CTCP Điện lực Trung Sơn
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Điện lực Trung Sơn đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 12.747.200 cổ phiếu SVH (86,01% vốn CTCP Thủy điện Sông Vàng).
CTCP Điện lực Trung Sơn là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của SVH (86,01%), QPH (85,52%).
Có 17 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Điện lực Trung Sơn được ghi nhận, gần nhất ngày 14-11-2025: đăng ký bán 12.747.200 cổ phiếu SVH nhưng không thực hiện.
Cổ phiếu CTCP Điện lực Trung Sơn đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SVH | CTCP Thủy điện Sông Vàng | 12.747.200 | 86,01% | 30-6-2026 |
| QPH | CTCP Thủy điện Quế Phong | 15.893.007 | 85,52% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Điện lực Trung Sơn
17 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-11-2025 | SVH | Bán | 12.747.200 | 0 | 0% | 16-10-2025 → 14-11-2025 | ||
| 6-10-2025 | SVH | Bán | 12.747.200 | 0 | 0% | 8-9-2025 → 6-10-2025 | ||
| 3-5-2019 | SVH | Mua | 2.208.462 | 2.208.300 | 100% | 5-4-2019 → 3-5-2019 | ||
| 29-3-2019 | SVH | Mua | 12.747.362 | 10.538.900 | 83% | 4-3-2019 → 2-4-2019 | ||
| 26-12-2018 | QPH | Mua | 1.590.000 | 1.590.000 | 100% | 26-12-2018 → 24-1-2019 | ||
| 18-12-2018 | QPH | Mua | 1.590.000 | 0 | 0% | 21-11-2018 → 18-12-2018 | ||
| 15-11-2018 | QPH | Mua | 1.590.000 | 0 | 0% | 17-10-2018 → 15-11-2018 | ||
| 8-12-2017 | QPH | Mua | 565.473 | 565.473 | 100% | 10-11-2017 → 10-12-2017 | ||
| 27-10-2017 | QPH | Mua | 1.308.973 | 743.500 | 57% | 2-10-2017 → 2-11-2017 | ||
| 22-9-2017 | QPH | Mua | 1.738.973 | 430.000 | 25% | 22-8-2017 → 26-9-2017 | ||
| 28-7-2017 | QPH | Mua | 2.988.973 | 1.250.000 | 42% | 30-6-2017 → 30-7-2017 | ||
| 3-7-2017 | QPH | Mua | 6.642.473 | 0 | 0% | 5-6-2017 → 3-7-2017 | ||
| 5-6-2017 | QPH | Mua | 6.642.473 | 3.653.500 | 55% | 5-5-2017 → 9-6-2017 | ||
| 26-5-2017 | QPH | Mua | 10.213.173 | 0 | 0% | 28-4-2017 → 26-5-2017 | ||
| 28-4-2017 | QPH | Mua | 3.570.700 | 31-3-2017 → 30-4-2017 | ||||
| 24-1-2017 | QPH | Mua | 10.213.173 | 0 | 0% | 27-12-2016 → 24-1-2017 | ||
| 11-8-2014 | QPH | Mua | 4.089.907 | 14-7-2014 → 14-8-2014 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.