Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 697 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, GDA, GTS, HAM, HTE · Xem bảng →
CTCP Đầu tư Tài chính Thiên Hóa
Có 26 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư Tài chính Thiên Hóa được ghi nhận, gần nhất ngày 13-8-2012: bán 99.900 cổ phiếu DAD.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư Tài chính Thiên Hóa
26 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-8-2012 | DAD | Bán | 99.900 | 16-7-2012 → 16-8-2012 | ||||
| 19-7-2012 | DAD | Bán | 51.300 | 21-6-2012 → 21-7-2012 | ||||
| 25-5-2012 | SED | Bán | 350.000 | 0 | 0% | 27-4-2012 → 25-5-2012 | ||
| 22-5-2012 | DAD | Bán | 150.000 | 0 | 0% | 24-4-2012 → 22-5-2012 | ||
| 21-5-2012 | DAD | Bán | 95.700 | 23-4-2012 → 23-5-2012 | ||||
| 4-5-2012 | SED | Bán | 335.900 | 6-4-2012 → 6-5-2012 | ||||
| 9-2-2012 | SED | Bán | 400.000 | 0 | 0% | 9-1-2012 → 9-2-2012 | ||
| 7-2-2012 | VLA | Bán | 206.400 | 0 | 0% | 10-1-2012 → 7-2-2012 | ||
| 10-1-2012 | SED | Bán | 300.000 | 0 | 0% | 13-12-2011 → 10-1-2012 | ||
| 27-12-2011 | SED | Bán | 120.200 | 29-11-2011 → 29-12-2011 | ||||
| 23-12-2011 | VLA | Bán | 200.000 | 25-11-2011 → 25-12-2011 | ||||
| 21-12-2011 | VLA | Bán | 80.000 | 23-11-2011 → 23-12-2011 | ||||
| 13-12-2011 | SED | Bán | 83.000 | 15-11-2011 → 15-12-2011 | ||||
| 5-12-2011 | SED | Bán | 364.100 | 7-11-2011 → 7-12-2011 | ||||
| 17-11-2011 | SED | Bán | 205.800 | 20-10-2011 → 20-11-2011 | ||||
| 14-1-2011 | DAD | Bán | 300.000 | 0 | 0% | 17-12-2010 → 14-1-2011 | ||
| 14-1-2011 | DAD | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 17-12-2010 → 14-1-2011 | ||
| 27-12-2010 | DAD | Mua | 84.000 | 29-11-2010 → 29-12-2010 | ||||
| 30-11-2010 | SED | Mua | 521.400 | 2-11-2010 → 2-12-2010 | ||||
| 29-11-2010 | SED | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 1-11-2010 → 29-11-2010 | ||
| 26-11-2010 | SED | Bán | 500.000 | 0 | 0% | 29-10-2010 → 26-11-2010 | ||
| 15-11-2010 | DAD | Mua | 287.500 | 18-10-2010 → 18-11-2010 | ||||
| 4-10-2010 | SED | Mua | 393.200 | 6-9-2010 → 6-10-2010 | ||||
| 30-9-2010 | EBS | Bán | 400.000 | 0 | 0% | 2-9-2010 → 30-9-2010 | ||
| 28-9-2010 | SED | Mua | 668.800 | 31-8-2010 → 30-9-2010 | ||||
| 1-9-2010 | EBS | Bán | 400.000 | 4-8-2010 → 4-9-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.