Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 702 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, GDA, GTS, HAM, HPW · Xem bảng →
Asia Value Investment Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Asia Value Investment Ltd đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 9.934.848 cổ phiếu NLG (2,05% vốn CTCP Đầu tư Nam Long).
Có 30 đợt giao dịch cổ phiếu của Asia Value Investment Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 15-10-2025: mua 1.000.000 cổ phiếu GMD.
Cổ phiếu Asia Value Investment Ltd đứng tên
5 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 9.934.848 | 2,05% | 19-1-2026 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 3.180.187 | 0,62% | 10-7-2026 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 2.865.000* | 0,44% | 20-8-2026 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 215* | 0,00% | 10-3-2021 |
| BFC | CTCP Phân bón Bình Điền | 2 | 0,00% | 24-4-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Asia Value Investment Ltd
30 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-10-2025 | GMD | Mua | 1.000.000 | 15-10-2025 → 15-10-2025 | ||||
| 1-8-2023 | CTD | Bán | 70 | 1-8-2023 → 1-8-2023 | ||||
| 9-9-2021 | PNJ | Bán | 371.800 | 9-9-2021 → 9-9-2021 | ||||
| 31-8-2021 | PNJ | Bán | 297.400 | 31-8-2021 → 31-8-2021 | ||||
| 16-4-2020 | BFC | Bán | 357.920 | 16-4-2020 → 16-4-2020 | ||||
| 14-4-2020 | BFC | Bán | 237.070 | 14-4-2020 → 14-4-2020 | ||||
| 16-8-2019 | MBB | Bán | 7.054.061 | |||||
| 20-11-2017 | VJC | Mua | 644.765 | 23-10-2017 → 23-11-2017 | ||||
| 12-10-2017 | VJC | Mua | 1.611.914 | 14-9-2017 → 14-10-2017 | ||||
| 14-9-2017 | VGC | Mua | 340.000 | 17-8-2017 → 17-9-2017 | ||||
| 5-5-2016 | KDH | Bán | 1.381.380 | 0 | 0% | 7-4-2016 → 5-5-2016 | ||
| 15-4-2016 | PHR | Bán | 4.460 | 18-3-2016 → 18-4-2016 | ||||
| 12-4-2016 | LAS | Bán | 130.000 | 15-3-2016 → 15-4-2016 | ||||
| 14-3-2016 | PHR | Bán | 24.760 | 15-2-2016 → 15-3-2016 | ||||
| 10-3-2016 | KDH | Bán | 1.381.380 | 11-2-2016 → 11-3-2016 | ||||
| 17-2-2016 | BFC | Bán | 29.440 | 20-1-2016 → 20-2-2016 | ||||
| 5-1-2016 | MBB | Bán | 1.000.000 | 8-12-2015 → 8-1-2016 | ||||
| 27-4-2015 | LAS | Bán | 105.000 | 30-3-2015 → 30-4-2015 | ||||
| 26-1-2015 | LAS | Bán | 79.300 | 29-12-2014 → 29-1-2015 | ||||
| 24-12-2014 | DRC | Mua | 265.000 | 26-11-2014 → 26-12-2014 | ||||
| 20-3-2013 | PHR | Mua | 1.000.000 | 20-2-2013 → 24-3-2013 | ||||
| 11-6-2009 | LCG | Bán | 5.000 | 0 | 0% | 14-5-2009 → 11-6-2009 | ||
| 11-5-2009 | LCG | Bán | 5.000 | 13-4-2009 → 13-5-2009 | ||||
| 12-1-2009 | THT | Bán | 38.900 | 15-12-2008 → 15-1-2009 | ||||
| 1-12-2008 | THT | Bán | 100.000 | 3-11-2008 → 3-12-2008 | ||||
| 14-11-2008 | THT | Bán | 100.000 | 17-10-2008 → 17-11-2008 | ||||
| 3-7-2008 | NBC | Bán | 80.000 | 5-6-2008 → 5-7-2008 | ||||
| 17-6-2008 | NBC | Bán | 150.000 | 20-5-2008 → 20-6-2008 | ||||
| 13-6-2008 | NBC | Bán | 120.000 | 16-5-2008 → 16-6-2008 | ||||
| 12-6-2008 | NBC | Bán | 120.000 | 15-5-2008 → 15-6-2008 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
BFCCổ đông và ban lãnh đạo BFCCTDCổ đông và ban lãnh đạo CTDDRCCổ đông và ban lãnh đạo DRCFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTGMDCổ đông và ban lãnh đạo GMDKDHCổ đông và ban lãnh đạo KDHLASCổ đông và ban lãnh đạo LASLCGCổ đông và ban lãnh đạo LCGMBBCổ đông và ban lãnh đạo MBBNBCCổ đông và ban lãnh đạo NBCNLGCổ đông và ban lãnh đạo NLGPHRCổ đông và ban lãnh đạo PHRTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết