KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 394.400 cổ phiếu LHG (0,79% vốn CTCP Long Hậu).
Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 12-5-2026: bán 250.000 cổ phiếu CTD.
Cổ phiếu KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund đứng tên
15 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LHG | CTCP Long Hậu | 394.400 | 0,79% | 16-4-2025 |
| VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | 534.500 | 0,67% | 22-8-2025 |
| GDT | CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành | 150.931* | 0,56% | 21-5-2024 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 436.160 | 0,37% | 17-7-2025 |
| TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | 209.714* | 0,22% | 14-4-2025 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 807.825* | 0,16% | 27-11-2020 |
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | 115.169* | 0,15% | 21-4-2020 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 166.410 | 0,15% | 12-5-2026 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 1.327.607* | 0,10% | 21-9-2020 |
| DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 89.560* | 0,08% | 10-5-2022 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 533.406* | 0,08% | 31-3-2025 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 926.098* | 0,08% | 11-11-2024 |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 1.084.312* | 0,08% | 10-4-2025 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 2.275.200* | 0,08% | 3-9-2025 |
| HBC | CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | 299.399* | 0,08% | 13-2-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund
20 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-5-2026 | CTD | Bán | 250.000 | 12-5-2026 → 12-5-2026 | ||||
| 29-1-2026 | VIP | Bán | 200.000 | 29-1-2026 → 29-1-2026 | ||||
| 14-8-2025 | VTO | Bán | 200.000 | 14-8-2025 → 14-8-2025 | ||||
| 13-8-2025 | VTO | Bán | 200.000 | 13-8-2025 → 13-8-2025 | ||||
| 15-4-2025 | LHG | Bán | 100.000 | 15-4-2025 → 15-4-2025 | ||||
| 11-4-2025 | TLG | Bán | 400.000 | 11-4-2025 → 11-4-2025 | ||||
| 26-2-2025 | VIP | Mua | 100.000 | 26-2-2025 → 26-2-2025 | ||||
| 21-11-2024 | GMD | Mua | 193.900 | 21-11-2024 → 21-11-2024 | ||||
| 12-11-2024 | GMD | Bán | 100.000 | 12-11-2024 → 12-11-2024 | ||||
| 24-10-2024 | CTD | Mua | 100.000 | 24-10-2024 → 24-10-2024 | ||||
| 16-8-2024 | VTO | Mua | 300.000 | 16-8-2024 → 16-8-2024 | ||||
| 30-7-2024 | VTO | Mua | 100.000 | 30-7-2024 → 30-7-2024 | ||||
| 29-7-2024 | VTO | Mua | 128.500 | 29-7-2024 → 29-7-2024 | ||||
| 25-7-2024 | GMD | Bán | 100.000 | 25-7-2024 → 25-7-2024 | ||||
| 28-5-2024 | CTD | Mua | 100.000 | 28-5-2024 → 28-5-2024 | ||||
| 16-5-2024 | GDT | Bán | 150.000 | 16-5-2024 → 16-5-2024 | ||||
| 22-4-2024 | GDT | Mua | 353.140 | 22-4-2024 → 22-4-2024 | ||||
| 19-1-2022 | GDT | Mua | 18.600 | 19-1-2022 → 19-1-2022 | ||||
| 24-3-2020 | NKG | Mua | 95.000 | |||||
| 8-8-2019 | CTD | Bán | 171.500 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.