Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.340.000 cổ phiếu VXP (65,16% vốn CTCP Thuốc Thú y Trung ương VETVACO).
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VXP (65,16%), VET (65,00%), VSF (51,43%).
Có 7 đợt giao dịch cổ phiếu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn được ghi nhận, gần nhất ngày 28-6-2016: bán 10.096.160 cổ phiếu VLC.
Cổ phiếu Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VXP | CTCP Thuốc Thú y Trung ương VETVACO | 2.340.000 | 65,16% | 30-6-2026 |
| VET | CTCP Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO | 10.400.000 | 65,00% | 30-6-2026 |
| VSF | Tổng Công ty Lương Thực Miền Nam - CTCP | 257.129.300 | 51,43% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
7 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-6-2016 | VLC | Bán | 10.096.160 | 31-5-2016 → 30-6-2016 | ||||
| 16-6-2016 | VLC | Bán | 15.144.240 | 19-5-2016 → 19-6-2016 | ||||
| 18-2-2016 | TL4 | Bán | 2.358.117 | 0 | 0% | 21-1-2016 → 18-2-2016 | ||
| 15-1-2016 | TL4 | Bán | 6.118.317 | 0 | 0% | 18-12-2015 → 15-1-2016 | ||
| 31-12-2015 | TL4 | Bán | 2.358.117 | 3-12-2015 → 3-1-2016 | ||||
| 18-12-2015 | TL4 | Bán | 3.760.200 | 20-11-2015 → 20-12-2015 | ||||
| 17-9-2015 | TL4 | Bán | 6.118.317 | 0 | 0% | 20-8-2015 → 17-9-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.