Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 649 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, HIO, MVB, MWG · Xem bảng →
CTCP Quản lý quỹ Leadvisors
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Quản lý quỹ Leadvisors đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 12.265.000 cổ phiếu VGR (14,92% vốn CTCP Cảng Xanh VIP).
CTCP Quản lý quỹ Leadvisors là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VGR (14,92%), PVH (7,14%).
Có 14 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Leadvisors được ghi nhận, gần nhất ngày 8-9-2026: mua 1.000.000 cổ phiếu VGR.
Cổ phiếu CTCP Quản lý quỹ Leadvisors đứng tên
5 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VGR | CTCP Cảng Xanh VIP | 12.265.000 | 14,92% | 11-9-2026 |
| PVH | CTCP Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa | 1.500.000 | 7,14% | 31-12-2022 |
| VSC | CTCP Container Việt Nam | 15.350.000 | 4,10% | 28-7-2026 |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 7.799.929* | 4,07% | 11-7-2025 |
| OCH | CTCP One Capital Hospitality | 12.915.814 | 3,91% | 31-12-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Leadvisors
14 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-9-2026 | VGR | Mua | 1.000.000 | 8-9-2026 → 8-9-2026 | |||
| 24-7-2026 | VSC | Bán | 15.000.000 | 24-7-2026 → 24-7-2026 | |||
| 6-7-2026 | VSC | Bán | 9.650.000 | 6-7-2026 → 6-7-2026 | |||
| 3-7-2026 | VSC | Bán | 20.000.000 | 3-7-2026 → 3-7-2026 | |||
| 22-4-2026 | VSC | Mua | 60.000.000 | 22-4-2026 → 22-4-2026 | |||
| 11-11-2025 | VGR | Mua | 4.700.000 | 11-11-2025 → 11-11-2025 | |||
| 14-7-2025 | VGR | Mua | 5.050.000 | 14-7-2025 → 14-7-2025 | |||
| 8-7-2025 | HAH | Bán | 7.867.200 | 8-7-2025 → 8-7-2025 | |||
| 4-12-2024 | HAH | Mua | 1.910.000 | 4-12-2024 → 4-12-2024 | |||
| 26-11-2024 | HAH | Mua | 547.500 | 26-11-2024 → 26-11-2024 | |||
| 13-11-2024 | HAH | Mua | 3.413.800 | 13-11-2024 → 13-11-2024 | |||
| 6-11-2024 | HAH | Mua | 260.100 | 6-11-2024 → 6-11-2024 | |||
| 23-6-2023 | OCH | Mua | 6.262.830 | 6.262.830 | 100% | 16-6-2023 → 14-7-2023 | |
| 4-4-2023 | OCH | Mua | 400.000 | 310.300 | 78% | 6-3-2023 → 4-4-2023 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.