WSB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 25 tỉ đồng, ▲ +9,9% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu WSB — trang 11
Biểu đồ giá WSB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá WSB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 57.900 | 53.500 | 64.500 | 48.500 | ▼ −7,6% | 198 |
| 2025 | 67.900 | 56.100 | 71.400 | 46.100 | ▼ −17,4% | 249 |
| 2024 | 50.000 | 71.300 | 71.700 | 41.700 | ▲ +42,6% | 250 |
| 2023 | 46.000 | 48.700 | 55.500 | 43.000 | ▲ +5,9% | 249 |
| 2022 | 51.400 | 47.500 | 59.900 | 38.000 | ▼ −7,6% | 249 |
| 2021 | 52.000 | 53.500 | 60.000 | 44.500 | ▲ +2,9% | 250 |
| 2020 | 49.100 | 51.900 | 54.000 | 32.000 | ▲ +5,7% | 252 |
| 2019 | 48.800 | 49.100 | 55.600 | 42.500 | ▲ +0,6% | 250 |
| 2018 | 54.000 | 48.800 | 55.000 | 43.600 | ▼ −9,6% | 250 |
| 2017 | 52.900 | 54.500 | 63.000 | 44.300 | ▲ +3,0% | 250 |
| 2016 | 35.000 | 56.700 | 94.900 | 30.300 | ▲ +62,0% | 251 |
| 2015 | 38.600 | 35.000 | 43.000 | 30.000 | ▼ −9,3% | 248 |
| 2014 | 26.700 | 40.800 | 44.000 | 21.900 | ▲ +52,8% | 247 |
| 2013 | 22.700 | 26.700 | 28.000 | 20.000 | ▲ +17,6% | 250 |
| 2012 | 15.000 | 24.000 | 24.200 | 14.400 | ▲ +60,0% | 249 |
| 2011 | 21.200 | 15.900 | 21.800 | 12.600 | ▼ −25,0% | 248 |
| 2010 | 0 | 21.200 | 24.700 | 0 | — | 102 |
Giá WSB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-8-2025 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 57.100 | 57.100 | ▼ −1,55% | 1.300 | 0,1 |
| 6-8-2025 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2025 | 60.800 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | ▼ −4,61% | 200 | 0,0 |
| 4-8-2025 | 60.800 | 60.800 | 60.800 | 60.800 | 60.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-8-2025 | 60.800 | 60.800 | 60.800 | 60.800 | 60.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2025 | 56.700 | 60.000 | 64.900 | 57.700 | 64.500 | ▲ +13,76% | 4.000 | 0,2 |
| 30-7-2025 | 58.700 | 56.000 | 58.700 | 56.000 | 58.700 | ■ 0,00% | 1.600 | 0,1 |
| 29-7-2025 | 58.700 | 58.700 | 58.700 | 58.700 | 58.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2025 | 58.700 | 58.700 | 58.700 | 58.700 | 58.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-7-2025 | 58.000 | 58.000 | 59.500 | 58.000 | 59.500 | ▲ +2,59% | 3.000 | 0,2 |
| 24-7-2025 | 60.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | ▼ −3,33% | 200 | 0,0 |
| 23-7-2025 | 60.500 | 60.000 | 60.000 | 59.900 | 59.900 | ▼ −0,99% | 300 | 0,0 |
| 22-7-2025 | 56.900 | 60.500 | 60.500 | 60.500 | 60.500 | ▲ +6,33% | 300 | 0,0 |
| 21-7-2025 | 64.000 | 56.500 | 63.000 | 55.500 | 63.000 | ▼ −1,56% | 1.600 | 0,1 |
| 18-7-2025 | 58.100 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ▲ +10,15% | 100 | 0,0 |
| 17-7-2025 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2025 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2025 | 66.300 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | 58.100 | ▼ −12,37% | 100 | 0,0 |
| 14-7-2025 | 63.600 | 66.300 | 66.300 | 66.300 | 66.300 | ▲ +4,25% | 100 | 0,0 |
| 11-7-2025 | 64.000 | 68.000 | 68.000 | 58.000 | 64.800 | ▲ +1,25% | 300 | 0,0 |
| 10-7-2025 | 57.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ▲ +12,28% | 100 | 0,0 |
| 9-7-2025 | 62.700 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ▼ −9,09% | 100 | 0,0 |
| 8-7-2025 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2025 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2025 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2025 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2025 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2025 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2025 | 59.100 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ▲ +6,09% | 6.400 | 0,4 |
| 27-6-2025 | 63.800 | 55.500 | 62.700 | 55.500 | 62.700 | ▼ −1,72% | 200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 11/135 · 27-6-2025 – 7-8-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-8-2010
Dữ liệu khác của WSB
Phân tích kỹ thuật WSBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh WSBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán WSBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ WSBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn WSBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức WSBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên WSBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ WSBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại WSBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại WSBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố WSBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp WSBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu WSB (CTCP Bia Sài Gòn - Miền Tây) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-8-2010 tới nay, tổng cộng 4.042 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 53.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 390 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, WSB tăng mạnh nhất vào năm 2016 (62,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (25,0%).
