Finansia Syrus Securities Public Company Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Finansia Syrus Securities Public Company Ltd đứng tên cổ phiếu tại 8 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.866.790 cổ phiếu HTI (7,48% vốn CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO).
Finansia Syrus Securities Public Company Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của HTI (7,48%).
Có 29 đợt giao dịch cổ phiếu của Finansia Syrus Securities Public Company Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 8-5-2020: mua 250.000 cổ phiếu MWG.
Cổ phiếu Finansia Syrus Securities Public Company Ltd đứng tên
8 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HTI | CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO | 1.866.790 | 7,48% | 31-12-2019 |
| TXM | CTCP VICEM Thạch cao Xi măng | 18.900 | 0,27% | 31-12-2024 |
| VE8 | CTCP Xây dựng điện VNECO 8 | 4.000 | 0,22% | 31-12-2023 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 2.249.995* | 0,15% | 8-5-2020 |
| VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 2.400 | 0,08% | 31-12-2019 |
| ADC | CTCP Mỹ thuật và Truyền Thông | 1.170* | 0,03% | 31-12-2020 |
| TV3 | CTCP Tư Vấn Xây Dựng Điện 3 | 2.400 | 0,03% | 31-12-2023 |
| SHE | CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà | 223 | 0,00% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Finansia Syrus Securities Public Company Ltd
29 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-5-2020 | MWG | Mua | 250.000 | 8-5-2020 → 8-5-2020 | ||||
| 7-5-2020 | MWG | Mua | 180.000 | 7-5-2020 → 7-5-2020 | ||||
| 22-4-2020 | MWG | Mua | 150.000 | 22-4-2020 → 22-4-2020 | ||||
| 25-3-2020 | SVC | Bán | 1.000.000 | |||||
| 24-3-2020 | SVC | Bán | 1.000.000 | |||||
| 12-3-2020 | SVC | Bán | 500.000 | |||||
| 11-3-2020 | MWG | Mua | 150.000 | |||||
| 10-3-2020 | SVC | Bán | 200.000 | |||||
| 16-1-2020 | MWG | Mua | 200.000 | |||||
| 1-11-2019 | MWG | Mua | 200.000 | |||||
| 25-1-2019 | MWG | Mua | 216.000 | |||||
| 30-10-2018 | SVC | Mua | 391.820 | |||||
| 13-2-2018 | HTI | Mua | 19.080 | |||||
| 8-12-2017 | HTI | Mua | 27.920 | 10-11-2017 → 10-12-2017 | ||||
| 21-11-2017 | INN | Bán | 200 | 24-10-2017 → 24-11-2017 | ||||
| 20-11-2017 | INN | Mua | 500 | 23-10-2017 → 23-11-2017 | ||||
| 25-10-2017 | INN | Bán | 7.800 | 27-9-2017 → 27-10-2017 | ||||
| 17-8-2017 | SVC | Mua | 178.000 | 20-7-2017 → 20-8-2017 | ||||
| 3-8-2017 | INN | Mua | 9.400 | 6-7-2017 → 6-8-2017 | ||||
| 9-11-2016 | HTI | Mua | 10.000 | 12-10-2016 → 12-11-2016 | ||||
| 3-8-2016 | SVC | Mua | 30.000 | 6-7-2016 → 6-8-2016 | ||||
| 26-7-2016 | SVC | Bán | 43.430 | 28-6-2016 → 28-7-2016 | ||||
| 24-6-2016 | SVC | Mua | 2.000 | 27-5-2016 → 27-6-2016 | ||||
| 3-6-2016 | SVC | Bán | 13.000 | 6-5-2016 → 6-6-2016 | ||||
| 7-4-2016 | SVC | Mua | 48.450 | 10-3-2016 → 10-4-2016 | ||||
| 11-1-2016 | SVC | Mua | 19.010 | 14-12-2015 → 14-1-2016 | ||||
| 24-12-2015 | SVC | Mua | 296.020 | 26-11-2015 → 26-12-2015 | ||||
| 13-11-2015 | SVC | Mua | 10.000 | 16-10-2015 → 16-11-2015 | ||||
| 7-10-2015 | SVC | Mua | 67.000 | 9-9-2015 → 9-10-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.