Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Đông Á
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Đông Á đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 69.748 cổ phiếu NBW (0,64% vốn CTCP Cấp nước Nhà Bè).
Có 30 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Đông Á được ghi nhận, gần nhất ngày 24-12-2018: bán 400.520 cổ phiếu VPR.
Cổ phiếu Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Đông Á đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NBW | CTCP Cấp nước Nhà Bè | 69.748 | 0,64% | 30-6-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Đông Á
30 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-12-2018 | VPR | Bán | 400.520 | |||||
| 6-8-2018 | LUT | Bán | 1.645.000 | |||||
| 30-9-2016 | WCS | Bán | 50.690 | 0 | 0% | 2-9-2016 → 30-9-2016 | ||
| 23-8-2016 | WCS | Bán | 50.690 | 26-7-2016 → 26-8-2016 | ||||
| 28-7-2016 | WCS | Bán | 182.100 | 30-6-2016 → 30-7-2016 | ||||
| 4-2-2014 | NBW | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 7-1-2014 → 4-2-2014 | ||
| 4-2-2014 | GDW | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 7-1-2014 → 4-2-2014 | ||
| 6-1-2014 | NBW | Mua | 69.748 | 9-12-2013 → 9-1-2014 | ||||
| 6-1-2014 | GDW | Mua | 22.000 | 9-12-2013 → 9-1-2014 | ||||
| 22-2-2013 | ICF | Mua | 150.000 | 0 | 0% | 25-1-2013 → 22-2-2013 | ||
| 28-1-2013 | ICF | Mua | 107.050 | 31-12-2012 → 31-1-2013 | ||||
| 6-8-2012 | GDW | Bán | 427.500 | 0 | 0% | 9-7-2012 → 6-8-2012 | ||
| 11-6-2012 | GDW | Bán | 427.500 | 14-5-2012 → 14-6-2012 | ||||
| 9-5-2012 | PNJ | Mua | 300.000 | 0 | 0% | 9-4-2012 → 9-5-2012 | ||
| 4-5-2012 | PNJ | Mua | 300.000 | 6-4-2012 → 6-5-2012 | ||||
| 2-5-2012 | WCS | Mua | 150.000 | 0 | 0% | 4-4-2012 → 2-5-2012 | ||
| 2-5-2012 | PNJ | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 2-4-2012 → 2-5-2012 | ||
| 20-3-2012 | WCS | Mua | 104.800 | 21-2-2012 → 21-3-2012 | ||||
| 17-3-2012 | PNJ | Mua | 850.000 | 0 | 0% | 17-2-2012 → 17-3-2012 | ||
| 6-3-2012 | PNJ | Mua | 200.000 | 7-2-2012 → 7-3-2012 | ||||
| 11-2-2012 | PNJ | Mua | 1.500.000 | 0 | 0% | 11-1-2012 → 11-2-2012 | ||
| 14-1-2012 | PNJ | Mua | 650.000 | 17-12-2011 → 17-1-2012 | ||||
| 21-10-2011 | GDW | Bán | 8.000 | 0 | 0% | 23-9-2011 → 21-10-2011 | ||
| 30-8-2011 | GDW | Bán | 8.000 | 2-8-2011 → 2-9-2011 | ||||
| 9-12-2010 | ICF | Bán | 40.000 | 0 | 0% | 11-11-2010 → 9-12-2010 | ||
| 9-12-2010 | ICF | Mua | 40.000 | 0 | 0% | 11-11-2010 → 9-12-2010 | ||
| 14-9-2009 | SFC | Bán | 162.010 | 17-8-2009 → 17-9-2009 | ||||
| 5-5-2009 | CAD | Bán | 480.000 | 7-4-2009 → 7-5-2009 | ||||
| 4-5-2009 | CAD | Bán | 121.200 | 6-4-2009 → 6-5-2009 | ||||
| 20-6-2008 | ICF | Bán | 213.000 | 23-5-2008 → 23-6-2008 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.