Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo WSB
CTCP Bia Sài Gòn - Miền Tây
Sai Gon Beer Western JSC
51.900
▼ −100 (▼ −0,19%)

Room ngoại WSB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài WSB theo thời gian

343 ngày
0,53%5,52%10,50%15,48%20,46%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 381.721 cổ phiếu WSB, tương đương 2,63% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 6.868.279 cổ phiếu (47,37% vốn), khoảng 356 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 19,09% (8-3-2022), thấp nhất 1,91% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu WSB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,65%2,63%▼ −0,02 điểm %-2.200
1 tháng28-8-20262,69%2,63%▼ −0,05 điểm %-7.900
3 tháng3-7-20262,66%2,63%▼ −0,03 điểm %-4.200
1 năm2-10-20252,09%2,63%▲ +0,55 điểm %79.200
3 năm8-3-202219,09%2,63%▼ −16,45 điểm %-2.385.669

Sở hữu nước ngoài WSB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,63%▼ −0,01 điểm %381.72150%6.868.279
9-20262,64%▼ −0,05 điểm %382.92150%6.867.079
8-20262,69%▲ +0,01 điểm %389.62150%6.860.379
7-20262,68%▲ +0,02 điểm %388.32150%6.861.679
6-20262,66%▲ +0,01 điểm %385.92150%6.864.079
5-20262,65%▲ +0,08 điểm %384.02150%6.865.979
4-20262,57%▲ +0,02 điểm %373.02150%6.876.979
3-20262,55%▲ +0,17 điểm %370.32150%6.879.679
2-20262,39%▼ −0,01 điểm %346.12150%6.903.879
1-20262,40%▼ −0,00 điểm %347.42150%6.902.579
12-20252,40%▲ +0,01 điểm %347.52150%6.902.479
11-20252,38%▲ +0,02 điểm %345.52150%6.904.479
10-20252,36%▲ +0,31 điểm %342.92150%6.907.079
9-20252,06%▲ +0,05 điểm %298.02150%6.951.979
8-20252,01%▲ +0,01 điểm %291.22150%6.958.779
7-20252,00%▲ +0,03 điểm %290.32150%6.959.679
6-20251,97%▲ +0,07 điểm %286.32150%6.963.679
5-20251,91%▼ −17,18 điểm %276.62150%6.973.379
3-202219,09%▲ +0,24 điểm %2.767.39049%4.337.610
2-202218,85%—2.733.19049%4.371.810

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026381.721−1.1002,63%6.868.279
1-10-2026382.821−1002,64%6.867.179
30-9-2026382.921−2002,64%6.867.079
29-9-2026383.121−4002,64%6.866.879
28-9-2026383.521−4002,64%6.866.479
25-9-2026383.921−3002,65%6.866.079
24-9-2026384.221−2002,65%6.865.779
23-9-2026384.421−2002,65%6.865.579
22-9-2026384.621−6002,65%6.865.379
21-9-2026385.221−5002,66%6.864.779
18-9-2026385.72102,66%6.864.279
17-9-2026385.721−2.1002,66%6.864.279
16-9-2026387.821−1.3002,67%6.862.179
15-9-2026389.121−1002,68%6.860.879
14-9-2026389.221−4002,68%6.860.779
11-9-2026389.62102,69%6.860.379
10-9-2026389.62102,69%6.860.379
9-9-2026389.62102,69%6.860.379
8-9-2026389.62102,69%6.860.379
7-9-2026389.62102,69%6.860.379
4-9-2026389.62102,69%6.860.379
3-9-2026389.62102,69%6.860.379
28-8-2026389.62102,69%6.860.379
27-8-2026389.621+1002,69%6.860.379
26-8-2026389.521+6002,69%6.860.479
25-8-2026388.92102,68%6.861.079
24-8-2026388.92102,68%6.861.079
21-8-2026388.92102,68%6.861.079
20-8-2026388.92102,68%6.861.079
19-8-2026388.921—2,68%6.861.079

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của WSB