Daiwa Securities Group Inc
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Daiwa Securities Group Inc đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 456.702.728 cổ phiếu SSI (15,22% vốn CTCP Chứng khoán SSI).
Daiwa Securities Group Inc là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của SSI (15,22%).
Có 24 đợt giao dịch cổ phiếu của Daiwa Securities Group Inc được ghi nhận, gần nhất ngày 6-1-2026: mua quyền mua 317.154.673 cổ phiếu SSI.
Cổ phiếu Daiwa Securities Group Inc đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 456.702.728 | 15,22% | 17-8-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Daiwa Securities Group Inc
24 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-1-2026 | SSI | Mua quyền mua | 317.154.673 | |||||
| 25-12-2025 | SSI | Mua quyền mua | 317.154.673 | 25-12-2025 | ||||
| 26-9-2025 | SSI | Mua | 15.895.410 | 15.895.410 | 100% | 29-8-2025 → 26-9-2025 | ||
| 30-10-2024 | SSI | Mua quyền mua | 23.173.789 | |||||
| 28-10-2024 | SSI | Mua quyền mua | 23.173.789 | 28-10-2024 | ||||
| 25-7-2022 | SSI | Mua quyền mua | 154.491.930 | |||||
| 22-7-2022 | SSI | Mua quyền mua | 154.491.930 | 22-7-2022 | ||||
| 7-10-2021 | SSI | Mua quyền mua | 102.994.620 | |||||
| 1-10-2021 | SSI | Mua quyền mua | 102.994.620 | 1-10-2021 | ||||
| 19-8-2021 | SSI | Bán | 15.300.000 | 15.300.000 | 100% | 18-8-2021 → 16-9-2021 | ||
| 18-5-2018 | SSI | Mua | 11.910.915 | 3.680.000 | 31% | 19-4-2018 → 18-5-2018 | ||
| 13-4-2018 | SSI | Mua | 22.862.215 | 10.951.300 | 48% | 16-3-2018 → 13-4-2018 | ||
| 7-2-2018 | SSI | Mua | 13.190.235 | 79.000 | 1% | 9-1-2018 → 7-2-2018 | ||
| 2-1-2018 | SSI | Mua | 14.856.455 | 1.666.220 | 11% | 4-12-2017 → 4-1-2018 | ||
| 27-1-2017 | SSI | Mua | 11.000.000 | 0 | 0% | 30-12-2016 → 27-1-2017 | ||
| 6-12-2016 | SSI | Mua | 11.000.000 | 8-11-2016 → 8-12-2016 | ||||
| 1-6-2016 | SSI | Mua | 17.335.130 | 0 | 0% | 4-5-2016 → 1-6-2016 | ||
| 27-4-2016 | SSI | Mua | 17.335.130 | 30-3-2016 → 30-4-2016 | ||||
| 21-4-2016 | SSI | Mua | 26.500.000 | 0 | 0% | 24-3-2016 → 21-4-2016 | ||
| 25-3-2016 | SSI | Mua | 9.164.870 | 26-2-2016 → 26-3-2016 | ||||
| 18-9-2015 | SSI | Mua | 1.167.576 | 0 | 0% | 21-8-2015 → 18-9-2015 | ||
| 30-7-2015 | SSI | Mua | 1.167.570 | 2-7-2015 → 2-8-2015 | ||||
| 20-8-2008 | SSI | Mua | 11.684.880 | 0 | 0% | 23-7-2008 → 20-8-2008 | ||
| 25-6-2008 | SSI | Mua | 8.673.390 | 28-5-2008 → 28-6-2008 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.