2022: 12.885Năm 2023: 11.915Năm 2024: 12.387Năm 2025: 15.45915.459Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 510Năm 2021: 689Năm 2022: 795Năm 2023: 787Năm 2024: 836Năm 2025: 1.0591.059Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202515.4591.059
Năm 202412.387836
Năm 202311.915787
Năm 202212.885795
Năm 20219.685689
Năm 20206.532510

Báo cáo tài chính gốc AIG theo kỳ

21 tệp

21 tệp báo cáo AIG trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính AIG

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố AIG.

Kết quả kinh doanh AIG theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh15.522,612.425,511.975,812.925,49.707,06.545,35.215,13.793,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu63,838,960,440,622,313,610,611,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)15.458,812.386,511.915,412.884,79.684,86.531,75.204,53.781,5
4. Giá vốn hàng bán13.061,910.421,710.096,611.050,88.097,95.422,34.238,53.037,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.396,91.964,91.818,71.833,91.586,81.109,4966,0744,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính247,2178,9161,8145,397,179,4315,866,5
7. Chi phí tài chính171,9151,1148,7157,165,746,941,224,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay145,2111,3123,2113,555,236,537,417,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh29,416,22,41,8-0,80,00,00,0
9. Chi phí bán hàng475,7381,8347,7371,2305,1200,6175,0142,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp693,7592,4535,6506,8502,1346,3384,7507,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.332,21.034,7950,9945,9810,2595,1680,9135,8
12. Thu nhập khác9,712,611,913,08,76,78,6138,6
13. Chi phí khác26,15,43,32,21,27,16,40,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-16,47,28,610,87,5-0,42,1138,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.315,81.041,9959,5956,7817,7594,7683,0273,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành247,4210,6172,0161,7131,087,4138,873,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại9,3-5,10,5-0,2-2,7-3,2-1,10,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)256,7205,6172,5161,5128,384,2137,773,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.059,1836,3787,0795,2689,4510,4545,3200,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát157,0132,0135,2127,5110,889,780,1106,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)902,1704,3651,7667,7578,6420,7465,293,4

Kết quả kinh doanh AIG theo quý

tỉ đồng

29 kỳ, Quý 2/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.253,83.997,54.462,14.135,53.645,73.353,93.509,23.123,92.895,62.896,83.282,12.927,02.903,52.863,03.492,83.277,03.237,82.917,82.966,42.481,02.322,51.937,12.021,31.681,21.430,41.412,91.615,21.296,41.247,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu16,314,132,29,518,04,813,611,98,44,910,38,621,220,412,017,86,64,210,05,94,22,34,44,93,90,52,06,51,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.237,53.983,44.429,84.126,03.627,83.349,23.495,63.112,02.887,12.891,93.271,82.918,42.882,32.842,63.480,83.259,23.231,12.913,52.956,42.475,12.318,31.934,92.016,91.676,31.426,51.412,41.613,21.289,91.246,6
4. Giá vốn hàng bán3.388,33.227,33.779,63.456,93.092,92.820,52.944,12.643,42.414,32.420,02.784,42.471,72.380,52.469,63.040,52.830,92.746,32.427,02.494,32.067,41.934,51.605,71.657,91.399,71.196,01.166,41.334,41.047,21.024,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)849,2756,1650,2669,1534,8528,7551,5468,5472,9471,8487,5446,7501,8373,0440,4428,4484,8486,5462,1407,7383,9329,2359,0276,7230,5246,0278,8242,7222,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính85,249,4109,443,558,239,045,742,153,537,663,429,336,329,954,124,027,240,631,723,425,016,921,020,823,414,421,7264,921,5
7. Chi phí tài chính46,749,445,546,147,935,346,535,737,131,033,538,137,039,268,537,930,220,419,315,516,414,610,911,513,711,712,612,911,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay41,042,335,641,537,730,530,330,425,924,724,228,934,135,938,731,523,318,116,214,513,211,48,39,89,58,98,79,69,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,7-0,3-0,39,39,710,86,011,30,00,10,31,90,10,10,50,90,6-0,1-0,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng153,7130,1136,4128,4100,396,5114,689,795,481,985,985,387,279,894,885,2106,087,0100,072,772,252,868,348,441,543,254,941,439,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp216,1147,1204,4161,3161,3136,3189,0145,8126,6131,2187,3128,5119,296,6133,9130,3144,199,8197,9118,998,686,7128,076,770,170,1104,083,478,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)517,2478,6372,9386,1293,3310,4253,0250,7267,3265,5244,5226,1294,9187,5197,8199,9232,3319,8176,1224,0221,6191,9172,8160,7128,6135,4129,1369,9115,3
12. Thu nhập khác1,40,47,94,53,21,54,52,51,71,83,91,94,12,11,72,15,04,21,80,63,14,33,77,40,20,22,14,70,4
13. Chi phí khác1,81,019,00,90,30,22,70,2-0,22,11,3-0,11,60,41,10,40,10,80,30,00,60,35,30,60,20,03,60,30,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,4-0,6-11,13,62,91,31,82,31,9-0,32,62,02,51,70,51,74,93,41,50,62,54,0-1,56,80,10,1-1,54,5-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)516,8478,1361,8389,7296,2311,7254,8252,9269,2265,3247,2228,1297,4189,2198,4201,6237,3323,3177,6224,6224,1195,9171,2167,5128,7135,5127,6374,3115,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành85,579,145,181,361,961,647,150,252,155,243,243,353,238,130,633,438,958,531,539,941,933,58,326,922,927,818,877,822,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại4,80,90,41,7-2,5-2,70,60,10,3-5,0-1,2-0,01,7-0,6-1,00,11,7-0,5-0,6-2,3-0,6-0,0-2,3-0,20,1-0,31,3-0,33,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)90,380,045,683,059,458,947,750,252,450,241,943,354,937,529,533,540,758,130,937,641,333,55,926,823,027,520,177,525,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)426,5398,1316,3306,7236,7252,8207,1202,7216,8215,0205,2184,8242,5151,7168,9168,0196,6265,2146,7187,0182,9162,5165,3140,7105,7108,0107,5296,889,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát74,686,439,159,040,841,831,331,437,833,0169,933,041,624,237,329,928,832,128,827,524,825,241,322,513,913,228,415,315,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)351,9311,7277,1247,7195,9211,0175,8171,3178,9182,035,3151,8200,9127,5131,5138,2167,9233,1117,9159,5158,1137,2124,0118,291,894,879,1281,574,0

Báo cáo khác của AIG

Dữ liệu khác của AIG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG (mã AIG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 15.459 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.059 tỉ đồng, tăng 26,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 4.237 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 427 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.