Công ty TNHH Thương mại N.T.P
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Thương mại N.T.P đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.948.689 cổ phiếu BTW (20,82% vốn CTCP Cấp nước Bến Thành).
Công ty TNHH Thương mại N.T.P là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của BTW (20,82%), CLW (12,86%), RCL (10,40%), TAW (10,35%), TDM (6,30%).
Có 24 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Thương mại N.T.P được ghi nhận, gần nhất ngày 3-8-2026: mua 995.000 cổ phiếu BWE.
Cổ phiếu Công ty TNHH Thương mại N.T.P đứng tên
6 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| BTW | CTCP Cấp nước Bến Thành | 1.948.689 | 20,82% | 30-9-2025 |
| CLW | CTCP Cấp nước Chợ Lớn | 1.672.350 | 12,86% | 22-7-2026 |
| RCL | CTCP Địa ốc Chợ Lớn | 1.499.559 | 10,40% | 24-6-2026 |
| TAW | CTCP Cấp nước Trung An | 517.500 | 10,35% | 30-6-2026 |
| TDM | CTCP Nước Thủ Dầu Một | 7.700.000 | 6,30% | 15-7-2026 |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 1.000.000 | 0,40% | 22-8-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Thương mại N.T.P
24 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-8-2026 | BWE | Mua | 995.000 | 995.000 | 100% | 21-7-2026 → 19-8-2026 | ||
| 17-7-2026 | CLW | Mua | 629.920 | 231.210 | 37% | 19-6-2026 → 17-7-2026 | ||
| 20-4-2026 | TDM | Mua | 1.500.000 | 1.500.000 | 100% | 15-4-2026 → 14-5-2026 | ||
| 19-12-2025 | TAW | Bán | 275.000 | 275.000 | 100% | 792.500 → 517.500 15,85% → 10,35% | 5-12-2025 → 31-12-2025 | |
| 12-9-2025 | BTW | Mua | 637.000 | 1.311.689 → 1.948.689 14,01% → 20,82% | 12-9-2025 → 12-9-2025 | |||
| 29-7-2025 | TDM | Mua | 900.000 | 900.000 | 100% | 1-7-2025 → 30-7-2025 | ||
| 3-7-2025 | BTW | Mua | 1.292.089 | 3-7-2025 → 3-7-2025 | ||||
| 9-6-2025 | BWE | Mua | 5.000 | 9-6-2025 → 9-6-2025 | ||||
| 6-8-2024 | CLW | Mua | 300.000 | 222.900 | 74% | 8-7-2024 → 6-8-2024 | ||
| 29-5-2024 | TDM | Bán | 2.000.000 | 2.000.000 | 100% | 6-5-2024 → 4-6-2024 | ||
| 17-2-2024 | CLW | Mua | 300.000 | 114.300 | 38% | 19-1-2024 → 17-2-2024 | ||
| 1-2-2024 | TDM | Mua quyền mua | 6.000.000 | |||||
| 15-1-2024 | TDM | Mua quyền mua | 6.000.000 | 15-1-2024 | ||||
| 18-8-2023 | BWE | Bán | 1.929.200 | 1.929.200 | 100% | 21-7-2023 → 18-8-2023 | ||
| 30-5-2023 | RCL | Mua | 1.441.330 | 30-5-2023 → 30-5-2023 | ||||
| 24-5-2023 | TAW | Mua | 792.500 | 792.500 | 100% | 0 → 792.500 0,00% → 15,85% | 16-6-2023 → 16-6-2023 | |
| 10-5-2023 | CLW | Mua | 1.103.940 | 1.103.940 | 100% | 3-5-2023 → 1-6-2023 | ||
| 10-5-2023 | BWE | Mua | 1.929.200 | 1.929.200 | 100% | 3-5-2023 → 1-6-2023 | ||
| 6-4-2020 | TDM | Bán | 2.407.000 | 2.407.000 | 100% | 17-3-2020 → 14-4-2020 | ||
| 12-2-2018 | TDM | Bán | 2.000.000 | 2.000.000 | 100% | 10.407.000 → 8.407.000 12,82% → 10,35% | 6-2-2018 → 12-2-2018 | |
| 31-1-2018 | TDM | Bán | 1.000.000 | 1.000.000 | 100% | 11.407.000 → 10.407.000 14,05% → 12,82% | 5-1-2018 → 2-2-2018 | |
| 30-12-2017 | TDM | Bán | 1.000.000 | 0 | 0% | 11.407.000 → 11.407.000 17,54% → 17,54% | 30-11-2017 → 30-12-2017 | |
| 2-6-2016 | TDM | Mua | 600.000 | 0 | 0% | 5-5-2016 → 2-6-2016 | ||
| 15-4-2016 | TDM | Mua | 600.000 | 18-3-2016 → 18-4-2016 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.