Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 649 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, HIO, MVB, MWG · Xem bảng →

CTCP Quản lý quỹ Việt Cát

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Quản lý quỹ Việt Cát đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 4.346.000 cổ phiếu FUETPVND (85,22% vốn Quỹ ETF VFCVN DIAMOND).

CTCP Quản lý quỹ Việt Cát là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của FUETPVND (85,22%).

Có 29 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Việt Cát được ghi nhận, gần nhất ngày 31-7-2026: bán 354.000 cổ phiếu FUETPVND trên 500.000 cổ phiếu đã đăng ký.

Cổ phiếu CTCP Quản lý quỹ Việt Cát đứng tên

1 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
FUETPVNDQuỹ ETF VFCVN DIAMOND4.346.00085,22%6-8-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Việt Cát

29 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
31-7-2026FUETPVNDBán500.000354.00071%2-7-2026 → 31-7-2026
26-6-2026FUETPVNDBán100.000100.000100%18-6-2026 → 17-7-2026
13-6-2026FUETPVNDMua100.00000%15-5-2026 → 13-6-2026
29-12-2025FUETPVNDBán500.000500.000100%24-12-2025 → 25-12-2025
19-12-2025FUETPVNDMua2.000.0002.000.000100%19-12-2025 → 24-12-2025
16-12-2025FUETPVNDBán1.300.0001.300.000100%1-12-2025 → 10-12-2025
25-11-2025FUETPVNDMua1.000.0001.000.000100%19-11-2025 → 25-11-2025
13-11-2025FUETPVNDBán500.000500.000100%31-10-2025 → 29-11-2025
23-10-2025FUETPVNDBán500.000500.000100%25-9-2025 → 24-10-2025
18-8-2020VTJBán1.710.00018-8-2020 → 18-8-2020
8-11-2017PCTBán3.000.00011-10-2017 → 11-11-2017
5-5-2017KIPBán579.55113-4-2017 → 11-5-2017
31-3-2017KIPMua579.5513-3-2017 → 3-4-2017
29-3-2017VTJMua1.710.0001-3-2017 → 1-4-2017
30-10-2015HKBBán500.0002-10-2015 → 2-11-2015
29-9-2015HKBBán345.0001-9-2015 → 1-10-2015
15-9-2015HKBBán335.00018-8-2015 → 18-9-2015
9-9-2015HKBBán175.00012-8-2015 → 12-9-2015
28-8-2015HKBBán180.00031-7-2015 → 31-8-2015
25-8-2015HKBBán200.00028-7-2015 → 28-8-2015
19-8-2015HKBBán200.00022-7-2015 → 22-8-2015
14-8-2015HKBBán200.00017-7-2015 → 17-8-2015
11-8-2015HKBBán200.00014-7-2015 → 14-8-2015
29-5-2014PSIMua259.4001-5-2014 → 1-6-2014
12-5-2014PSIMua334.80014-4-2014 → 14-5-2014
3-3-2014PSIMua2.405.5003-2-2014 → 7-3-2014
9-12-2013PSIMua60.00011-11-2013 → 11-12-2013
26-11-2013PSIMua120.00029-10-2013 → 29-11-2013
19-11-2013PSIMua263.00022-10-2013 → 22-11-2013

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.