Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 649 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, HIO, MVB, MWG · Xem bảng →
KB Securities Co., Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, KB Securities Co., Ltd đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.210.492 cổ phiếu CMX (3,15% vốn CTCP Camimex Group).
Có 17 đợt giao dịch cổ phiếu của KB Securities Co., Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 9-3-2023: bán 7.314.880 cổ phiếu APH.
Cổ phiếu KB Securities Co., Ltd đứng tên
6 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| CMX | CTCP Camimex Group | 3.210.492* | 3,15% | 23-11-2021 |
| NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 391.097 | 0,55% | 31-12-2021 |
| DXV | CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 3.130 | 0,03% | 30-6-2023 |
| NAP | CTCP Cảng Nghệ Tĩnh | 400 | 0,00% | 31-12-2023 |
| PHN | CTCP Pin Hà Nội | 100 | 0,00% | 31-12-2023 |
| DTK | Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP | 200 | 0,00% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của KB Securities Co., Ltd
17 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-3-2023 | APH | Bán | 7.314.880 | 9-3-2023 → 9-3-2023 | |||
| 23-11-2021 | CMX | Bán | 176.800 | 23-11-2021 → 23-11-2021 | |||
| 18-11-2021 | CMX | Bán | 196.200 | 18-11-2021 → 18-11-2021 | |||
| 16-11-2021 | CMX | Bán | 865.900 | 16-11-2021 → 16-11-2021 | |||
| 15-11-2021 | CMX | Bán | 566.000 | 15-11-2021 → 15-11-2021 | |||
| 12-11-2021 | CMX | Bán | 633.100 | 12-11-2021 → 12-11-2021 | |||
| 10-11-2021 | CMX | Bán | 1.376.800 | 10-11-2021 → 10-11-2021 | |||
| 9-11-2021 | CMX | Bán | 883.600 | 9-11-2021 → 9-11-2021 | |||
| 26-1-2021 | CMX | Mua | 101.100 | 26-1-2021 → 26-1-2021 | |||
| 8-12-2020 | CMX | Mua | 159.800 | 8-12-2020 → 8-12-2020 | |||
| 1-12-2020 | CMX | Mua | 572.000 | 1-12-2020 → 1-12-2020 | |||
| 4-8-2020 | CMX | Mua | 63.000 | 4-8-2020 → 4-8-2020 | |||
| 30-7-2020 | CMX | Mua | 155.000 | 30-7-2020 → 30-7-2020 | |||
| 29-7-2020 | CMX | Mua | 442.210 | 29-7-2020 → 29-7-2020 | |||
| 27-7-2020 | CMX | Mua | 246.600 | 27-7-2020 → 27-7-2020 | |||
| 22-7-2020 | CMX | Mua | 572.600 | 22-7-2020 → 22-7-2020 | |||
| 8-7-2020 | CMX | Mua | 18.500 | 8-7-2020 → 8-7-2020 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.