
Trần Hải Bình
Ông Trần Hải Bình sinh ngày 20-10-1969, quê Xã Tống Phan, huyện Phủ Cừ, tỉnh Hưng Yên, nơi sinh Thái Bình, trình độ cử nhân.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, ông Bình sở hữu 92 cổ phiếu PSB (0,00% vốn), cập nhật ngày 30-6-2022.
Ông Bình có 16 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 20-8-2015: đăng ký bán 15.500 cổ phiếu PSB nhưng không thực hiện.
Có 1 người khác cùng tên Trần Hải Bình trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Thông tin cá nhân của ông Trần Hải Bình
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 20-10-1969 |
| Quê quán | Xã Tống Phan, huyện Phủ Cừ, tỉnh Hưng Yên |
| Nơi sinh | Thái Bình |
| Trình độ | Cử nhân |
Cổ phiếu của ông Trần Hải Bình
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PSB | CTCP Cảng kỹ thuật PTSC Sao Mai | 92 | 0,00% | 30-6-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của ông Trần Hải Bình
16 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-8-2015 | PSB | Bán | 15.500 | 0 | 0% | 23-7-2015 → 20-8-2015 | ||
| 13-7-2015 | PSB | Bán | 15.500 | 15-6-2015 → 15-7-2015 | ||||
| 8-4-2015 | PSB | Mua | 30.000 | 0 | 0% | 11-3-2015 → 8-4-2015 | ||
| 3-3-2015 | PSB | Mua | 30.000 | 0 | 0% | 3-2-2015 → 3-3-2015 | ||
| 4-2-2015 | PSB | Mua | 15.500 | 7-1-2015 → 7-2-2015 | ||||
| 22-1-2015 | PSB | Mua | 40.000 | 0 | 0% | 25-12-2014 → 22-1-2015 | ||
| 19-12-2014 | PSB | Mua | 40.000 | 0 | 0% | 21-11-2014 → 19-12-2014 | ||
| 11-11-2014 | PSB | Bán | 34.700 | 0 | 0% | 14-10-2014 → 11-11-2014 | ||
| 22-9-2014 | PSB | Bán | 34.700 | 25-8-2014 → 25-9-2014 | ||||
| 6-3-2012 | PSB | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 7-2-2012 → 6-3-2012 | ||
| 15-2-2012 | PSB | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 18-1-2012 → 15-2-2012 | ||
| 30-12-2011 | PSB | Mua | 10.000 | 2-12-2011 → 2-1-2012 | ||||
| 8-12-2011 | PSB | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 10-11-2011 → 8-12-2011 | ||
| 21-11-2011 | PSB | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 24-10-2011 → 21-11-2011 | ||
| 11-11-2011 | PSB | Mua | 9.100 | 14-10-2011 → 14-11-2011 | ||||
| 6-10-2011 | PSB | Mua | 10.000 | 8-9-2011 → 8-10-2011 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.