Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 53.306.263 cổ phiếu VND (3,50% vốn CTCP Chứng khoán VNDIRECT).
Có 34 đợt giao dịch cổ phiếu của PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 10-7-2020: bán 3.442.000 cổ phiếu HCM.
Cổ phiếu PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VND | CTCP Chứng khoán VNDIRECT | 53.306.263* | 3,50% | 27-2-2018 |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 46.954.781* | 3,42% | 17-7-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd
34 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-7-2020 | HCM | Bán | 3.442.000 | 10-7-2020 → 10-7-2020 | ||||
| 28-2-2019 | HCM | Bán | 250.000 | |||||
| 26-2-2018 | HCM | Bán | 100.000 | |||||
| 3-5-2017 | TDH | Bán | 250.000 | 11-4-2017 → 9-5-2017 | ||||
| 12-7-2016 | VND | Mua | 150.000 | 14-6-2016 → 14-7-2016 | ||||
| 16-6-2016 | NNC | Bán | 25.000 | 19-5-2016 → 19-6-2016 | ||||
| 29-2-2016 | NNC | Bán | 68.710 | 1-2-2016 → 1-3-2016 | ||||
| 17-12-2015 | KSB | Bán | 26.580 | 19-11-2015 → 19-12-2015 | ||||
| 29-10-2015 | KSB | Bán | 50.000 | 1-10-2015 → 1-11-2015 | ||||
| 7-10-2015 | HCM | Mua | 136.700 | 9-9-2015 → 9-10-2015 | ||||
| 25-8-2015 | HPG | Mua | 1.422.550 | 28-7-2015 → 28-8-2015 | ||||
| 5-8-2015 | KSB | Bán | 75.000 | 8-7-2015 → 8-8-2015 | ||||
| 22-7-2015 | NNC | Bán | 56.060 | 24-6-2015 → 24-7-2015 | ||||
| 19-5-2015 | NNC | Mua | 887.610 | 21-4-2015 → 21-5-2015 | ||||
| 19-5-2015 | KSB | Mua | 1.187.922 | 21-4-2015 → 21-5-2015 | ||||
| 19-5-2015 | HCM | Mua | 4.786.506 | 21-4-2015 → 21-5-2015 | ||||
| 19-5-2015 | GIL | Mua | 687.500 | 21-4-2015 → 21-5-2015 | ||||
| 4-2-2015 | HCM | Mua | 100.000 | 7-1-2015 → 7-2-2015 | ||||
| 11-9-2014 | HCM | Mua | 100.000 | 14-8-2014 → 14-9-2014 | ||||
| 5-9-2014 | TMS | Bán | 126.109 | 8-8-2014 → 8-9-2014 | ||||
| 1-9-2014 | HCM | Mua | 100.000 | 4-8-2014 → 4-9-2014 | ||||
| 22-5-2014 | SSC | Bán | 329.854 | 24-4-2014 → 24-5-2014 | ||||
| 17-3-2014 | NNC | Bán | 50.000 | 17-2-2014 → 21-3-2014 | ||||
| 26-2-2014 | VSC | Mua | 67.000 | 29-1-2014 → 28-2-2014 | ||||
| 22-1-2014 | KSB | Bán | 25.000 | 25-12-2013 → 25-1-2014 | ||||
| 28-5-2009 | AGF | Bán | 510.489 | 30-4-2009 → 30-5-2009 | ||||
| 10-9-2008 | FMC | Bán | 48.000 | 13-8-2008 → 13-9-2008 | ||||
| 10-4-2008 | ABT | Mua | 35.000 | 10-4-2008 → 10-4-2008 | ||||
| 24-8-2007 | ABT | Mua | 350.000 | 24-8-2007 → 24-8-2007 | ||||
| 8-3-2007 | DHA | Bán | 25.000 | 8-2-2007 → 12-3-2007 | ||||
| 15-12-2006 | FMC | Mua | 550.000 | 17-11-2006 → 17-12-2006 | ||||
| 13-11-2006 | SSC | Mua | 11.430 | 16-10-2006 → 16-11-2006 | ||||
| 7-11-2006 | GIL | Mua | 25.000 | 10-10-2006 → 10-11-2006 | ||||
| 18-7-2006 | DHA | Mua | 25.000 | 20-6-2006 → 20-7-2006 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
ABTCổ đông và ban lãnh đạo ABTAGFCổ đông và ban lãnh đạo AGFDHACổ đông và ban lãnh đạo DHAFMCCổ đông và ban lãnh đạo FMCGILCổ đông và ban lãnh đạo GILHCMCổ đông và ban lãnh đạo HCMHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPGKSBCổ đông và ban lãnh đạo KSBNNCCổ đông và ban lãnh đạo NNCSSCCổ đông và ban lãnh đạo SSCTDHCổ đông và ban lãnh đạo TDHTMSCổ đông và ban lãnh đạo TMSTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết