Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
CTCP Cộng Hưởng
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Cộng Hưởng đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.735.449 cổ phiếu HCM (0,13% vốn CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh).
Có 37 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Cộng Hưởng được ghi nhận, gần nhất ngày 12-3-2024: mua quyền mua 570.045 cổ phiếu HCM.
Cổ phiếu CTCP Cộng Hưởng đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 1.735.449* | 0,13% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Cộng Hưởng
37 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-3-2024 | HCM | Mua quyền mua | 570.045 | |||||
| 12-3-2024 | HCM | Mua quyền mua | 570.045 | 12-3-2024 | ||||
| 17-8-2023 | HCM | Bán | 170.000 | 0 | 0% | 19-7-2023 → 17-8-2023 | ||
| 11-5-2023 | HCM | Bán | 150.000 | 0 | 0% | 12-4-2023 → 11-5-2023 | ||
| 30-11-2021 | HCM | Mua quyền mua | 380.030 | |||||
| 30-11-2021 | HCM | Mua quyền mua | 380.030 | 30-11-2021 | ||||
| 22-6-2021 | HCM | Bán | 200.000 | 120.000 | 60% | 24-5-2021 → 22-6-2021 | ||
| 22-1-2021 | HCM | Bán | 200.000 | 191.000 | 96% | 25-12-2020 → 22-1-2021 | ||
| 15-12-2020 | HCM | Bán | 200.000 | 150.000 | 75% | 16-11-2020 → 15-12-2020 | ||
| 21-4-2020 | HCM | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 23-3-2020 → 21-4-2020 | ||
| 8-8-2018 | HCM | Bán | 150.000 | 90.000 | 60% | 10-7-2018 → 8-8-2018 | ||
| 12-8-2017 | HCM | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 12-7-2017 → 12-8-2017 | ||
| 29-6-2017 | HCM | Bán | 100.000 | 31.230 | 31% | 2-6-2017 → 2-7-2017 | ||
| 20-5-2016 | HCM | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 22-4-2016 → 20-5-2016 | ||
| 29-1-2016 | HCM | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 1-1-2016 → 29-1-2016 | ||
| 27-1-2016 | SWC | Bán | 50.000 | 0 | 0% | 30-12-2015 → 27-1-2016 | ||
| 31-12-2015 | HCM | Mua | 30.000 | 3-12-2015 → 3-1-2016 | ||||
| 4-12-2015 | SWC | Bán | 50.000 | 6-11-2015 → 6-12-2015 | ||||
| 9-10-2015 | HCM | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 11-9-2015 → 9-10-2015 | ||
| 4-9-2015 | HCM | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 7-8-2015 → 4-9-2015 | ||
| 19-8-2015 | HCM | Bán | 200.000 | 22-7-2015 → 22-8-2015 | ||||
| 5-8-2015 | SWC | Bán | 50.000 | 0 | 0% | 8-7-2015 → 5-8-2015 | ||
| 9-10-2014 | HCM | Bán | 151.672 | 0 | 0% | 11-9-2014 → 9-10-2014 | ||
| 12-9-2014 | HCM | Bán | 100.000 | 15-8-2014 → 15-9-2014 | ||||
| 8-8-2014 | HCM | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 11-7-2014 → 8-8-2014 | ||
| 11-6-2014 | HCM | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 14-5-2014 → 11-6-2014 | ||
| 14-5-2014 | HCM | Mua | 20.000 | 16-4-2014 → 16-5-2014 | ||||
| 30-4-2014 | HCM | Mua | 300.000 | 0 | 0% | 2-4-2014 → 30-4-2014 | ||
| 25-3-2014 | HCM | Mua | 100.000 | 25-2-2014 → 29-3-2014 | ||||
| 29-4-2011 | HCM | Bán | 50.000 | 0 | 0% | 1-4-2011 → 29-4-2011 | ||
| 29-4-2011 | HCM | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 1-4-2011 → 29-4-2011 | ||
| 31-12-2010 | HCM | Mua | 12.070 | 3-12-2010 → 3-1-2011 | ||||
| 27-12-2010 | HCM | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 29-11-2010 → 27-12-2010 | ||
| 12-10-2010 | HCM | Mua | 19.000 | 14-9-2010 → 14-10-2010 | ||||
| 7-10-2010 | HCM | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 9-9-2010 → 7-10-2010 | ||
| 14-10-2009 | HCM | Bán | 122.490 | 16-9-2009 → 16-10-2009 | ||||
| 24-8-2009 | HCM | Bán | 120.000 | 0 | 0% | 27-7-2009 → 24-8-2009 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.