CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 23.802.377 cổ phiếu GEG (6,33% vốn CTCP Điện Gia Lai).
CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của GEG (6,33%).
Có 37 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre được ghi nhận, gần nhất ngày 7-6-2023: bán 4.300.000 cổ phiếu GEG.
Cổ phiếu CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| GEG | CTCP Điện Gia Lai | 23.802.377 | 6,33% | 10-6-2026 |
| VNG | CTCP Du lịch Thành Thành Công | 2.000.000 | 2,06% | 26-11-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre
37 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-6-2023 | GEG | Bán | 4.300.000 | 7-6-2023 → 7-6-2023 | ||||
| 14-3-2022 | GEG | Bán | 1.022.600 | 14-3-2022 → 14-3-2022 | ||||
| 15-11-2021 | GEG | Bán | 2.000.000 | 15-11-2021 → 15-11-2021 | ||||
| 23-9-2021 | GEG | Mua | 3.000.000 | 23-9-2021 → 23-9-2021 | ||||
| 26-11-2020 | GEG | Bán | 3.100.000 | 26-11-2020 → 26-11-2020 | ||||
| 20-11-2020 | VNG | Bán | 5.997.075 | 20-11-2020 → 20-11-2020 | ||||
| 5-11-2020 | GEG | Bán | 10.000.000 | 5-11-2020 → 5-11-2020 | ||||
| 8-10-2020 | GEG | Bán quyền mua | 39.280.580 | |||||
| 19-8-2019 | SCR | Bán | 10.600.000 | |||||
| 15-7-2019 | VNG | Mua | 5.497.075 | |||||
| 12-7-2019 | SCR | Bán | 7.000.000 | |||||
| 25-6-2019 | GEG | Bán | 5.120.000 | 44.400.580 → 39.280.580 22,87% → 20,23% | ||||
| 27-11-2018 | SBT | Bán | 5.150.000 | |||||
| 23-11-2018 | SBT | Bán | 14.450.000 | 19-11-2018 → 23-11-2018 | ||||
| 19-11-2018 | SCR | Mua | 2.900.260 | |||||
| 1-11-2018 | SCR | Mua | 5.285.488 | |||||
| 27-9-2018 | SBT | Bán | 12.000.000 | 25-9-2018 → 27-9-2018 | ||||
| 21-9-2018 | SCR | Mua | 500.000 | |||||
| 14-9-2018 | SCR | Bán | 6.854.016 | |||||
| 22-8-2018 | SBT | Bán | 20.200.000 | |||||
| 17-8-2018 | SCR | Mua | 5.000.000 | |||||
| 1-8-2018 | SCR | Bán | 2.000.000 | |||||
| 3-7-2018 | SCR | Mua | 1.025.000 | |||||
| 11-6-2018 | SBT | Mua | 565.540 | |||||
| 16-5-2018 | SCR | Bán | 4.154.389 | |||||
| 28-3-2018 | SBT | Bán | 5.588.384 | 27-3-2018 → 28-3-2018 | ||||
| 23-3-2018 | SBT | Bán | 10.411.616 | |||||
| 22-3-2018 | SCR | Bán | 760.000 | 20-3-2018 → 22-3-2018 | ||||
| 22-3-2018 | SCR | Mua | 550.000 | 20-3-2018 → 22-3-2018 | ||||
| 20-3-2018 | SBT | Mua | 60.317.497 | 19-2-2018 → 20-3-2018 | ||||
| 19-3-2018 | SCR | Bán | 625.000 | 14-3-2018 → 19-3-2018 | ||||
| 19-3-2018 | SCR | Mua | 835.000 | 14-3-2018 → 19-3-2018 | ||||
| 7-3-2018 | SCR | Mua | 21.721.953 | 9-1-2018 → 7-3-2018 | ||||
| 25-1-2018 | SBT | Bán | 5.000.000 | 5.000.008 | 100% | 19-1-2018 → 27-1-2018 | ||
| 23-1-2018 | GEG | Bán | 22.200.290 | 22.200.290 | 100% | 22.200.290 → 0 22,87% → 0,00% | 22-1-2018 → 25-1-2018 | |
| 23-1-2018 | GEG | Mua | 22.200.290 | 22-1-2018 → 25-1-2018 | ||||
| 13-1-2018 | SBT | Mua | 95.273.284 | 20.171.429 | 21% | 15-12-2017 → 15-1-2018 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.