CTCP CX Technology (Việt Nam)
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP CX Technology (Việt Nam) đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 25.000.000 cổ phiếu PHS (12,50% vốn CTCP Chứng khoán Phú Hưng).
CTCP CX Technology (Việt Nam) là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của PHS (12,50%).
Có 19 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP CX Technology (Việt Nam) được ghi nhận, gần nhất ngày 18-8-2026: mua 25.000.000 cổ phiếu PHS.
Cổ phiếu CTCP CX Technology (Việt Nam) đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHS | CTCP Chứng khoán Phú Hưng | 25.000.000 | 12,50% | 21-8-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP CX Technology (Việt Nam)
19 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-8-2026 | PHS | Mua | 25.000.000 | 18-8-2026 → 18-8-2026 | ||||
| 18-12-2013 | PHS | Bán | 2.325.000 | 0 | 0% | 20-11-2013 → 18-12-2013 | ||
| 5-11-2013 | PHS | Bán | 2.325.000 | 8-10-2013 → 8-11-2013 | ||||
| 27-5-2013 | PHS | Bán | 13.800.000 | 0 | 0% | 29-4-2013 → 27-5-2013 | ||
| 11-4-2013 | PHS | Bán | 13.800.000 | 14-3-2013 → 14-4-2013 | ||||
| 26-8-2011 | PHS | Bán | 30.000 | 0 | 0% | 29-7-2011 → 26-8-2011 | ||
| 26-8-2011 | PHS | Mua | 30.000 | 0 | 0% | 29-7-2011 → 26-8-2011 | ||
| 17-5-2011 | PHS | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 19-4-2011 → 17-5-2011 | ||
| 17-5-2011 | PHS | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 19-4-2011 → 17-5-2011 | ||
| 16-3-2011 | PHS | Mua | 26.000 | 16-2-2011 → 20-3-2011 | ||||
| 14-3-2011 | PHS | Bán | 100.000 | 0 | 0% | 14-2-2011 → 14-3-2011 | ||
| 14-3-2011 | PHS | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 14-2-2011 → 14-3-2011 | ||
| 14-2-2011 | PHS | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 17-1-2011 → 14-2-2011 | ||
| 5-1-2011 | PHS | Mua | 500.000 | 8-12-2010 → 8-1-2011 | ||||
| 16-12-2010 | PHS | Mua | 12.300 | 18-11-2010 → 18-12-2010 | ||||
| 13-12-2010 | PHS | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 15-11-2010 → 13-12-2010 | ||
| 11-10-2010 | PHS | Mua | 800.000 | 0 | 0% | 13-9-2010 → 11-10-2010 | ||
| 8-8-2010 | PHS | Mua | 48.400 | 11-7-2010 → 11-8-2010 | ||||
| 4-8-2010 | PHS | Mua | 900.000 | 0 | 0% | 7-7-2010 → 4-8-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.