Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.400.000 cổ phiếu XHC (11,38% vốn CTCP Xuân Hòa Việt Nam).
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của XHC (11,38%).
Có 35 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt được ghi nhận, gần nhất ngày 10-4-2023: bán 1.540.282 cổ phiếu XHC.
1 người có trang trên nmquan.vn giữ chức vụ tại Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt — xem bảng bên dưới.
Cổ phiếu Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| XHC | CTCP Xuân Hòa Việt Nam | 2.400.000 | 11,38% | 31-12-2023 |
| IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 21.191.833* | 3,37% | 28-7-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt
35 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-4-2023 | XHC | Bán | 1.540.282 | 1.540.282 | 100% | 22-3-2023 → 14-4-2023 | |
| 15-9-2022 | XHC | Mua | 3.940.282 | 15-9-2022 → 15-9-2022 | |||
| 3-5-2019 | ND2 | Bán | 19 | 19 | 100% | 2-5-2019 → 30-5-2019 | |
| 7-9-2016 | STG | Mua | 3.600.000 | 10-8-2016 → 10-9-2016 | |||
| 17-5-2016 | HJS | Bán | 80.000 | 19-4-2016 → 19-5-2016 | |||
| 16-5-2016 | HJS | Bán | 140.300 | 18-4-2016 → 18-5-2016 | |||
| 13-5-2016 | HJS | Bán | 190.000 | 15-4-2016 → 15-5-2016 | |||
| 14-1-2016 | HJS | Mua | 37.200 | 17-12-2015 → 17-1-2016 | |||
| 28-12-2015 | HJS | Mua | 95.000 | 30-11-2015 → 30-12-2015 | |||
| 7-12-2015 | HJS | Mua | 39.700 | 9-11-2015 → 9-12-2015 | |||
| 28-4-2014 | VOS | Bán | 2.700.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 28-4-2014 | VCB | Bán | 342.764 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 28-4-2014 | TRC | Bán | 201.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 28-4-2014 | TIX | Bán | 1.960.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 28-4-2014 | SMC | Bán | 660.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 28-4-2014 | MBB | Bán | 2.045.321 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 28-4-2014 | LSS | Bán | 562.500 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 28-4-2014 | KSB | Mua | 621.763 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | |||
| 15-4-2013 | TLG | Bán | 650.522 | 0 | 0% | 18-3-2013 → 15-4-2013 | |
| 19-3-2013 | TLG | Bán | 650.183 | 19-2-2013 → 23-3-2013 | |||
| 4-3-2013 | VOS | Bán | 2.700.000 | 0 | 0% | 4-2-2013 → 4-3-2013 | |
| 4-3-2013 | TLG | Bán | 542.102 | 0 | 0% | 4-2-2013 → 4-3-2013 | |
| 4-3-2013 | SMC | Bán | 660.000 | 0 | 0% | 4-2-2013 → 4-3-2013 | |
| 20-8-2011 | TIX | Bán | 500.000 | 0 | 0% | 23-7-2011 → 20-8-2011 | |
| 20-8-2011 | TIX | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 23-7-2011 → 20-8-2011 | |
| 31-12-2010 | SDT | Mua | 20.100 | 3-12-2010 → 3-1-2011 | |||
| 2-12-2010 | TIX | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 4-11-2010 → 2-12-2010 | |
| 2-12-2010 | TIX | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 4-11-2010 → 2-12-2010 | |
| 9-2-2010 | PTC | Bán | 130.000 | 0 | 0% | 12-1-2010 → 9-2-2010 | |
| 15-1-2010 | PTC | Bán | 130.000 | 18-12-2009 → 18-1-2010 | |||
| 31-8-2009 | PTC | Bán | 130.000 | 0 | 0% | 3-8-2009 → 31-8-2009 | |
| 27-8-2009 | PTC | Bán | 325.000 | 0 | 0% | 30-7-2009 → 27-8-2009 | |
| 5-8-2009 | PTC | Bán | 130.000 | 8-7-2009 → 8-8-2009 | |||
| 17-6-2009 | PIT | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 20-5-2009 → 17-6-2009 | |
| 18-5-2009 | PIT | Bán | 200.000 | 20-4-2009 → 20-5-2009 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
Người giữ chức vụ tại Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Đình An | Tổng giám đốc |