Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 649 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, HIO, MVB, MWG · Xem bảng →
Trần Thị Kim Lan
Bà Trần Thị Kim Lan sinh ngày 22-1-1962, quê Hải Phòng, nơi sinh Lâm Đồng, trình độ kỹ sư.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, bà Lan sở hữu 27.000 cổ phiếu TJC (0,31% vốn), cập nhật ngày 31-12-2022.
Bà Lan có 19 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 28-1-2021: đăng ký bán 20.000 cổ phiếu TJC từ 28-1-2021 đến 25-2-2021.
Có 1 người khác cùng tên Trần Thị Kim Lan trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Thông tin cá nhân của bà Trần Thị Kim Lan
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 22-1-1962 |
| Quê quán | Hải Phòng |
| Nơi sinh | Lâm Đồng |
| Trình độ | Kỹ sư |
Cổ phiếu của bà Trần Thị Kim Lan
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TJC | CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại | 27.000 | 0,31% | 31-12-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của bà Trần Thị Kim Lan
19 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-1-2021 | TJC | Bán | 20.000 | 28-1-2021 → 25-2-2021 | |||
| 22-1-2021 | TJC | Bán | 30.000 | 6.600 | 22% | 24-12-2020 → 22-1-2021 | |
| 11-4-2011 | TJC | Mua | 5.600 | 0 | 0% | 14-3-2011 → 11-4-2011 | |
| 16-3-2011 | VNA | Mua | 1.030 | 0 | 0% | 16-2-2011 → 16-3-2011 | |
| 21-2-2011 | VNA | Mua | 1.030 | 24-1-2011 → 24-2-2011 | |||
| 21-2-2011 | TJC | Mua | 5.600 | 24-1-2011 → 24-2-2011 | |||
| 1-2-2011 | TJC | Mua | 4.400 | 4-1-2011 → 4-2-2011 | |||
| 27-1-2011 | TJC | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 30-12-2010 → 27-1-2011 | |
| 11-1-2011 | VNA | Mua | 470 | 14-12-2010 → 14-1-2011 | |||
| 6-1-2011 | VNA | Mua | 1.500 | 0 | 0% | 9-12-2010 → 6-1-2011 | |
| 29-10-2010 | VNA | Mua | 8.000 | 1-10-2010 → 1-11-2010 | |||
| 25-10-2010 | VNA | Mua | 9.500 | 0 | 0% | 27-9-2010 → 25-10-2010 | |
| 22-10-2010 | TJC | Mua | 9.500 | 0 | 0% | 24-9-2010 → 22-10-2010 | |
| 4-10-2010 | TJC | Mua | 9.500 | 6-9-2010 → 6-10-2010 | |||
| 13-9-2010 | TJC | Bán | 10.000 | 0 | 0% | 16-8-2010 → 13-9-2010 | |
| 21-7-2010 | TJC | Bán | 10.000 | 23-6-2010 → 23-7-2010 | |||
| 2-7-2010 | VNA | Bán | 3.500 | 0 | 0% | 4-6-2010 → 2-7-2010 | |
| 25-6-2010 | TJC | Bán | 9.500 | 28-5-2010 → 28-6-2010 | |||
| 26-5-2010 | VNA | Bán | 3.500 | 28-4-2010 → 28-5-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.