Kingsmead Vietnam and Indochina Growth Master Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Kingsmead Vietnam and Indochina Growth Master Fund đứng tên cổ phiếu tại 4 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.495.007 cổ phiếu LHG (4,99% vốn CTCP Long Hậu).
Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của Kingsmead Vietnam and Indochina Growth Master Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 11-11-2020: bán 199.600 cổ phiếu LTG.
Cổ phiếu Kingsmead Vietnam and Indochina Growth Master Fund đứng tên
4 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LHG | CTCP Long Hậu | 2.495.007 | 4,99% | 27-5-2020 |
| LTG | CTCP Tập đoàn Lộc Trời | 4.999.990* | 4,96% | 13-11-2020 |
| DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 5.071.865* | 4,77% | 11-10-2018 |
| ITC | CTCP Đầu tư - Kinh doanh Nhà | 2.972.762* | 2,92% | 10-5-2019 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Kingsmead Vietnam and Indochina Growth Master Fund
20 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-11-2020 | LTG | Bán | 199.600 | 11-11-2020 → 11-11-2020 | ||||
| 9-11-2020 | LTG | Bán | 500.000 | 4.900.000 → 4.400.000 6,08% → 5,46% | 9-11-2020 → 9-11-2020 | |||
| 21-5-2020 | LHG | Bán | 510.000 | 21-5-2020 → 21-5-2020 | ||||
| 10-5-2019 | ITC | Bán | 2.000.000 | |||||
| 26-3-2019 | LTG | Mua | 20.000 | 4.830.000 → 4.850.000 5,99% → 6,02% | ||||
| 5-10-2018 | DHC | Bán | 50.000 | |||||
| 4-10-2018 | DHC | Bán | 413.560 | |||||
| 24-9-2018 | DHC | Bán | 75.000 | |||||
| 30-7-2018 | LTG | Mua | 200.000 | |||||
| 28-12-2017 | LHG | Mua | 1.579.867 | 30-11-2017 → 30-12-2017 | ||||
| 18-12-2017 | DHC | Mua | 371.302 | 20-11-2017 → 20-12-2017 | ||||
| 28-9-2017 | LTG | Mua | 1.000.000 | 31-8-2017 → 30-9-2017 | ||||
| 23-1-2017 | LHG | Mua | 281.630 | 26-12-2016 → 26-1-2017 | ||||
| 13-1-2017 | LHG | Mua | 372.030 | 16-12-2016 → 16-1-2017 | ||||
| 6-10-2016 | DHC | Mua | 400.000 | 8-9-2016 → 8-10-2016 | ||||
| 4-8-2016 | ITC | Mua | 300.000 | 7-7-2016 → 7-8-2016 | ||||
| 22-3-2016 | DHC | Mua | 300.000 | 23-2-2016 → 23-3-2016 | ||||
| 3-3-2016 | CTI | Mua | 1.418.000 | 4-2-2016 → 4-3-2016 | ||||
| 18-2-2016 | DHC | Mua | 185.200 | 21-1-2016 → 21-2-2016 | ||||
| 21-8-2015 | ITD | Mua | 51.420 | 24-7-2015 → 24-8-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.