Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

PXP Vietnam Fund Ltd

Có 55 đợt giao dịch cổ phiếu của PXP Vietnam Fund Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 25-8-2015: bán 1.422.550 cổ phiếu HPG.

Giao dịch cổ phiếu của PXP Vietnam Fund Ltd

55 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
25-8-2015HPGBán1.422.55028-7-2015 → 28-8-2015
19-5-2015NNCBán887.61021-4-2015 → 21-5-2015
19-5-2015KSBBán1.187.92221-4-2015 → 21-5-2015
19-5-2015HCMBán4.786.50621-4-2015 → 21-5-2015
19-5-2015GILBán687.50021-4-2015 → 21-5-2015
11-9-2014HCMMua700.00014-8-2014 → 14-9-2014
5-9-2014TMSBán1.174.2538-8-2014 → 8-9-2014
22-5-2014SSCBán1.130.75324-4-2014 → 24-5-2014
26-2-2014VSCMua50.00029-1-2014 → 28-2-2014
27-1-2014HCMMua141.83030-12-2013 → 30-1-2014
9-7-2012TMSBán205.00000%11-6-2012 → 9-7-2012
9-7-2012GILBán111.50000%11-6-2012 → 9-7-2012
6-7-2012SSCBán391.50000%8-6-2012 → 6-7-2012
6-7-2012KSBBán288.50000%8-6-2012 → 6-7-2012
5-7-2012NNCBán176.00000%7-6-2012 → 5-7-2012
4-5-2012TMSBán205.00000%6-4-2012 → 4-5-2012
4-5-2012NNCBán176.00000%6-4-2012 → 4-5-2012
4-5-2012KSBBán288.50000%6-4-2012 → 4-5-2012
4-5-2012GILBán111.50000%6-4-2012 → 4-5-2012
3-5-2012SSCBán391.50000%5-4-2012 → 3-5-2012
2-3-2012TMSBán205.00000%2-2-2012 → 2-3-2012
1-3-2012SSCBán391.50000%2-2-2012 → 1-3-2012
1-3-2012NNCBán176.00000%2-2-2012 → 1-3-2012
1-3-2012KSBBán172.00000%2-2-2012 → 1-3-2012
1-3-2012GILBán111.50000%2-2-2012 → 1-3-2012
9-11-2010TMSBán235.00000%12-10-2010 → 9-11-2010
9-11-2010SSCBán280.00000%12-10-2010 → 9-11-2010
9-11-2010NNCBán170.00000%12-10-2010 → 9-11-2010
9-11-2010KSBBán175.00000%12-10-2010 → 9-11-2010
9-11-2010GILBán50.00000%12-10-2010 → 9-11-2010
1-7-2010TMSBán234.67000%3-6-2010 → 1-7-2010
1-7-2010SSCBán279.84000%3-6-2010 → 1-7-2010
1-7-2010SAVBán50.00000%3-6-2010 → 1-7-2010
1-7-2010KSBBán176.14700%3-6-2010 → 1-7-2010
1-7-2010GILBán40.00000%3-6-2010 → 1-7-2010
23-6-2010SAVBán50.77026-5-2010 → 26-6-2010
27-10-2009TMSBán129.63029-9-2009 → 29-10-2009
14-10-2009SAVBán150.00016-9-2009 → 16-10-2009
24-9-2009DHABán40.28027-8-2009 → 27-9-2009
17-9-2009SAVBán126.35020-8-2009 → 20-9-2009
8-6-2009GILBán200.00011-5-2009 → 11-6-2009
4-6-2009SAVMua275.4507-5-2009 → 7-6-2009
4-6-2009GILBán201.0007-5-2009 → 7-6-2009
4-6-2009AGFBán150.0007-5-2009 → 7-6-2009
3-6-2009AGFBán159.1086-5-2009 → 6-6-2009
4-9-2008FMCBán50.0007-8-2008 → 7-9-2008
27-8-2008FMCBán50.00030-7-2008 → 30-8-2008
24-4-2008DHAMua221.76027-3-2008 → 27-4-2008
14-3-2008BT6Bán783.61615-2-2008 → 15-3-2008
16-1-2008DHABán25.00019-12-2007 → 19-1-2008
9-10-2007GILMua500.50011-9-2007 → 11-10-2007
20-7-2007FMCMua76.50022-6-2007 → 22-7-2007
18-4-2006VTCBán24.10021-3-2006 → 21-4-2006
13-12-2005GILMua242.99015-11-2005 → 15-12-2005
12-12-2005MHCMua29.80014-11-2005 → 14-12-2005

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.