Amersham Industries Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Amersham Industries Ltd đứng tên cổ phiếu tại 34 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.759.281 cổ phiếu DQC (6,38% vốn CTCP Tập đoàn Điện Quang).
Amersham Industries Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của DQC (6,38%).
Có 396 đợt giao dịch cổ phiếu của Amersham Industries Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 16-7-2026: bán 120.000 cổ phiếu PNJ.
Cổ phiếu Amersham Industries Ltd đứng tên
34 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DQC | CTCP Tập đoàn Điện Quang | 1.759.281 | 6,38% | 31-12-2019 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 4.035.000 | 3,40% | 23-4-2026 |
| TAL | CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | 11.185.580 | 2,22% | 12-6-2026 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 16.093.065* | 1,99% | 30-8-2024 |
| VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 12.800.022* | 1,83% | 25-6-2024 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 19.079.639* | 1,46% | 21-2-2024 |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 6.265.463* | 1,35% | 28-4-2020 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 16.411.394* | 1,33% | 16-6-2026 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 4.771.560 | 1,26% | 13-11-2025 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 11.774.700 | 1,25% | 11-10-2024 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 11.465.764* | 1,24% | 15-4-2026 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 11.724.719* | 1,02% | 11-11-2024 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 1.792.822 | 1,00% | 28-9-2026 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 4.081.240* | 0,98% | 7-8-2025 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 97.259.950* | 0,97% | 22-8-2023 |
| VGT | Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 4.846.000 | 0,97% | 6-2-2018 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 5.757.156* | 0,94% | 15-5-2025 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 26.424.000* | 0,88% | 3-9-2025 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 4.237.032* | 0,87% | 11-8-2025 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 3.127.922* | 0,82% | 25-10-2022 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 8.087.117* | 0,81% | 18-6-2026 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 21.726.922* | 0,71% | 11-10-2019 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 4.565.340* | 0,68% | 8-6-2021 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 7.216.557 | 0,57% | 17-7-2026 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 9.104.000 | 0,48% | 8-11-2023 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 6.637.078 | 0,45% | 6-5-2026 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 2.212.100 | 0,43% | 22-7-2026 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 21.662.479* | 0,28% | 24-3-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 15.497.085* | 0,18% | 1-4-2022 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 17.306.484* | 0,17% | 16-5-2022 |
| PTB | CTCP Phú Tài | 149.999* | 0,15% | 5-6-2024 |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 476.000 | 0,11% | 14-3-2018 |
| FPT | CTCP FPT | 1.135.318* | 0,06% | 29-8-2023 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 234.556* | 0,03% | 30-9-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Amersham Industries Ltd
100 / 396 đợt gần nhất| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-7-2026 | PNJ | Bán | 120.000 | 16-7-2026 → 16-7-2026 | ||||
| 12-6-2026 | DXG | Bán | 1.500.000 | 12-6-2026 → 12-6-2026 | ||||
| 20-5-2026 | TCH | Bán | 500.000 | 20-5-2026 → 20-5-2026 | ||||
| 9-3-2026 | MWG | Bán | 700.000 | 9-3-2026 → 9-3-2026 | ||||
| 24-2-2026 | TCH | Mua | 800.000 | 24-2-2026 → 24-2-2026 | ||||
| 11-2-2026 | DPG | Mua | 3.210.000 | 11-2-2026 → 11-2-2026 | ||||
| 9-2-2026 | MWG | Bán | 500.000 | 9-2-2026 → 9-2-2026 | ||||
| 22-12-2025 | TAL | Mua | 87.500 | 22-12-2025 → 22-12-2025 | ||||
| 17-12-2025 | MWG | Mua | 250.000 | 17-12-2025 → 17-12-2025 | ||||
| 9-12-2025 | DXG | Bán | 700.000 | 9-12-2025 → 9-12-2025 | ||||
| 2-12-2025 | DXG | Bán | 500.000 | 2-12-2025 → 2-12-2025 | ||||
| 20-11-2025 | DXG | Mua | 375.000 | 20-11-2025 → 20-11-2025 | ||||
| 19-11-2025 | DXG | Bán | 2.000.000 | 19-11-2025 → 19-11-2025 | ||||
| 11-11-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 11-11-2025 → 11-11-2025 | ||||
| 11-11-2025 | DGC | Bán | 300.000 | 11-11-2025 → 11-11-2025 | ||||
| 27-10-2025 | DXG | Mua | 1.500.000 | 27-10-2025 → 27-10-2025 | ||||
| 22-10-2025 | DXG | Bán | 2.000.000 | 22-10-2025 → 22-10-2025 | ||||
| 17-10-2025 | DXG | Bán | 2.250.000 | 17-10-2025 → 17-10-2025 | ||||
| 16-10-2025 | TAL | Mua | 52.800 | 16-10-2025 → 16-10-2025 | ||||
| 8-10-2025 | DXG | Mua | 1.200.000 | 8-10-2025 → 8-10-2025 | ||||
| 25-9-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 25-9-2025 → 25-9-2025 | ||||
| 22-9-2025 | TAL | Mua | 5.500.000 | 22-9-2025 → 22-9-2025 | ||||
| 12-9-2025 | MWG | Bán | 940.000 | 12-9-2025 → 12-9-2025 | ||||
| 29-8-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 29-8-2025 → 29-8-2025 | ||||
| 6-8-2025 | NLG | Bán | 500.000 | 6-8-2025 → 6-8-2025 | ||||
| 22-7-2025 | FRT | Bán | 200.000 | 22-7-2025 → 22-7-2025 | ||||
| 21-7-2025 | FRT | Bán | 404.800 | 21-7-2025 → 21-7-2025 | ||||
| 11-7-2025 | FRT | Bán | 30.000 | 11-7-2025 → 11-7-2025 | ||||
| 20-6-2025 | DXG | Mua | 500.000 | 20-6-2025 → 20-6-2025 | ||||
| 11-6-2025 | FRT | Bán | 30.000 | 11-6-2025 → 11-6-2025 | ||||
| 22-5-2025 | DXG | Mua | 183.000 | 22-5-2025 → 22-5-2025 | ||||
| 13-5-2025 | PVS | Bán | 500.000 | 13-5-2025 → 13-5-2025 | ||||
| 13-5-2025 | DGC | Bán | 125.000 | 13-5-2025 → 13-5-2025 | ||||
| 28-4-2025 | FRT | Bán | 148.000 | 28-4-2025 → 28-4-2025 | ||||
| 11-4-2025 | DXG | Mua | 80.000 | 11-4-2025 → 11-4-2025 | ||||
| 4-4-2025 | KDH | Mua | 285.200 | 4-4-2025 → 4-4-2025 | ||||
| 2-4-2025 | PVS | Bán | 200.000 | 2-4-2025 → 2-4-2025 | ||||
| 25-3-2025 | MWG | Mua | 30.000 | 25-3-2025 → 25-3-2025 | ||||
| 21-3-2025 | PVS | Bán | 200.000 | 21-3-2025 → 21-3-2025 | ||||
| 4-3-2025 | KDH | Bán | 200.000 | 4-3-2025 → 4-3-2025 | ||||
| 13-2-2025 | PVD | Mua | 100.000 | 13-2-2025 → 13-2-2025 | ||||
| 22-1-2025 | FRT | Bán | 60.000 | 22-1-2025 → 22-1-2025 | ||||
| 4-12-2024 | FRT | Bán | 100.000 | 4-12-2024 → 4-12-2024 | ||||
| 25-11-2024 | PVS | Mua | 1.400.000 | 25-11-2024 → 25-11-2024 | ||||
| 21-11-2024 | PVS | Mua | 20.000 | 21-11-2024 → 21-11-2024 | ||||
| 20-11-2024 | PVS | Mua | 100.000 | 20-11-2024 → 20-11-2024 | ||||
| 18-11-2024 | DGC | Mua | 50.000 | 18-11-2024 → 18-11-2024 | ||||
| 11-11-2024 | NLG | Mua | 100.000 | 11-11-2024 → 11-11-2024 | ||||
| 6-11-2024 | IDC | Bán | 400.000 | 6-11-2024 → 6-11-2024 | ||||
| 1-11-2024 | IDC | Mua | 50.000 | 1-11-2024 → 1-11-2024 | ||||
| 30-10-2024 | IDC | Bán | 50.000 | 30-10-2024 → 30-10-2024 | ||||
| 9-10-2024 | KBC | Bán | 200.000 | 9-10-2024 → 9-10-2024 | ||||
| 20-9-2024 | DXG | Bán | 500.000 | 20-9-2024 → 20-9-2024 | ||||
| 28-8-2024 | HSG | Bán | 1.000.000 | 28-8-2024 → 28-8-2024 | ||||
| 21-8-2024 | HSG | Bán | 1.000.000 | 21-8-2024 → 21-8-2024 | ||||
| 21-8-2024 | FRT | Mua | 40.000 | 21-8-2024 → 21-8-2024 | ||||
| 16-8-2024 | HSG | Bán | 250.000 | 16-8-2024 → 16-8-2024 | ||||
| 9-8-2024 | PVS | Mua | 50.000 | 9-8-2024 → 9-8-2024 | ||||
| 7-8-2024 | DGC | Mua | 100.000 | 7-8-2024 → 7-8-2024 | ||||
| 26-7-2024 | KDH | Mua | 5.100.000 | 26-7-2024 → 26-7-2024 | ||||
| 19-7-2024 | MWG | Bán | 500.000 | 19-7-2024 → 19-7-2024 | ||||
| 16-7-2024 | PVS | Mua | 200.000 | 16-7-2024 → 16-7-2024 | ||||
| 11-7-2024 | KDH | Bán | 500.000 | 11-7-2024 → 11-7-2024 | ||||
| 27-6-2024 | KDH | Mua | 400.000 | 27-6-2024 → 27-6-2024 | ||||
| 19-6-2024 | HSG | Bán | 500.000 | 19-6-2024 → 19-6-2024 | ||||
| 18-6-2024 | DGC | Bán | 100.000 | 18-6-2024 → 18-6-2024 | ||||
| 30-5-2024 | PTB | Bán | 150.000 | 30-5-2024 → 30-5-2024 | ||||
| 24-5-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 24-5-2024 → 24-5-2024 | ||||
| 17-5-2024 | PTB | Bán | 100.000 | 17-5-2024 → 17-5-2024 | ||||
| 16-5-2024 | NLG | Mua | 1.800.000 | 16-5-2024 → 16-5-2024 | ||||
| 2-5-2024 | PTB | Mua | 60.000 | 2-5-2024 → 2-5-2024 | ||||
| 25-4-2024 | MWG | Mua | 1.000.000 | 25-4-2024 → 25-4-2024 | ||||
| 25-4-2024 | HSG | Bán | 500.000 | 25-4-2024 → 25-4-2024 | ||||
| 24-4-2024 | PTB | Mua | 498.000 | 24-4-2024 → 24-4-2024 | ||||
| 5-4-2024 | DGC | Mua | 100.000 | 5-4-2024 → 5-4-2024 | ||||
| 2-4-2024 | KBC | Mua | 390.000 | 2-4-2024 → 2-4-2024 | ||||
| 2-2-2024 | GEX | Bán | 1.000.000 | 2-2-2024 → 2-2-2024 | ||||
| 30-1-2024 | VCG | Mua | 1.000.000 | 30-1-2024 → 30-1-2024 | ||||
| 30-1-2024 | HSG | Mua | 2.500.000 | 30-1-2024 → 30-1-2024 | ||||
| 26-1-2024 | HSG | Mua | 3.000.000 | 26-1-2024 → 26-1-2024 | ||||
| 25-1-2024 | VCG | Mua | 1.250.000 | 25-1-2024 → 25-1-2024 | ||||
| 23-1-2024 | VCG | Mua | 1.500.000 | 23-1-2024 → 23-1-2024 | ||||
| 16-1-2024 | VCG | Bán | 300.000 | 16-1-2024 → 16-1-2024 | ||||
| 10-1-2024 | KBC | Bán | 200.000 | 10-1-2024 → 10-1-2024 | ||||
| 8-1-2024 | KDH | Bán | 200.000 | 8-1-2024 → 8-1-2024 | ||||
| 14-12-2023 | KDH | Bán | 200.000 | 14-12-2023 → 14-12-2023 | ||||
| 23-11-2023 | KBC | Bán | 500.000 | 23-11-2023 → 23-11-2023 | ||||
| 7-11-2023 | DGC | Mua | 400.000 | 7-11-2023 → 7-11-2023 | ||||
| 1-11-2023 | MWG | Mua | 500.000 | 1-11-2023 → 1-11-2023 | ||||
| 19-10-2023 | STB | Mua | 250.000 | 19-10-2023 → 19-10-2023 | ||||
| 19-10-2023 | DXG | Mua | 250.000 | 19-10-2023 → 19-10-2023 | ||||
| 13-10-2023 | DXG | Mua | 500.000 | 13-10-2023 → 13-10-2023 | ||||
| 5-10-2023 | DXG | Mua | 500.000 | 5-10-2023 → 5-10-2023 | ||||
| 3-10-2023 | DXG | Mua | 500.000 | 3-10-2023 → 3-10-2023 | ||||
| 28-9-2023 | GEX | Mua | 3.000.000 | 28-9-2023 → 28-9-2023 | ||||
| 31-8-2023 | HSG | Mua | 500.000 | 31-8-2023 → 31-8-2023 | ||||
| 26-7-2023 | HSG | Mua | 1.000.000 | 26-7-2023 → 26-7-2023 | ||||
| 26-7-2023 | GEX | Mua | 1.000.000 | 26-7-2023 → 26-7-2023 | ||||
| 26-6-2023 | GEX | Mua | 1.230.000 | 26-6-2023 → 26-6-2023 | ||||
| 13-6-2023 | KDH | Mua | 750.000 | 13-6-2023 → 13-6-2023 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.