Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Lotus - Mekong River Equity Fund
Có 38 đợt giao dịch cổ phiếu của Lotus - Mekong River Equity Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 4-10-2013: đăng ký bán 3.238.782 cổ phiếu SHI nhưng không thực hiện.
Giao dịch cổ phiếu của Lotus - Mekong River Equity Fund
38 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-10-2013 | SHI | Bán | 3.238.782 | 0 | 0% | 6-9-2013 → 4-10-2013 | ||
| 23-9-2013 | TTZ | Bán | 210.000 | 26-8-2013 → 26-9-2013 | ||||
| 20-9-2013 | TTZ | Bán | 138.200 | 23-8-2013 → 23-9-2013 | ||||
| 20-9-2013 | FPT | Bán | 360.000 | 23-8-2013 → 23-9-2013 | ||||
| 19-9-2013 | TTZ | Bán | 139.300 | 22-8-2013 → 22-9-2013 | ||||
| 17-9-2013 | TTZ | Bán | 7.400 | 20-8-2013 → 20-9-2013 | ||||
| 13-9-2013 | TTZ | Bán | 79.100 | 16-8-2013 → 16-9-2013 | ||||
| 11-9-2013 | TTZ | Bán | 34.200 | 14-8-2013 → 14-9-2013 | ||||
| 9-9-2013 | SHI | Bán | 2.262.862 | 12-8-2013 → 12-9-2013 | ||||
| 3-9-2013 | SHI | Bán | 298.960 | 6-8-2013 → 6-9-2013 | ||||
| 23-8-2013 | CVN | Bán | 395.000 | 26-7-2013 → 26-8-2013 | ||||
| 22-8-2013 | CVN | Bán | 43.100 | 25-7-2013 → 25-8-2013 | ||||
| 21-8-2013 | SHI | Bán | 270.400 | 24-7-2013 → 24-8-2013 | ||||
| 21-8-2013 | CVN | Bán | 47.300 | 24-7-2013 → 24-8-2013 | ||||
| 20-8-2013 | CVN | Bán | 37.000 | 23-7-2013 → 23-8-2013 | ||||
| 6-8-2013 | CVN | Bán | 238.200 | 9-7-2013 → 9-8-2013 | ||||
| 4-7-2013 | TTZ | Mua | 260.700 | 6-6-2013 → 6-7-2013 | ||||
| 18-6-2013 | TTZ | Mua | 220.000 | 21-5-2013 → 21-6-2013 | ||||
| 13-6-2013 | TTZ | Mua | 51.500 | 16-5-2013 → 16-6-2013 | ||||
| 9-5-2013 | TTZ | Mua | 34.300 | 11-4-2013 → 11-5-2013 | ||||
| 25-4-2013 | TTZ | Mua | 10.000 | 28-3-2013 → 28-4-2013 | ||||
| 17-4-2013 | FCN | Bán | 217.640 | 20-3-2013 → 20-4-2013 | ||||
| 19-10-2012 | SHI | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 21-9-2012 → 19-10-2012 | ||
| 21-9-2012 | SHI | Mua | 123.430 | 24-8-2012 → 24-9-2012 | ||||
| 31-8-2012 | FCN | Mua | 143.860 | 3-8-2012 → 3-9-2012 | ||||
| 19-5-2012 | SHI | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 21-4-2012 → 19-5-2012 | ||
| 26-4-2012 | SHI | Mua | 200.000 | 29-3-2012 → 29-4-2012 | ||||
| 30-3-2012 | CVN | Mua | 185.000 | 2-3-2012 → 2-4-2012 | ||||
| 29-3-2012 | CVN | Mua | 465.100 | 1-3-2012 → 1-4-2012 | ||||
| 20-12-2011 | SHI | Mua | 155.170 | 22-11-2011 → 22-12-2011 | ||||
| 15-12-2011 | SHI | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 17-11-2011 → 15-12-2011 | ||
| 3-8-2011 | SHI | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 6-7-2011 → 3-8-2011 | ||
| 31-7-2011 | SHI | Mua | 33.680 | 3-7-2011 → 3-8-2011 | ||||
| 31-5-2011 | SHI | Mua | 156.930 | 3-5-2011 → 3-6-2011 | ||||
| 27-5-2011 | SHI | Mua | 400.000 | 0 | 0% | 29-4-2011 → 27-5-2011 | ||
| 11-1-2011 | SHI | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 14-12-2010 → 11-1-2011 | ||
| 16-11-2010 | SHI | Mua | 351.000 | 19-10-2010 → 19-11-2010 | ||||
| 12-7-2010 | SHI | Mua | 2.000.000 | 14-6-2010 → 14-7-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.