Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 675 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Citigroup Global Markets Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Citigroup Global Markets Ltd đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 38.379.147 cổ phiếu SHS (4,27% vốn CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội).

Có 64 đợt giao dịch cổ phiếu của Citigroup Global Markets Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 26-1-2018: bán 910.000 cổ phiếu SHS.

Cổ phiếu Citigroup Global Markets Ltd đứng tên

3 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
SHSCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội38.379.147*4,27%30-6-2018
SSICTCP Chứng khoán SSI5.760.000*0,19%3-9-2025
NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va966.908*0,03%19-11-2020

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Citigroup Global Markets Ltd

64 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
26-1-2018SHSBán910.000
9-6-2017SHSMua152.80012-5-2017 → 12-6-2017
12-8-2014TRABán145.00015-7-2014 → 15-8-2014
25-6-2014TRAMua84.32028-5-2014 → 28-6-2014
14-3-2013SGHBán292.00014-2-2013 → 18-3-2013
5-3-2013SGHBán92.3805-2-2013 → 9-3-2013
3-12-2012SGHMua79.2005-11-2012 → 5-12-2012
16-4-2012SGHBán50.00000%19-3-2012 → 16-4-2012
1-9-2010TRCBán100.00000%4-8-2010 → 1-9-2010
6-8-2010BMPBán150.00000%9-7-2010 → 6-8-2010
20-7-2010BMPBán80.00000%22-6-2010 → 20-7-2010
7-7-2010TRCBán28.8809-6-2010 → 9-7-2010
6-7-2010BMPBán1.39000%8-6-2010 → 6-7-2010
5-7-2010BMPBán4607-6-2010 → 7-7-2010
5-7-2010BMPMua150.00000%7-6-2010 → 5-7-2010
30-6-2010BMPBán173.0002-6-2010 → 2-7-2010
8-6-2010BMPBán2.68011-5-2010 → 11-6-2010
8-6-2010BMPBán5.90011-5-2010 → 11-6-2010
7-6-2010BMPBán48.32010-5-2010 → 10-6-2010
4-6-2010TRCBán50.00000%7-5-2010 → 4-6-2010
3-6-2010TRCMua37.00000%6-5-2010 → 3-6-2010
31-5-2010TRCBán100.00000%3-5-2010 → 31-5-2010
26-5-2010BMPBán62.00028-4-2010 → 28-5-2010
19-5-2010BMPBán60.00021-4-2010 → 21-5-2010
17-5-2010BMPBán1.39019-4-2010 → 19-5-2010
6-5-2010BMPBán40.0008-4-2010 → 8-5-2010
26-4-2010BMPBán40.00029-3-2010 → 29-4-2010
19-4-2010BMPBán30.00022-3-2010 → 22-4-2010
9-4-2010TRCBán120.00012-3-2010 → 12-4-2010
8-4-2010TRCBán100.00011-3-2010 → 11-4-2010
1-3-2010TRCMua18.8101-2-2010 → 5-3-2010
23-10-2009SSCBán728.80025-9-2009 → 25-10-2009
9-9-2009SSCBán400.00012-8-2009 → 12-9-2009
4-9-2009TDHBán60.0007-8-2009 → 7-9-2009
7-4-2009TDHMua84.00010-3-2009 → 10-4-2009
27-11-2008CIIBán349.21030-10-2008 → 30-11-2008
21-11-2008SSCBán40.75024-10-2008 → 24-11-2008
18-3-2008TDHMua123.75819-2-2008 → 19-3-2008
28-11-2007DHABán20.00031-10-2007 → 30-11-2007
16-11-2007DHABán20.00019-10-2007 → 19-11-2007
12-11-2007ITAMua54.00015-10-2007 → 15-11-2007
6-11-2007CIIMua641.7109-10-2007 → 9-11-2007
31-10-2007KDCBán53.5503-10-2007 → 3-11-2007
10-10-2007SSCMua104.49012-9-2007 → 12-10-2007
9-10-2007SSCMua144.10011-9-2007 → 11-10-2007
3-10-2007SSCMua54.8605-9-2007 → 5-10-2007
16-8-2007SGHBán17.56019-7-2007 → 19-8-2007
8-8-2007SJSMua28.00011-7-2007 → 11-8-2007
8-8-2007KDCMua131.88011-7-2007 → 11-8-2007
4-7-2007CIIBán129.6006-6-2007 → 6-7-2007
2-7-2007DHABán51.3304-6-2007 → 4-7-2007
28-6-2007SGHMua2.97031-5-2007 → 30-6-2007
27-6-2007SGHMua17.03030-5-2007 → 30-6-2007
27-6-2007KDCMua26.55030-5-2007 → 30-6-2007
1-6-2007KDCMua34.9004-5-2007 → 4-6-2007
23-5-2007DHAMua59.00025-4-2007 → 25-5-2007
22-5-2007GMDMua132.11024-4-2007 → 24-5-2007
8-5-2007DHABán69.51010-4-2007 → 10-5-2007
4-5-2007SGHMua9.3706-4-2007 → 6-5-2007
2-5-2007DHAMua69.5104-4-2007 → 4-5-2007
24-4-2007DHABán240.99027-3-2007 → 27-4-2007
2-2-2007SSCMua49.5005-1-2007 → 5-2-2007
10-1-2007CIIMua329.50013-12-2006 → 13-1-2007
22-11-2006TYAMua100.00025-10-2006 → 25-11-2006

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.