CTCP Phát Triển Hùng Hậu
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Phát Triển Hùng Hậu đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 24.089.632 cổ phiếu SJ1 (55,41% vốn CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu).
CTCP Phát Triển Hùng Hậu là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của SJ1 (55,41%), SGD (8,00%).
Có 16 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Phát Triển Hùng Hậu được ghi nhận, gần nhất ngày 26-9-2025: mua 323.440 cổ phiếu SGD.
Cổ phiếu CTCP Phát Triển Hùng Hậu đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SJ1 | CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu | 24.089.632 | 55,41% | 18-10-2024 |
| SGD | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh | 323.440 | 8,00% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Phát Triển Hùng Hậu
16 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-9-2025 | SGD | Mua | 323.440 | 26-9-2025 → 26-9-2025 | ||||
| 9-10-2024 | SJ1 | Mua quyền mua | 12.044.816 | |||||
| 26-8-2024 | SJ1 | Mua quyền mua | 12.044.816 | 26-8-2024 | ||||
| 6-7-2020 | SJ1 | Mua | 5.730 | 5.730 | 100% | 18-6-2020 → 10-7-2020 | ||
| 11-10-2019 | SJ1 | Mua | 3.566.000 | 3.565.908 | 100% | 24-9-2019 → 16-10-2019 | ||
| 17-5-2019 | SJ1 | Mua | 350.000 | 348.601 | 100% | 14-5-2019 → 12-6-2019 | ||
| 26-10-2017 | SJ1 | Mua | 114.079 | 0 | 0% | 26-9-2017 → 26-10-2017 | ||
| 14-9-2017 | SJ1 | Mua | 1.040.000 | 1.040.000 | 100% | 17-8-2017 → 17-9-2017 | ||
| 16-7-2017 | SJ1 | Mua | 309.937 | 0 | 0% | 16-6-2017 → 16-7-2017 | ||
| 2-6-2017 | SJ1 | Mua | 133.582 | 133.582 | 100% | 26-5-2017 → 26-6-2017 | ||
| 22-5-2017 | SAF | Bán | 1.384.700 | 1.384.700 | 100% | 22-5-2017 → 22-6-2017 | ||
| 15-6-2012 | SJ1 | Mua | 650.000 | 0 | 0% | 18-5-2012 → 15-6-2012 | ||
| 24-4-2012 | SJ1 | Mua | 650.000 | 27-3-2012 → 27-4-2012 | ||||
| 22-3-2012 | SAF | Mua | 790.492 | 23-2-2012 → 23-3-2012 | ||||
| 17-8-2011 | SJ1 | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 20-7-2011 → 17-8-2011 | ||
| 14-7-2011 | SJ1 | Mua | 200.000 | 16-6-2011 → 16-7-2011 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.