Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 661 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, CAN, DMX · Xem bảng →

Daiwa Securities Group Inc

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Daiwa Securities Group Inc đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 456.702.728 cổ phiếu SSI (15,22% vốn CTCP Chứng khoán SSI).

Daiwa Securities Group Inc là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của SSI (15,22%).

Có 24 đợt giao dịch cổ phiếu của Daiwa Securities Group Inc được ghi nhận, gần nhất ngày 6-1-2026: mua quyền mua 317.154.673 cổ phiếu SSI.

Cổ phiếu Daiwa Securities Group Inc đứng tên

1 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
SSICTCP Chứng khoán SSI456.702.72815,22%17-8-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Daiwa Securities Group Inc

24 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
6-1-2026SSIMua quyền mua317.154.673
25-12-2025SSIMua quyền mua317.154.67325-12-2025
26-9-2025SSIMua15.895.41015.895.410100%29-8-2025 → 26-9-2025
30-10-2024SSIMua quyền mua23.173.789
28-10-2024SSIMua quyền mua23.173.78928-10-2024
25-7-2022SSIMua quyền mua154.491.930
22-7-2022SSIMua quyền mua154.491.93022-7-2022
7-10-2021SSIMua quyền mua102.994.620
1-10-2021SSIMua quyền mua102.994.6201-10-2021
19-8-2021SSIBán15.300.00015.300.000100%18-8-2021 → 16-9-2021
18-5-2018SSIMua11.910.9153.680.00031%19-4-2018 → 18-5-2018
13-4-2018SSIMua22.862.21510.951.30048%16-3-2018 → 13-4-2018
7-2-2018SSIMua13.190.23579.0001%9-1-2018 → 7-2-2018
2-1-2018SSIMua14.856.4551.666.22011%4-12-2017 → 4-1-2018
27-1-2017SSIMua11.000.00000%30-12-2016 → 27-1-2017
6-12-2016SSIMua11.000.0008-11-2016 → 8-12-2016
1-6-2016SSIMua17.335.13000%4-5-2016 → 1-6-2016
27-4-2016SSIMua17.335.13030-3-2016 → 30-4-2016
21-4-2016SSIMua26.500.00000%24-3-2016 → 21-4-2016
25-3-2016SSIMua9.164.87026-2-2016 → 26-3-2016
18-9-2015SSIMua1.167.57600%21-8-2015 → 18-9-2015
30-7-2015SSIMua1.167.5702-7-2015 → 2-8-2015
20-8-2008SSIMua11.684.88000%23-7-2008 → 20-8-2008
25-6-2008SSIMua8.673.39028-5-2008 → 28-6-2008

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.