Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →

Trần Đức Hạnh
Ông Trần Đức Hạnh sinh ngày 3-8-1979, quê Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa, nơi sinh Thanh Hóa, trình độ thạc sĩ.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, ông Hạnh sở hữu 58.007 cổ phiếu PSB (0,12% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026.
Ông Hạnh có 24 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 6-3-2026: mua 58.000 cổ phiếu PSB trên 100.000 cổ phiếu đã đăng ký.
Có 1 người khác cùng tên Trần Đức Hạnh trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Thông tin cá nhân của ông Trần Đức Hạnh
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 3-8-1979 |
| Quê quán | Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Nơi sinh | Thanh Hóa |
| Trình độ | Thạc sĩ |
Cổ phiếu của ông Trần Đức Hạnh
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PSB | CTCP Cảng kỹ thuật PTSC Sao Mai | 58.007 | 0,12% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của ông Trần Đức Hạnh
24 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-3-2026 | PSB | Mua | 100.000 | 58.000 | 58% | 10-2-2026 → 6-3-2026 | |
| 11-10-2018 | PSB | Mua | 0 | ||||
| 12-9-2018 | PSB | Mua | 100.000 | 12-9-2018 → 10-10-2018 | |||
| 4-12-2014 | PSB | Bán | 67.000 | 0 | 0% | 6-11-2014 → 4-12-2014 | |
| 3-11-2014 | PSB | Mua | 20.000 | 0 | 0% | 6-10-2014 → 3-11-2014 | |
| 13-10-2014 | PSB | Bán | 67.000 | 15-9-2014 → 15-10-2014 | |||
| 8-10-2014 | PSB | Mua | 20.000 | 0 | 0% | 10-9-2014 → 8-10-2014 | |
| 28-8-2014 | PSB | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 31-7-2014 → 28-8-2014 | |
| 22-8-2014 | PSB | Mua | 20.000 | 25-7-2014 → 25-8-2014 | |||
| 1-8-2014 | PSB | Mua | 27.000 | 4-7-2014 → 4-8-2014 | |||
| 29-7-2014 | PSB | Mua | 20.000 | 0 | 0% | 1-7-2014 → 29-7-2014 | |
| 25-6-2014 | PSB | Mua | 20.000 | 28-5-2014 → 28-6-2014 | |||
| 29-5-2014 | PSB | Bán | 15.407 | 0 | 0% | 1-5-2014 → 29-5-2014 | |
| 26-5-2014 | PSB | Bán | 20.000 | 0 | 0% | 28-4-2014 → 26-5-2014 | |
| 7-4-2014 | PSB | Bán | 15.400 | 10-3-2014 → 10-4-2014 | |||
| 27-3-2014 | PSB | Bán | 20.000 | 27-2-2014 → 31-3-2014 | |||
| 9-1-2014 | PSB | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 12-12-2013 → 9-1-2014 | |
| 5-12-2013 | PSB | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 7-11-2013 → 5-12-2013 | |
| 8-11-2013 | PSB | Mua | 500 | 11-10-2013 → 11-11-2013 | |||
| 19-3-2013 | PSB | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 19-2-2013 → 19-3-2013 | |
| 6-12-2012 | PSB | Mua | 15.000 | 0 | 0% | 8-11-2012 → 6-12-2012 | |
| 12-11-2012 | PSB | Mua | 14.900 | 15-10-2012 → 15-11-2012 | |||
| 8-11-2012 | PSB | Mua | 15.000 | 0 | 0% | 11-10-2012 → 8-11-2012 | |
| 4-10-2012 | PSB | Mua | 15.000 | 6-9-2012 → 6-10-2012 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.