Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 394.400 cổ phiếu LHG (0,79% vốn CTCP Long Hậu).

Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 12-5-2026: bán 250.000 cổ phiếu CTD.

Cổ phiếu KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund đứng tên

15 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
LHGCTCP Long Hậu394.4000,79%16-4-2025
VTOCTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco534.5000,67%22-8-2025
GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành150.931*0,56%21-5-2024
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương436.1600,37%17-7-2025
TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long209.714*0,22%14-4-2025
NKGCTCP Thép Nam Kim807.825*0,16%27-11-2020
PACCTCP Pin Ắc quy miền Nam115.169*0,15%21-4-2020
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS166.4100,15%12-5-2026
GEXCTCP Tập đoàn GELEX1.327.607*0,10%21-9-2020
DHCCTCP Đông Hải Bến Tre89.560*0,08%10-5-2022
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept533.406*0,08%31-3-2025
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap926.098*0,08%11-11-2024
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh1.084.312*0,08%10-4-2025
SSICTCP Chứng khoán SSI2.275.200*0,08%3-9-2025
HBCCTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình299.399*0,08%13-2-2020

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của KIM Investment Funds - KIM Vietnam Growth Fund

20 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
12-5-2026CTDBán250.00012-5-2026 → 12-5-2026
29-1-2026VIPBán200.00029-1-2026 → 29-1-2026
14-8-2025VTOBán200.00014-8-2025 → 14-8-2025
13-8-2025VTOBán200.00013-8-2025 → 13-8-2025
15-4-2025LHGBán100.00015-4-2025 → 15-4-2025
11-4-2025TLGBán400.00011-4-2025 → 11-4-2025
26-2-2025VIPMua100.00026-2-2025 → 26-2-2025
21-11-2024GMDMua193.90021-11-2024 → 21-11-2024
12-11-2024GMDBán100.00012-11-2024 → 12-11-2024
24-10-2024CTDMua100.00024-10-2024 → 24-10-2024
16-8-2024VTOMua300.00016-8-2024 → 16-8-2024
30-7-2024VTOMua100.00030-7-2024 → 30-7-2024
29-7-2024VTOMua128.50029-7-2024 → 29-7-2024
25-7-2024GMDBán100.00025-7-2024 → 25-7-2024
28-5-2024CTDMua100.00028-5-2024 → 28-5-2024
16-5-2024GDTBán150.00016-5-2024 → 16-5-2024
22-4-2024GDTMua353.14022-4-2024 → 22-4-2024
19-1-2022GDTMua18.60019-1-2022 → 19-1-2022
24-3-2020NKGMua95.000
8-8-2019CTDBán171.500

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.