CTCP Tập đoàn quốc tế ABC
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Tập đoàn quốc tế ABC đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 77.000 cổ phiếu QCC (5,79% vốn CTCP Đầu tư xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông).
CTCP Tập đoàn quốc tế ABC là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của QCC (5,79%).
Có 34 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Tập đoàn quốc tế ABC được ghi nhận, gần nhất ngày 8-1-2021: bán 1.206.600 cổ phiếu VES.
Cổ phiếu CTCP Tập đoàn quốc tế ABC đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| QCC | CTCP Đầu tư xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông | 77.000 | 5,79% | 31-12-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Tập đoàn quốc tế ABC
34 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-1-2021 | VES | Bán | 1.206.600 | 8-1-2021 → 8-1-2021 | ||||
| 28-3-2019 | QCC | Bán | 45.000 | 28-3-2019 → 28-3-2019 | ||||
| 26-8-2016 | PRC | Bán | 130.100 | 29-7-2016 → 29-8-2016 | ||||
| 12-7-2016 | PRC | Bán | 5.000 | 14-6-2016 → 14-7-2016 | ||||
| 21-4-2016 | QCC | Bán | 73.600 | 24-3-2016 → 24-4-2016 | ||||
| 20-3-2014 | QCC | Bán | 20.000 | 20-2-2014 → 24-3-2014 | ||||
| 20-7-2012 | QCC | Bán | 137.200 | 0 | 0% | 22-6-2012 → 20-7-2012 | ||
| 20-7-2012 | QCC | Mua | 235.000 | 0 | 0% | 22-6-2012 → 20-7-2012 | ||
| 19-7-2012 | VES | Bán | 1.206.600 | 0 | 0% | 21-6-2012 → 19-7-2012 | ||
| 19-7-2012 | VES | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 21-6-2012 → 19-7-2012 | ||
| 17-7-2012 | PRC | Bán | 123.600 | 0 | 0% | 19-6-2012 → 17-7-2012 | ||
| 17-7-2012 | PRC | Mua | 166.400 | 0 | 0% | 19-6-2012 → 17-7-2012 | ||
| 17-7-2012 | PRC | Mua | 20.000 | 19-6-2012 → 19-7-2012 | ||||
| 4-7-2012 | PRC | Mua | 20.000 | 6-6-2012 → 6-7-2012 | ||||
| 29-5-2012 | QCC | Mua | 33.400 | 1-5-2012 → 1-6-2012 | ||||
| 19-5-2012 | VES | Mua | 692.380 | 21-4-2012 → 21-5-2012 | ||||
| 14-5-2012 | VES | Bán | 514.220 | 0 | 0% | 16-4-2012 → 14-5-2012 | ||
| 14-5-2012 | VES | Mua | 514.220 | 0 | 0% | 16-4-2012 → 14-5-2012 | ||
| 11-5-2012 | QCC | Mua | 58.300 | 13-4-2012 → 13-5-2012 | ||||
| 7-5-2012 | QCC | Bán | 78.900 | 0 | 0% | 9-4-2012 → 7-5-2012 | ||
| 7-5-2012 | QCC | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 9-4-2012 → 7-5-2012 | ||
| 7-5-2012 | PRC | Mua | 10.100 | 9-4-2012 → 9-5-2012 | ||||
| 3-5-2012 | PRC | Bán | 113.500 | 0 | 0% | 5-4-2012 → 3-5-2012 | ||
| 3-5-2012 | PRC | Mua | 113.500 | 0 | 0% | 5-4-2012 → 3-5-2012 | ||
| 11-4-2012 | PRC | Mua | 10.100 | 14-3-2012 → 14-4-2012 | ||||
| 6-4-2012 | VES | Mua | 595.680 | 9-3-2012 → 9-4-2012 | ||||
| 20-3-2012 | QCC | Mua | 57.500 | 21-2-2012 → 21-3-2012 | ||||
| 15-3-2012 | VES | Mua | 90.000 | 16-2-2012 → 16-3-2012 | ||||
| 23-2-2012 | VES | Mua | 50.000 | 26-1-2012 → 26-2-2012 | ||||
| 31-8-2011 | PRC | Bán | 50.000 | 0 | 0% | 3-8-2011 → 31-8-2011 | ||
| 31-8-2011 | PRC | Mua | 100.000 | 12.200 | 12% | 3-8-2011 → 31-8-2011 | ||
| 31-8-2011 | PRC | Mua | 12.200 | 3-8-2011 → 3-9-2011 | ||||
| 18-4-2011 | PRC | Mua | 33.200 | 21-3-2011 → 21-4-2011 | ||||
| 5-4-2011 | PRC | Mua | 63.100 | 8-3-2011 → 8-4-2011 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.