Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 661 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, CAN, DMX · Xem bảng →

Amersham Industries Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Amersham Industries Ltd đứng tên cổ phiếu tại 34 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.759.281 cổ phiếu DQC (6,38% vốn CTCP Tập đoàn Điện Quang).

Amersham Industries Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của DQC (6,38%).

Có 396 đợt giao dịch cổ phiếu của Amersham Industries Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 16-7-2026: bán 120.000 cổ phiếu PNJ.

Cổ phiếu Amersham Industries Ltd đứng tên

34 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
DQCCTCP Tập đoàn Điện Quang1.759.2816,38%31-12-2019
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương4.035.0003,40%23-4-2026
TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco11.185.5802,22%12-6-2026
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen16.093.065*1,99%30-8-2024
VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam12.800.022*1,83%25-6-2024
GEXCTCP Tập đoàn GELEX19.079.639*1,46%21-2-2024
CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ6.265.463*1,35%28-4-2020
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền16.411.394*1,33%16-6-2026
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang4.771.5601,26%13-11-2025
KBCTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP11.774.7001,25%11-10-2024
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí11.465.764*1,24%15-4-2026
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap11.724.719*1,02%11-11-2024
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT1.792.8221,00%28-9-2026
IDCTổng công ty IDICO - CTCP4.081.240*0,98%7-8-2025
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng97.259.950*0,97%22-8-2023
VGTTập đoàn Dệt may Việt Nam4.846.0000,97%6-2-2018
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5.757.156*0,94%15-5-2025
SSICTCP Chứng khoán SSI26.424.000*0,88%3-9-2025
NLGCTCP Đầu tư Nam Long4.237.032*0,87%11-8-2025
FTSCTCP Chứng khoán FPT3.127.922*0,82%25-10-2022
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy8.087.117*0,81%18-6-2026
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP21.726.922*0,71%11-10-2019
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh4.565.340*0,68%8-6-2021
DXGCTCP Bluemarq Group7.216.5570,57%17-7-2026
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc9.104.0000,48%8-11-2023
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động6.637.0780,45%6-5-2026
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận2.212.1000,43%22-7-2026
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam21.662.479*0,28%24-3-2026
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát15.497.085*0,18%1-4-2022
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội17.306.484*0,17%16-5-2022
PTBCTCP Phú Tài149.999*0,15%5-6-2024
VGCTổng Công ty Viglacera - CTCP476.0000,11%14-3-2018
FPTCTCP FPT1.135.318*0,06%29-8-2023
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP234.556*0,03%30-9-2022

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Amersham Industries Ltd

100 / 396 đợt gần nhất
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
16-7-2026PNJBán120.00016-7-2026 → 16-7-2026
12-6-2026DXGBán1.500.00012-6-2026 → 12-6-2026
20-5-2026TCHBán500.00020-5-2026 → 20-5-2026
9-3-2026MWGBán700.0009-3-2026 → 9-3-2026
24-2-2026TCHMua800.00024-2-2026 → 24-2-2026
11-2-2026DPGMua3.210.00011-2-2026 → 11-2-2026
9-2-2026MWGBán500.0009-2-2026 → 9-2-2026
22-12-2025TALMua87.50022-12-2025 → 22-12-2025
17-12-2025MWGMua250.00017-12-2025 → 17-12-2025
9-12-2025DXGBán700.0009-12-2025 → 9-12-2025
2-12-2025DXGBán500.0002-12-2025 → 2-12-2025
20-11-2025DXGMua375.00020-11-2025 → 20-11-2025
19-11-2025DXGBán2.000.00019-11-2025 → 19-11-2025
11-11-2025DXGBán1.000.00011-11-2025 → 11-11-2025
11-11-2025DGCBán300.00011-11-2025 → 11-11-2025
27-10-2025DXGMua1.500.00027-10-2025 → 27-10-2025
22-10-2025DXGBán2.000.00022-10-2025 → 22-10-2025
17-10-2025DXGBán2.250.00017-10-2025 → 17-10-2025
16-10-2025TALMua52.80016-10-2025 → 16-10-2025
8-10-2025DXGMua1.200.0008-10-2025 → 8-10-2025
25-9-2025DXGBán1.000.00025-9-2025 → 25-9-2025
22-9-2025TALMua5.500.00022-9-2025 → 22-9-2025
12-9-2025MWGBán940.00012-9-2025 → 12-9-2025
29-8-2025DXGBán1.000.00029-8-2025 → 29-8-2025
6-8-2025NLGBán500.0006-8-2025 → 6-8-2025
22-7-2025FRTBán200.00022-7-2025 → 22-7-2025
21-7-2025FRTBán404.80021-7-2025 → 21-7-2025
11-7-2025FRTBán30.00011-7-2025 → 11-7-2025
20-6-2025DXGMua500.00020-6-2025 → 20-6-2025
11-6-2025FRTBán30.00011-6-2025 → 11-6-2025
22-5-2025DXGMua183.00022-5-2025 → 22-5-2025
13-5-2025PVSBán500.00013-5-2025 → 13-5-2025
13-5-2025DGCBán125.00013-5-2025 → 13-5-2025
28-4-2025FRTBán148.00028-4-2025 → 28-4-2025
11-4-2025DXGMua80.00011-4-2025 → 11-4-2025
4-4-2025KDHMua285.2004-4-2025 → 4-4-2025
2-4-2025PVSBán200.0002-4-2025 → 2-4-2025
25-3-2025MWGMua30.00025-3-2025 → 25-3-2025
21-3-2025PVSBán200.00021-3-2025 → 21-3-2025
4-3-2025KDHBán200.0004-3-2025 → 4-3-2025
13-2-2025PVDMua100.00013-2-2025 → 13-2-2025
22-1-2025FRTBán60.00022-1-2025 → 22-1-2025
4-12-2024FRTBán100.0004-12-2024 → 4-12-2024
25-11-2024PVSMua1.400.00025-11-2024 → 25-11-2024
21-11-2024PVSMua20.00021-11-2024 → 21-11-2024
20-11-2024PVSMua100.00020-11-2024 → 20-11-2024
18-11-2024DGCMua50.00018-11-2024 → 18-11-2024
11-11-2024NLGMua100.00011-11-2024 → 11-11-2024
6-11-2024IDCBán400.0006-11-2024 → 6-11-2024
1-11-2024IDCMua50.0001-11-2024 → 1-11-2024
30-10-2024IDCBán50.00030-10-2024 → 30-10-2024
9-10-2024KBCBán200.0009-10-2024 → 9-10-2024
20-9-2024DXGBán500.00020-9-2024 → 20-9-2024
28-8-2024HSGBán1.000.00028-8-2024 → 28-8-2024
21-8-2024HSGBán1.000.00021-8-2024 → 21-8-2024
21-8-2024FRTMua40.00021-8-2024 → 21-8-2024
16-8-2024HSGBán250.00016-8-2024 → 16-8-2024
9-8-2024PVSMua50.0009-8-2024 → 9-8-2024
7-8-2024DGCMua100.0007-8-2024 → 7-8-2024
26-7-2024KDHMua5.100.00026-7-2024 → 26-7-2024
19-7-2024MWGBán500.00019-7-2024 → 19-7-2024
16-7-2024PVSMua200.00016-7-2024 → 16-7-2024
11-7-2024KDHBán500.00011-7-2024 → 11-7-2024
27-6-2024KDHMua400.00027-6-2024 → 27-6-2024
19-6-2024HSGBán500.00019-6-2024 → 19-6-2024
18-6-2024DGCBán100.00018-6-2024 → 18-6-2024
30-5-2024PTBBán150.00030-5-2024 → 30-5-2024
24-5-2024FRTMua50.00024-5-2024 → 24-5-2024
17-5-2024PTBBán100.00017-5-2024 → 17-5-2024
16-5-2024NLGMua1.800.00016-5-2024 → 16-5-2024
2-5-2024PTBMua60.0002-5-2024 → 2-5-2024
25-4-2024MWGMua1.000.00025-4-2024 → 25-4-2024
25-4-2024HSGBán500.00025-4-2024 → 25-4-2024
24-4-2024PTBMua498.00024-4-2024 → 24-4-2024
5-4-2024DGCMua100.0005-4-2024 → 5-4-2024
2-4-2024KBCMua390.0002-4-2024 → 2-4-2024
2-2-2024GEXBán1.000.0002-2-2024 → 2-2-2024
30-1-2024VCGMua1.000.00030-1-2024 → 30-1-2024
30-1-2024HSGMua2.500.00030-1-2024 → 30-1-2024
26-1-2024HSGMua3.000.00026-1-2024 → 26-1-2024
25-1-2024VCGMua1.250.00025-1-2024 → 25-1-2024
23-1-2024VCGMua1.500.00023-1-2024 → 23-1-2024
16-1-2024VCGBán300.00016-1-2024 → 16-1-2024
10-1-2024KBCBán200.00010-1-2024 → 10-1-2024
8-1-2024KDHBán200.0008-1-2024 → 8-1-2024
14-12-2023KDHBán200.00014-12-2023 → 14-12-2023
23-11-2023KBCBán500.00023-11-2023 → 23-11-2023
7-11-2023DGCMua400.0007-11-2023 → 7-11-2023
1-11-2023MWGMua500.0001-11-2023 → 1-11-2023
19-10-2023STBMua250.00019-10-2023 → 19-10-2023
19-10-2023DXGMua250.00019-10-2023 → 19-10-2023
13-10-2023DXGMua500.00013-10-2023 → 13-10-2023
5-10-2023DXGMua500.0005-10-2023 → 5-10-2023
3-10-2023DXGMua500.0003-10-2023 → 3-10-2023
28-9-2023GEXMua3.000.00028-9-2023 → 28-9-2023
31-8-2023HSGMua500.00031-8-2023 → 31-8-2023
26-7-2023HSGMua1.000.00026-7-2023 → 26-7-2023
26-7-2023GEXMua1.000.00026-7-2023 → 26-7-2023
26-6-2023GEXMua1.230.00026-6-2023 → 26-6-2023
13-6-2023KDHMua750.00013-6-2023 → 13-6-2023

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.