Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 702 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, GDA, GTS, HAM, HPW · Xem bảng →

Asia Value Investment Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Asia Value Investment Ltd đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 9.934.848 cổ phiếu NLG (2,05% vốn CTCP Đầu tư Nam Long).

Có 30 đợt giao dịch cổ phiếu của Asia Value Investment Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 15-10-2025: mua 1.000.000 cổ phiếu GMD.

Cổ phiếu Asia Value Investment Ltd đứng tên

5 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
NLGCTCP Đầu tư Nam Long9.934.8482,05%19-1-2026
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận3.180.1870,62%10-7-2026
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept2.865.000*0,44%20-8-2026
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT215*0,00%10-3-2021
BFCCTCP Phân bón Bình Điền20,00%24-4-2020

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Asia Value Investment Ltd

30 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
15-10-2025GMDMua1.000.00015-10-2025 → 15-10-2025
1-8-2023CTDBán701-8-2023 → 1-8-2023
9-9-2021PNJBán371.8009-9-2021 → 9-9-2021
31-8-2021PNJBán297.40031-8-2021 → 31-8-2021
16-4-2020BFCBán357.92016-4-2020 → 16-4-2020
14-4-2020BFCBán237.07014-4-2020 → 14-4-2020
16-8-2019MBBBán7.054.061
20-11-2017VJCMua644.76523-10-2017 → 23-11-2017
12-10-2017VJCMua1.611.91414-9-2017 → 14-10-2017
14-9-2017VGCMua340.00017-8-2017 → 17-9-2017
5-5-2016KDHBán1.381.38000%7-4-2016 → 5-5-2016
15-4-2016PHRBán4.46018-3-2016 → 18-4-2016
12-4-2016LASBán130.00015-3-2016 → 15-4-2016
14-3-2016PHRBán24.76015-2-2016 → 15-3-2016
10-3-2016KDHBán1.381.38011-2-2016 → 11-3-2016
17-2-2016BFCBán29.44020-1-2016 → 20-2-2016
5-1-2016MBBBán1.000.0008-12-2015 → 8-1-2016
27-4-2015LASBán105.00030-3-2015 → 30-4-2015
26-1-2015LASBán79.30029-12-2014 → 29-1-2015
24-12-2014DRCMua265.00026-11-2014 → 26-12-2014
20-3-2013PHRMua1.000.00020-2-2013 → 24-3-2013
11-6-2009LCGBán5.00000%14-5-2009 → 11-6-2009
11-5-2009LCGBán5.00013-4-2009 → 13-5-2009
12-1-2009THTBán38.90015-12-2008 → 15-1-2009
1-12-2008THTBán100.0003-11-2008 → 3-12-2008
14-11-2008THTBán100.00017-10-2008 → 17-11-2008
3-7-2008NBCBán80.0005-6-2008 → 5-7-2008
17-6-2008NBCBán150.00020-5-2008 → 20-6-2008
13-6-2008NBCBán120.00016-5-2008 → 16-6-2008
12-6-2008NBCBán120.00015-5-2008 → 15-6-2008

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.