Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.730.808 cổ phiếu TRT (34,00% vốn CTCP Redstarcera).
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của TRT (34,00%).
Có 15 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc được ghi nhận, gần nhất ngày 2-10-2024: mua 50.000 cổ phiếu TRT.
Cổ phiếu Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRT | CTCP Redstarcera | 3.730.808 | 34,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc
15 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-10-2024 | TRT | Mua | 50.000 | 50.000 | 100% | 3.680.808 → 3.730.808 33,54% → 34,00% | 26-9-2024 → 25-10-2024 | |
| 11-9-2023 | TRT | Mua | 577.508 | 577.508 | 100% | 3.103.300 → 3.680.808 28,28% → 33,54% | 11-9-2023 → 29-9-2023 | |
| 16-4-2021 | TRT | Mua | 50.000 | 50.000 | 100% | 3.053.300 → 3.103.300 27,83% → 28,28% | 19-4-2021 → 29-4-2021 | |
| 31-3-2021 | TRT | Mua | 9.000 | 8.900 | 99% | 3.044.400 → 3.053.300 27,75% → 27,83% | 29-3-2021 → 9-4-2021 | |
| 19-2-2021 | EBA | Phó Giám đốc | Mua | 562.650 | 562.650 | 100% | 6.981.214 → 7.543.864 45,04% → 48,67% | 3-2-2021 → 19-2-2021 |
| 28-1-2021 | EBA | Phó Giám đốc | Mua | 2.459.369 | 1.896.519 | 77% | 5.084.695 → 6.981.214 32,80% → 45,04% | 25-12-2020 → 28-1-2021 |
| 9-10-2020 | EBA | Phó Giám đốc | Mua | 273.900 | 273.900 | 100% | 4.810.795 → 5.084.695 31,04% → 32,80% | 2-10-2020 → 9-10-2020 |
| 24-9-2020 | EBA | Phó Giám đốc | Mua | 1.333.669 | 1.060.869 | 80% | 3.749.926 → 4.810.795 24,19% → 31,04% | 19-8-2020 → 24-9-2020 |
| 5-8-2020 | TRT | Mua | 24.500 | 24.500 | 100% | 3.019.900 → 3.044.400 27,52% → 27,75% | 4-8-2020 → 1-9-2020 | |
| 9-7-2020 | EBA | Phó Giám đốc | Mua | 1.111.100 | 1.111.100 | 100% | 2.638.826 → 3.749.926 17,02% → 24,19% | 6-7-2020 → 9-7-2020 |
| 8-5-2020 | EBA | Mua | 25.000 | 2.613.826 → 2.638.826 16,86% → 17,02% | ||||
| 28-4-2020 | EBA | Mua | 2.569.800 | |||||
| 27-4-2020 | TRT | Mua | 20.000 | 20.000 | 100% | 2.999.900 → 3.019.900 27,34% → 27,52% | 15-4-2020 → 14-5-2020 | |
| 3-4-2020 | TRT | Mua | 20.000 | 0 | 0% | 2.999.900 → 2.999.900 27,34% → 27,34% | 27-3-2020 → 3-4-2020 | |
| 14-10-2019 | TRT | Mua | 2.460.000 | 2.459.900 | 100% | 540.000 → 2.999.900 4,92% → 27,34% | 14-10-2019 → 8-11-2019 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.