Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo AIG
CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG
AIG Asia Ingredients Corporation
46.300
▼ −1.000 (▼ −2,11%)

Room ngoại AIG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài AIG theo thời gian

342 ngày
44,52%44,66%44,81%44,96%45,11%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 88.386.964 cổ phiếu AIG, tương đương 45,05% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 9.708.757 cổ phiếu (4,95% vốn), khoảng 450 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 45,07% (26-8-2026), thấp nhất 44,56% (19-9-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu AIG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202645,05%45,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202645,07%45,05%▼ −0,02 điểm %11.496.303
3 tháng3-7-202644,88%45,05%▲ +0,17 điểm %11.818.203
1 năm2-10-202544,56%45,05%▲ +0,49 điểm %12.371.203

Sở hữu nước ngoài AIG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202645,05%■ 0,00 điểm %88.386.96450%9.708.757
9-202645,05%▼ −0,02 điểm %88.386.96450%9.708.757
8-202645,07%▲ +0,14 điểm %76.890.66150%8.409.988
7-202644,93%▲ +0,04 điểm %76.644.36150%8.656.288
6-202644,88%▲ +0,31 điểm %76.568.76150%8.731.888
5-202644,58%▲ +0,01 điểm %76.046.66150%9.253.988
4-202644,57%■ 0,00 điểm %76.036.46150%9.264.188
3-202644,57%▲ +0,00 điểm %76.036.46150%9.264.188
2-202644,57%▲ +0,01 điểm %76.032.66150%9.267.988
1-202644,56%▼ −0,02 điểm %76.018.86150%9.281.788
12-202544,58%▲ +0,02 điểm %76.047.26150%9.253.388
11-202544,56%▼ −0,00 điểm %76.015.76150%9.284.888
10-202544,56%▲ +0,00 điểm %76.020.76150%9.279.888
9-202544,56%▼ −0,00 điểm %76.015.76150%9.284.888
8-202544,56%▲ +0,00 điểm %76.022.56150%9.278.088
7-202544,56%▲ +0,00 điểm %76.021.56150%9.279.088
6-202544,56%▼ −0,00 điểm %76.021.46150%9.279.188
5-202544,56%—76.024.46150%9.276.188

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202688.386.964045,05%9.708.757
1-10-202688.386.964045,05%9.708.757
30-9-202688.386.964045,05%9.708.757
29-9-202688.386.964045,05%9.708.757
28-9-202688.386.964045,05%9.708.757
25-9-202688.386.964045,05%9.708.757
24-9-202688.386.964045,05%9.708.757
23-9-202688.386.964045,05%9.708.757
22-9-202688.386.964045,05%9.708.757
21-9-202688.386.964045,05%9.708.757
18-9-202688.386.964045,05%9.708.757
17-9-202688.386.964045,05%9.708.757
16-9-202688.386.964045,05%9.708.757
15-9-202688.386.964045,05%9.708.757
14-9-202688.386.964045,05%9.708.757
11-9-202688.386.964045,05%9.708.757
10-9-202688.386.964−9945,05%9.708.757
9-9-202688.387.063045,05%9.708.658
8-9-202688.387.063−20045,05%9.708.658
7-9-202688.387.263−20045,05%9.708.458
4-9-202688.387.463045,05%9.708.258
3-9-202688.387.463+11.496.80245,05%9.708.258
28-8-202676.890.661045,07%8.409.988
27-8-202676.890.661045,07%8.409.988
26-8-202676.890.661+45.20045,07%8.409.988
25-8-202676.845.461+60.90045,04%8.455.188
24-8-202676.784.561+50.00045,01%8.516.088
21-8-202676.734.561+35.80044,98%8.566.088
20-8-202676.698.761+9.50044,96%8.601.888
19-8-202676.689.261—44,95%8.611.388

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của AIG