Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
CTCP Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam
Có 52 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 18-7-2019: bán 692.967 cổ phiếu ACB.
2 người có trang trên nmquan.vn giữ chức vụ tại CTCP Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam — xem bảng bên dưới.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam
52 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-7-2019 | ACB | Bán | 692.967 | 692.967 | 100% | 28-6-2019 → 26-7-2019 | ||
| 27-12-2018 | E1VFVN30 | Bán | 858.380 | 858.380 | 100% | 14-12-2018 → 31-12-2018 | ||
| 11-12-2018 | E1VFVN30 | Mua | 1.400.000 | 159.380 | 11% | 3-12-2018 → 28-12-2018 | ||
| 13-11-2018 | E1VFVN30 | Mua | 2.000.000 | 699.000 | 35% | 15-10-2018 → 13-11-2018 | ||
| 31-8-2018 | E1VFVN30 | Mua | 2.000.000 | 0 | 0% | 13-8-2018 → 31-8-2018 | ||
| 17-5-2018 | E1VFVN30 | Bán | 305.380 | 305.380 | 100% | 27-4-2018 → 26-5-2018 | ||
| 13-4-2018 | E1VFVN30 | Bán | 1.900.000 | 1.594.620 | 84% | 27-3-2018 → 13-4-2018 | ||
| 16-3-2018 | E1VFVN30 | Mua | 1.000.000 | 100.000 | 10% | 16-3-2018 → 31-3-2018 | ||
| 7-3-2018 | E1VFVN30 | Bán | 2.000.000 | 200.000 | 10% | 5-3-2018 → 15-3-2018 | ||
| 26-2-2018 | E1VFVN30 | Mua | 1.500.000 | 500.000 | 33% | 23-2-2018 → 28-2-2018 | ||
| 9-2-2018 | E1VFVN30 | Bán | 2.000.000 | 500.000 | 25% | 9-2-2018 → 9-2-2018 | ||
| 2-2-2018 | E1VFVN30 | Mua | 1.500.000 | 1.500.000 | 100% | 30-1-2018 → 2-2-2018 | ||
| 26-7-2017 | E1VFVN30 | Bán | 1.500.000 | 1.500.000 | 100% | 27-6-2017 → 27-7-2017 | ||
| 9-3-2017 | E1VFVN30 | Bán | 800.000 | 9-2-2017 → 13-3-2017 | ||||
| 16-12-2016 | E1VFVN30 | Bán | 2.800.000 | 0 | 0% | 18-11-2016 → 16-12-2016 | ||
| 2-11-2016 | E1VFVN30 | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 5-10-2016 → 2-11-2016 | ||
| 14-7-2016 | E1VFVN30 | Bán | 5.000.000 | 16-6-2016 → 16-7-2016 | ||||
| 12-5-2010 | SJS | Bán | 9.500 | 14-4-2010 → 14-5-2010 | ||||
| 12-5-2010 | SJS | Mua | 5.000 | 14-4-2010 → 14-5-2010 | ||||
| 3-5-2010 | SJS | Bán | 7.500 | 0 | 0% | 5-4-2010 → 3-5-2010 | ||
| 3-5-2010 | SJS | Mua | 3.000 | 0 | 0% | 5-4-2010 → 3-5-2010 | ||
| 3-5-2010 | NTL | Mua | 0 | |||||
| 3-5-2010 | NTL | Bán | 0 | |||||
| 5-4-2010 | NTL | Mua | 4.000 | 5-4-2010 | ||||
| 5-4-2010 | NTL | Bán | 4.000 | 5-4-2010 | ||||
| 2-3-2010 | SJS | Mua | 4.500 | 2-2-2010 → 6-3-2010 | ||||
| 2-3-2010 | NTL | Bán | 4.000 | |||||
| 2-3-2010 | LSS | Bán | 227.550 | 2-2-2010 → 6-3-2010 | ||||
| 26-2-2010 | HOM | Bán | 363.200 | 29-1-2010 → 28-2-2010 | ||||
| 26-2-2010 | HOM | Mua | 55.800 | 29-1-2010 → 28-2-2010 | ||||
| 4-2-2010 | NTL | Mua | 4.000 | |||||
| 4-2-2010 | NTL | Bán | 2.500 | |||||
| 3-2-2010 | SD5 | Bán | 52.100 | 6-1-2010 → 6-2-2010 | ||||
| 15-1-2010 | NTL | Mua | 19.500 | |||||
| 15-1-2010 | NTL | Bán | 47.000 | |||||
| 4-1-2010 | SD5 | Bán | 9.300 | 7-12-2009 → 7-1-2010 | ||||
| 17-12-2009 | SD5 | Mua | 31.400 | 19-11-2009 → 19-12-2009 | ||||
| 17-12-2009 | NTL | Mua | 30.000 | |||||
| 4-12-2009 | NTL | Bán | 30.000 | |||||
| 23-11-2009 | NTL | Mua | 10.000 | |||||
| 23-11-2009 | NTL | Bán | 45.000 | |||||
| 21-10-2009 | NTL | Mua | 50.000 | |||||
| 7-10-2009 | NTL | Bán | 160.000 | |||||
| 16-9-2009 | HOM | Mua | 307.400 | 19-8-2009 → 19-9-2009 | ||||
| 15-9-2009 | LSS | Bán | 136.000 | 18-8-2009 → 18-9-2009 | ||||
| 15-9-2009 | LSS | Mua | 363.550 | 18-8-2009 → 18-9-2009 | ||||
| 9-9-2009 | SDT | Bán | 30.100 | 12-8-2009 → 12-9-2009 | ||||
| 9-9-2009 | SDT | Mua | 30.000 | 12-8-2009 → 12-9-2009 | ||||
| 18-8-2009 | NTL | Bán | 40.000 | |||||
| 22-5-2009 | SDT | Bán | 259.100 | 24-4-2009 → 24-5-2009 | ||||
| 22-5-2009 | SDT | Mua | 64.900 | 24-4-2009 → 24-5-2009 | ||||
| 27-3-2009 | NTL | Mua | 200.000 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
Người giữ chức vụ tại CTCP Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Trần Anh Tuấn | Giám đốc kinh doanh |
| Lưu Đức Khánh | Chủ tịch HĐQT |