Krungthai Zmico Securities Company Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Krungthai Zmico Securities Company Ltd đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.296.477 cổ phiếu MWG (0,43% vốn CTCP Đầu tư Thế giới Di động).
Có 23 đợt giao dịch cổ phiếu của Krungthai Zmico Securities Company Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 24-6-2020: mua 100.000 cổ phiếu MWG.
Cổ phiếu Krungthai Zmico Securities Company Ltd đứng tên
5 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 6.296.477* | 0,43% | 24-6-2020 |
| TXM | CTCP VICEM Thạch cao Xi măng | 11.000 | 0,16% | 31-12-2024 |
| FPT | CTCP FPT | 1.454.829* | 0,08% | 4-11-2019 |
| VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 1.900 | 0,06% | 31-12-2019 |
| SHE | CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà | 2.561* | 0,00% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Krungthai Zmico Securities Company Ltd
23 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-6-2020 | MWG | Mua | 100.000 | 24-6-2020 → 24-6-2020 | ||||
| 8-5-2020 | MWG | Mua | 575.000 | 8-5-2020 → 8-5-2020 | ||||
| 7-5-2020 | MWG | Mua | 446.500 | 7-5-2020 → 7-5-2020 | ||||
| 22-4-2020 | MWG | Mua | 150.000 | 22-4-2020 → 22-4-2020 | ||||
| 4-11-2019 | FPT | Mua | 548.000 | |||||
| 1-11-2019 | MWG | Mua | 218.490 | |||||
| 20-9-2019 | MWG | Mua | 119.600 | |||||
| 3-7-2019 | MWG | Mua | 100.000 | |||||
| 11-4-2019 | MWG | Mua | 269.240 | |||||
| 10-4-2019 | MWG | Mua | 120.000 | |||||
| 25-1-2019 | MWG | Mua | 384.000 | |||||
| 3-12-2018 | MWG | Mua | 266.666 | |||||
| 17-10-2018 | MWG | Mua | 500.000 | |||||
| 15-8-2018 | MWG | Mua | 240.000 | |||||
| 3-8-2018 | MWG | Mua | 310.290 | |||||
| 23-4-2018 | MWG | Mua | 200.000 | |||||
| 8-3-2018 | MWG | Mua | 355.960 | |||||
| 20-12-2017 | MWG | Mua | 200.000 | 22-11-2017 → 22-12-2017 | ||||
| 6-12-2017 | MWG | Mua | 320.000 | 8-11-2017 → 8-12-2017 | ||||
| 31-10-2017 | MWG | Mua | 500.000 | 3-10-2017 → 3-11-2017 | ||||
| 27-9-2017 | VPB | Bán | 530.000 | 30-8-2017 → 30-9-2017 | ||||
| 7-9-2017 | MWG | Mua | 200.000 | 10-8-2017 → 10-9-2017 | ||||
| 12-4-2017 | MWG | Mua | 47.500 | 15-3-2017 → 15-4-2017 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.