Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Nguyễn Thành Đồng
Ông Nguyễn Thành Đồng sinh ngày 1-10-1950, nơi sinh Nghệ An.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, ông Đồng sở hữu 8.028 cổ phiếu VNE (0,01% vốn), cập nhật ngày 30-6-2025.
Ông Đồng có 13 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 20-1-2012: đăng ký bán 150.000 cổ phiếu VNE nhưng không thực hiện.
Có 3 người khác cùng tên Nguyễn Thành Đồng và 6 người tên gần giống trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Thông tin cá nhân của ông Nguyễn Thành Đồng
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1-10-1950 |
| Nơi sinh | Nghệ An |
Cổ phiếu của ông Nguyễn Thành Đồng
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VNE | Tổng CTCP Xây dựng điện Việt Nam | 8.028 | 0,01% | 30-6-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của ông Nguyễn Thành Đồng
13 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-1-2012 | VNE | Bán | 150.000 | 0 | 0% | 23-12-2011 → 20-1-2012 | |
| 20-1-2012 | VNE | Mua | 250.000 | 0 | 0% | 23-12-2011 → 20-1-2012 | |
| 18-1-2012 | VNE | Bán | 150.000 | 21-12-2011 → 21-1-2012 | |||
| 31-1-2011 | VNE | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 3-1-2011 → 31-1-2011 | |
| 7-9-2010 | VNE | Bán | 20.000 | 10-8-2010 → 10-9-2010 | |||
| 2-9-2010 | VNE | Bán | 50.000 | 0 | 0% | 5-8-2010 → 2-9-2010 | |
| 16-7-2010 | VES | Bán | 1.000 | 18-6-2010 → 18-7-2010 | |||
| 28-6-2010 | VNE | Bán | 100.000 | 31-5-2010 → 30-6-2010 | |||
| 23-6-2010 | VNE | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 26-5-2010 → 23-6-2010 | |
| 13-4-2010 | VNE | Bán | 100.000 | 16-3-2010 → 16-4-2010 | |||
| 5-4-2010 | VNE | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 8-3-2010 → 5-4-2010 | |
| 26-10-2009 | VNE | Bán | 100.000 | 28-9-2009 → 28-10-2009 | |||
| 7-10-2009 | VNE | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 9-9-2009 → 7-10-2009 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.