Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HIO
CTCP Helio Energy
Helio Energy Joint Stock Company
10.900
▼ −500 (▼ −4,39%)

Kết quả kinh doanh HIO

Doanh thu và lợi nhuận HIO theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 31Q4/2023: 28Q1/2024: 33Q2/2024: 33Q3/2024: 29Q4/2024: 25Q1/2025: 29Q2/2025: 31Q3/2025: 27Q1/2026: 38Q2/2026: 114114Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 1Q1/2024: 8Q2/2024: 9Q3/2024: 2Q4/2024: 2Q1/2025: 4Q2/2025: 7Q3/2025: 3Q1/2026: 81Q2/2026: 109109Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026114109
Q1/20263881
Q4/2025——
Q3/2025273
Q2/2025317
Q1/2025294
Q4/2024252
Q3/2024292
Q2/2024339
Q1/2024338
Q4/2023281
Q3/2023313

Doanh thu và lợi nhuận HIO theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2021: 19Năm 2022: 102Năm 2023: 124Năm 2024: 119Năm 2025: 110124Năm 2021Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2021: -1Năm 2022: 6Năm 2023: 10Năm 2024: 21Năm 2025: 1421-1Năm 2021Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202511014
Năm 202411921
Năm 202312410
Năm 20221026
Năm 202119-1

Báo cáo tài chính gốc HIO theo kỳ

65 tệp

65 tệp báo cáo HIO trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HIO

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HIO.

Kết quả kinh doanh HIO theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh109,6119,3124,0102,219,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)109,6119,3124,0102,219,2
4. Giá vốn hàng bán68,967,270,258,511,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)40,752,153,943,77,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,01,02,45,42,6
7. Chi phí tài chính15,822,936,034,49,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,422,336,034,49,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,50,6-0,2-0,10,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,17,98,27,31,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)16,322,911,87,3-0,4
12. Thu nhập khác0,35,81,20,50,0
13. Chi phí khác0,21,21,10,30,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,14,50,10,1-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)16,427,411,97,5-0,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,89,11,40,90,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,1-2,80,40,30,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,86,31,91,10,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)13,621,110,16,3-1,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)13,621,110,16,3-1,0

Kết quả kinh doanh HIO theo quý

tỉ đồng

13 kỳ, Quý 2/2022 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 2/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh114,338,226,930,728,924,629,232,732,828,531,133,024,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)114,338,226,930,728,924,629,232,732,828,531,133,024,2
4. Giá vốn hàng bán53,120,716,917,217,916,517,016,617,117,717,417,312,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)61,217,410,013,511,08,112,116,215,710,813,715,612,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,00,00,00,00,10,10,80,00,40,70,71,0
7. Chi phí tài chính14,34,53,84,24,25,04,86,36,87,58,79,78,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay14,34,43,74,04,24,64,86,16,77,48,79,78,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,40,00,00,20,30,00,10,20,3-0,0-0,1-0,10,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,52,72,12,12,82,42,01,81,73,01,71,51,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)41,010,34,17,44,30,85,59,07,50,74,05,03,3
12. Thu nhập khác71,871,80,00,30,05,40,00,10,30,80,40,00,4
13. Chi phí khác0,10,10,00,10,00,01,00,10,10,20,80,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)71,771,80,00,3-0,05,3-1,0-0,00,20,6-0,4-0,10,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)112,882,14,17,74,36,24,59,07,71,23,64,93,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,31,00,50,60,54,33,80,60,40,40,40,50,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,1-0,10,20,60,1-0,6-1,9-0,2-0,2-0,00,30,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,20,90,71,20,63,72,00,50,20,40,60,50,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)108,681,23,46,53,82,52,58,67,50,93,04,43,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát10,22,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)98,478,93,46,53,82,52,58,67,50,93,04,43,6

Báo cáo khác của HIO

Dữ liệu khác của HIO

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Helio Energy (mã HIO): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 110 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 14 tỉ đồng, giảm 35,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 114 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 109 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.