Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 53.306.263 cổ phiếu VND (3,50% vốn CTCP Chứng khoán VNDIRECT).

Có 34 đợt giao dịch cổ phiếu của PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 10-7-2020: bán 3.442.000 cổ phiếu HCM.

Cổ phiếu PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECT53.306.263*3,50%27-2-2018
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh46.954.781*3,42%17-7-2020

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd

34 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
10-7-2020HCMBán3.442.00010-7-2020 → 10-7-2020
28-2-2019HCMBán250.000
26-2-2018HCMBán100.000
3-5-2017TDHBán250.00011-4-2017 → 9-5-2017
12-7-2016VNDMua150.00014-6-2016 → 14-7-2016
16-6-2016NNCBán25.00019-5-2016 → 19-6-2016
29-2-2016NNCBán68.7101-2-2016 → 1-3-2016
17-12-2015KSBBán26.58019-11-2015 → 19-12-2015
29-10-2015KSBBán50.0001-10-2015 → 1-11-2015
7-10-2015HCMMua136.7009-9-2015 → 9-10-2015
25-8-2015HPGMua1.422.55028-7-2015 → 28-8-2015
5-8-2015KSBBán75.0008-7-2015 → 8-8-2015
22-7-2015NNCBán56.06024-6-2015 → 24-7-2015
19-5-2015NNCMua887.61021-4-2015 → 21-5-2015
19-5-2015KSBMua1.187.92221-4-2015 → 21-5-2015
19-5-2015HCMMua4.786.50621-4-2015 → 21-5-2015
19-5-2015GILMua687.50021-4-2015 → 21-5-2015
4-2-2015HCMMua100.0007-1-2015 → 7-2-2015
11-9-2014HCMMua100.00014-8-2014 → 14-9-2014
5-9-2014TMSBán126.1098-8-2014 → 8-9-2014
1-9-2014HCMMua100.0004-8-2014 → 4-9-2014
22-5-2014SSCBán329.85424-4-2014 → 24-5-2014
17-3-2014NNCBán50.00017-2-2014 → 21-3-2014
26-2-2014VSCMua67.00029-1-2014 → 28-2-2014
22-1-2014KSBBán25.00025-12-2013 → 25-1-2014
28-5-2009AGFBán510.48930-4-2009 → 30-5-2009
10-9-2008FMCBán48.00013-8-2008 → 13-9-2008
10-4-2008ABTMua35.00010-4-2008 → 10-4-2008
24-8-2007ABTMua350.00024-8-2007 → 24-8-2007
8-3-2007DHABán25.0008-2-2007 → 12-3-2007
15-12-2006FMCMua550.00017-11-2006 → 17-12-2006
13-11-2006SSCMua11.43016-10-2006 → 16-11-2006
7-11-2006GILMua25.00010-10-2006 → 10-11-2006
18-7-2006DHAMua25.00020-6-2006 → 20-7-2006

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.