Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Asiavantage Global Ltd

Có 100 đợt giao dịch cổ phiếu của Asiavantage Global Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 5-9-2017: bán 130.000 cổ phiếu HNG.

Giao dịch cổ phiếu của Asiavantage Global Ltd

100 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
5-9-2017HNGBán130.0008-8-2017 → 8-9-2017
10-12-2012NTLBán770.930
26-7-2012NTLMua0
26-7-2012NTLBán0
28-6-2012NTLMua2.000.00028-6-2012
28-6-2012NTLBán2.000.00028-6-2012
14-3-2012NTLBán0
15-2-2012NTLBán2.000.00015-2-2012
14-1-2012NTLBán1.257.260
10-1-2012NTLBán814.970
9-1-2012NTLMua0
9-1-2012NTLBán0
13-12-2011NTLMua0
13-12-2011NTLBán0
12-12-2011NTLMua2.000.00012-12-2011
12-12-2011NTLBán2.000.00012-12-2011
15-11-2011NTLMua1.000.00015-11-2011
15-11-2011NTLBán1.000.00015-11-2011
8-11-2011NTLBán1.000.000
2-11-2011NTLBán656.770
27-10-2011HAPBán800.00000%29-9-2011 → 27-10-2011
27-10-2011HAPMua800.00000%29-9-2011 → 27-10-2011
7-10-2011NTLMua0
7-10-2011NTLBán0
30-9-2011HAPBán500.00000%2-9-2011 → 30-9-2011
30-9-2011HAPMua500.00000%2-9-2011 → 30-9-2011
30-9-2011DCLBán200.00000%2-9-2011 → 30-9-2011
30-9-2011DCLMua200.00000%2-9-2011 → 30-9-2011
9-9-2011NTLMua1.000.0009-9-2011
9-9-2011NTLBán1.000.0009-9-2011
7-9-2011HAPBán800.00010-8-2011 → 10-9-2011
5-9-2011HAPBán300.0008-8-2011 → 8-9-2011
1-9-2011HAPBán450.0004-8-2011 → 4-9-2011
26-8-2011HAPBán500.00029-7-2011 → 29-8-2011
24-8-2011HAPBán303.18027-7-2011 → 27-8-2011
12-8-2011DCLBán218.56015-7-2011 → 15-8-2011
10-8-2011DCLBán29.18013-7-2011 → 13-8-2011
23-6-2011NTLMua0
23-6-2011NTLBán0
26-5-2011NTLMua1.000.00026-5-2011
26-5-2011NTLBán1.000.00026-5-2011
18-4-2011NTLMua0
18-4-2011NTLBán0
11-4-2011HAPBán1.000.00000%14-3-2011 → 11-4-2011
11-4-2011HAPMua1.000.00000%14-3-2011 → 11-4-2011
21-3-2011NTLMua800.00021-3-2011
21-3-2011NTLBán800.00021-3-2011
6-2-2011HAPBán332.1109-1-2011 → 9-2-2011
2-2-2011HAPBán1.000.00000%5-1-2011 → 2-2-2011
2-2-2011HAPMua1.000.00000%5-1-2011 → 2-2-2011
18-1-2011NTLMua84.730
16-1-2011NTLMua0
16-1-2011NTLBán0
17-12-2010HAPBán188.26019-11-2010 → 19-12-2010
16-12-2010NTLMua1.500.00016-12-2010
16-12-2010NTLBán1.500.00016-12-2010
11-12-2010NTLMua0
11-12-2010NTLBán0
22-11-2010HAPBán1.000.00000%25-10-2010 → 22-11-2010
22-11-2010HAPMua1.000.00000%25-10-2010 → 22-11-2010
12-11-2010NTLMua339.970
11-11-2010NTLMua800.00011-11-2010
11-11-2010NTLBán800.00011-11-2010
22-9-2010DCLBán200.00000%25-8-2010 → 22-9-2010
22-9-2010DCLMua200.00000%25-8-2010 → 22-9-2010
17-9-2010NTLMua0
17-9-2010NTLBán0
20-8-2010NTLMua500.00020-8-2010
20-8-2010NTLBán500.00020-8-2010
16-8-2010DXPBán174.40000%19-7-2010 → 16-8-2010
16-8-2010DXPMua200.00000%19-7-2010 → 16-8-2010
14-8-2010VPCBán625.00000%17-7-2010 → 14-8-2010
13-8-2010NTLMua0
13-8-2010NTLBán0
30-7-2010DXPBán174.4002-7-2010 → 2-8-2010
19-7-2010DXPBán109.50021-6-2010 → 21-7-2010
17-7-2010NTLMua44.000
16-7-2010NTLMua350.00016-7-2010
16-7-2010NTLBán300.00016-7-2010
9-7-2010DCLBán100.00000%11-6-2010 → 9-7-2010
9-7-2010DCLMua200.00000%11-6-2010 → 9-7-2010
22-6-2010VPCBán625.00025-5-2010 → 25-6-2010
9-6-2010NTLBán195.000
5-6-2010NTLMua0
5-6-2010NTLBán0
3-6-2010DXPBán15.00000%6-5-2010 → 3-6-2010
12-5-2010DCLMua40.00014-4-2010 → 14-5-2010
8-5-2010NTLMua250.0008-5-2010
8-5-2010NTLBán200.0008-5-2010
30-12-2009HAPBán498.3502-12-2009 → 2-1-2010
18-11-2009NTLMua185.000
10-11-2009NTLMua160.000
10-11-2009GMCBán256.80013-10-2009 → 13-11-2009
6-11-2009NTLMua850.000
22-10-2009DCLBán146.72024-9-2009 → 24-10-2009
22-10-2009DCLMua10.00024-9-2009 → 24-10-2009
21-10-2009GMCMua300.00023-9-2009 → 23-10-2009
5-10-2009DXPMua117.2007-9-2009 → 7-10-2009
2-10-2009DCLMua101.4704-9-2009 → 4-10-2009
28-8-2009ACLBán150.00031-7-2009 → 31-8-2009

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.