Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 649 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, HIO, MVB, MWG · Xem bảng →
CTCP Quản lý quỹ Việt Cát
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Quản lý quỹ Việt Cát đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 4.346.000 cổ phiếu FUETPVND (85,22% vốn Quỹ ETF VFCVN DIAMOND).
CTCP Quản lý quỹ Việt Cát là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của FUETPVND (85,22%).
Có 29 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Việt Cát được ghi nhận, gần nhất ngày 31-7-2026: bán 354.000 cổ phiếu FUETPVND trên 500.000 cổ phiếu đã đăng ký.
Cổ phiếu CTCP Quản lý quỹ Việt Cát đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FUETPVND | Quỹ ETF VFCVN DIAMOND | 4.346.000 | 85,22% | 6-8-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Việt Cát
29 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-7-2026 | FUETPVND | Bán | 500.000 | 354.000 | 71% | 2-7-2026 → 31-7-2026 | |
| 26-6-2026 | FUETPVND | Bán | 100.000 | 100.000 | 100% | 18-6-2026 → 17-7-2026 | |
| 13-6-2026 | FUETPVND | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 15-5-2026 → 13-6-2026 | |
| 29-12-2025 | FUETPVND | Bán | 500.000 | 500.000 | 100% | 24-12-2025 → 25-12-2025 | |
| 19-12-2025 | FUETPVND | Mua | 2.000.000 | 2.000.000 | 100% | 19-12-2025 → 24-12-2025 | |
| 16-12-2025 | FUETPVND | Bán | 1.300.000 | 1.300.000 | 100% | 1-12-2025 → 10-12-2025 | |
| 25-11-2025 | FUETPVND | Mua | 1.000.000 | 1.000.000 | 100% | 19-11-2025 → 25-11-2025 | |
| 13-11-2025 | FUETPVND | Bán | 500.000 | 500.000 | 100% | 31-10-2025 → 29-11-2025 | |
| 23-10-2025 | FUETPVND | Bán | 500.000 | 500.000 | 100% | 25-9-2025 → 24-10-2025 | |
| 18-8-2020 | VTJ | Bán | 1.710.000 | 18-8-2020 → 18-8-2020 | |||
| 8-11-2017 | PCT | Bán | 3.000.000 | 11-10-2017 → 11-11-2017 | |||
| 5-5-2017 | KIP | Bán | 579.551 | 13-4-2017 → 11-5-2017 | |||
| 31-3-2017 | KIP | Mua | 579.551 | 3-3-2017 → 3-4-2017 | |||
| 29-3-2017 | VTJ | Mua | 1.710.000 | 1-3-2017 → 1-4-2017 | |||
| 30-10-2015 | HKB | Bán | 500.000 | 2-10-2015 → 2-11-2015 | |||
| 29-9-2015 | HKB | Bán | 345.000 | 1-9-2015 → 1-10-2015 | |||
| 15-9-2015 | HKB | Bán | 335.000 | 18-8-2015 → 18-9-2015 | |||
| 9-9-2015 | HKB | Bán | 175.000 | 12-8-2015 → 12-9-2015 | |||
| 28-8-2015 | HKB | Bán | 180.000 | 31-7-2015 → 31-8-2015 | |||
| 25-8-2015 | HKB | Bán | 200.000 | 28-7-2015 → 28-8-2015 | |||
| 19-8-2015 | HKB | Bán | 200.000 | 22-7-2015 → 22-8-2015 | |||
| 14-8-2015 | HKB | Bán | 200.000 | 17-7-2015 → 17-8-2015 | |||
| 11-8-2015 | HKB | Bán | 200.000 | 14-7-2015 → 14-8-2015 | |||
| 29-5-2014 | PSI | Mua | 259.400 | 1-5-2014 → 1-6-2014 | |||
| 12-5-2014 | PSI | Mua | 334.800 | 14-4-2014 → 14-5-2014 | |||
| 3-3-2014 | PSI | Mua | 2.405.500 | 3-2-2014 → 7-3-2014 | |||
| 9-12-2013 | PSI | Mua | 60.000 | 11-11-2013 → 11-12-2013 | |||
| 26-11-2013 | PSI | Mua | 120.000 | 29-10-2013 → 29-11-2013 | |||
| 19-11-2013 | PSI | Mua | 263.000 | 22-10-2013 → 22-11-2013 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.