Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
PENM IV Germany GmbH & Co. KG
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, PENM IV Germany GmbH & Co. KG đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.753.520 cổ phiếu AIG (3,44% vốn CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG).
Có 21 đợt giao dịch cổ phiếu của PENM IV Germany GmbH & Co. KG được ghi nhận, gần nhất ngày 14-9-2026: bán 9.527.160 cổ phiếu AST.
Cổ phiếu PENM IV Germany GmbH & Co. KG đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| AIG | CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG | 6.753.520* | 3,44% | 30-6-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 99.794.935* | 1,18% | 31-12-2019 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của PENM IV Germany GmbH & Co. KG
21 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-9-2026 | AST | Bán | 9.527.160 | 9.527.160 | 100% | 11-9-2026 → 10-10-2026 | ||
| 19-3-2021 | AST | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 22-2-2021 → 19-3-2021 | ||
| 9-2-2021 | AST | Mua | 1.000.000 | 100.000 | 10% | 19-1-2021 → 9-2-2021 | ||
| 13-1-2021 | AST | Mua | 1.000.000 | 105.910 | 11% | 15-12-2020 → 13-1-2021 | ||
| 9-12-2020 | AST | Mua | 1.400.000 | 169.970 | 12% | 10-11-2020 → 9-12-2020 | ||
| 5-11-2020 | AST | Mua | 1.400.000 | 20.000 | 1% | 7-10-2020 → 5-11-2020 | ||
| 30-9-2020 | AST | Mua | 1.400.000 | 30-9-2020 → 2-10-2020 | ||||
| 30-9-2020 | AST | Mua | 0 | |||||
| 27-8-2020 | AST | Mua | 1.400.000 | 16.830 | 1% | 29-7-2020 → 27-8-2020 | ||
| 12-6-2020 | AST | Mua | 1.400.000 | 0 | 0% | 14-5-2020 → 12-6-2020 | ||
| 21-4-2020 | AST | Mua | 500.000 | 38.090 | 8% | 23-3-2020 → 21-4-2020 | ||
| 18-3-2020 | AST | Mua | 600.000 | 146.000 | 24% | 17-2-2020 → 18-3-2020 | ||
| 5-2-2020 | AST | Mua | 300.000 | 100.000 | 33% | 7-1-2020 → 5-2-2020 | ||
| 6-9-2019 | HPG | Mua | 5.000.000 | 4.462.000 | 89% | 27-8-2019 → 25-9-2019 | ||
| 4-1-2019 | AST | Mua | 2.200.000 | 2.200.000 | 100% | 21-12-2018 → 18-1-2019 | ||
| 15-5-2017 | HPG | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 17-4-2017 → 15-5-2017 | ||
| 3-5-2017 | HPG | Mua | 5.500.000 | 0 | 0% | 5-4-2017 → 3-5-2017 | ||
| 27-4-2017 | HPG | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 30-3-2017 → 27-4-2017 | ||
| 18-4-2017 | HPG | Mua | 100.000 | 21-3-2017 → 21-4-2017 | ||||
| 14-3-2017 | HPG | Mua | 5.500.000 | 14-2-2017 → 18-3-2017 | ||||
| 3-3-2017 | HPG | Mua | 3.000.000 | 3-2-2017 → 7-3-2017 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.