Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

PYN Elite Fund (Non-Ucits)

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, PYN Elite Fund (Non-Ucits) đứng tên cổ phiếu tại 53 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 14.000.000 cổ phiếu VFG (33,56% vốn CTCP Khử trùng Việt Nam).

PYN Elite Fund (Non-Ucits) là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VFG (33,56%), ASM (10,97%), HDG (10,04%), MIG (9,78%), TCT (9,38%), DSE (8,99%), YEG (8,94%), NTL (7,78%) và 4 doanh nghiệp khác.

Có 594 đợt giao dịch cổ phiếu của PYN Elite Fund (Non-Ucits) được ghi nhận, gần nhất ngày 12-10-2026: bán 200.000 cổ phiếu ASM.

Cổ phiếu PYN Elite Fund (Non-Ucits) đứng tên

53 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VFGCTCP Khử trùng Việt Nam14.000.00033,56%28-5-2024
ASMCTCP Tập Đoàn Sao Mai44.655.04810,97%19-10-2026
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô40.867.82810,04%15-9-2026
MIGTổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội20.685.3499,78%22-8-2025
TCTCTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh1.199.6009,38%31-12-2019
DSECTCP Chứng khoán DNSE38.501.1258,99%15-9-2026
YEGCTCP Tập đoàn Yeah118.349.5158,94%20-5-2026
NTLCTCP Phát triển đô thị Từ Liêm9.493.7007,78%23-10-2024
SHSCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội69.373.1107,71%2-7-2026
ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC7.749.7507,38%31-12-2024
TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 24.446.5446,58%15-11-2022
DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai17.658.5675,90%31-12-2019
CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO3.434.607*4,96%1-8-2019
SCDCTCP Nước giải khát Chương Dương415.6004,90%12-4-2024
CEOCTCP Tập đoàn C.E.O29.174.149*4,90%7-1-2022
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc91.657.7004,86%17-12-2025
CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC11.268.751*4,84%14-11-2024
AAACTCP Nhựa An Phát Xanh19.045.0004,84%27-5-2024
SCSCTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn4.627.5354,82%15-3-2024
SJDCTCP Thủy Điện Cần Đơn3.228.7004,68%18-11-2021
HTVCTCP Logistics Vicem607.5004,64%25-11-2021
SEDCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam429.1004,63%31-12-2021
ELCCTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM5.445.023*4,62%16-3-2021
PANCTCP Tập đoàn PAN11.251.023*4,49%15-12-2020
TCLCTCP Đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng1.350.7114,48%3-11-2020
JVCCTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam4.631.0004,12%13-9-2021
NLGCTCP Đầu tư Nam Long19.511.462*4,02%8-12-2021
HAXCTCP Dịch Vụ Ô Tô Hàng Xanh4.221.2003,93%13-8-2025
TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long7.263.609*3,75%4-10-2018
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam15.565.943*3,61%25-3-2025
FCNCTCP FECON5.209.4873,31%3-2-2021
GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành891.648*3,30%31-3-2021
APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương2.630.539*3,13%31-12-2019
NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng2.210.058*3,08%31-12-2018
TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành11.148.6502,83%6-2-2018
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh18.906.997*2,81%15-6-2020
VNETổng CTCP Xây dựng điện Việt Nam2.250.4062,74%31-3-2020
HBCCTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình10.267.647*2,58%31-12-2019
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap29.024.922*2,52%11-11-2024
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động32.922.522*2,23%9-4-2020
DICCTCP Đầu tư và Thương mại DIC532.0622,04%2-3-2020
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECT30.738.227*2,02%31-12-2021
TNACTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam924.081*1,88%29-5-2019
FPTCTCP FPT33.049.060*1,75%31-12-2025
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội161.675.343*1,61%31-12-2024
HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả9.068.918*1,58%19-1-2024
DXPCTCP Cảng Đoạn Xá908.250*1,52%12-10-2020
BSICTCP Chứng khoán BIDV3.598.536*1,33%14-1-2021
C32CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2305.800*1,02%31-12-2021
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền11.572.795*0,94%11-6-2019
HUTCTCP Tasco7.682.232*0,72%31-3-2020
VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam928.787*0,44%31-12-2021
VPHCTCP Vạn Phát Hưng221.3000,23%31-12-2021

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của PYN Elite Fund (Non-Ucits)

100 / 594 đợt gần nhất
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
12-10-2026ASMBán200.00012-10-2026 → 12-10-2026
4-9-2026HDGMua1.000.0004-9-2026 → 4-9-2026
4-9-2026DSEBán100.0004-9-2026 → 4-9-2026
23-6-2026SHSBán3.000.00072.373.110 → 69.373.110
8,05% → 7,71%
23-6-2026 → 23-6-2026
15-6-2026SHSMua500.00071.873.110 → 72.373.110
7,99% → 8,05%
15-6-2026 → 15-6-2026
3-6-2026HDGBán300.0003-6-2026 → 3-6-2026
18-5-2026SHSBán2.000.00073.873.110 → 71.873.110
8,21% → 7,99%
18-5-2026 → 18-5-2026
16-4-2026SHSMua3.000.00070.873.110 → 73.873.110
7,88% → 8,21%
16-4-2026 → 16-4-2026
1-4-2026SHSMua8.000.00062.330.710 → 70.330.710
6,93% → 7,82%
1-4-2026 → 1-4-2026
31-3-2026SHSMua15.000.00047.330.710 → 62.330.710
5,26% → 6,93%
31-3-2026 → 31-3-2026
25-3-2026SHSMua2.859.50025-3-2026 → 25-3-2026
24-2-2026YEGBán400.00024-2-2026 → 24-2-2026
9-12-2025STBBán4.000.0009-12-2025 → 9-12-2025
24-11-2025YEGMua792.60024-11-2025 → 24-11-2025
24-11-2025HDGMua955.60024-11-2025 → 24-12-2025
23-10-2025HDGMua3.000.00023-10-2025 → 23-10-2025
9-10-2025DSEBán200.0009-10-2025 → 9-10-2025
11-9-2025YEGMua1.000.00011-9-2025 → 11-9-2025
11-9-2025HDGMua2.000.00011-9-2025 → 11-9-2025
6-8-2025HAXBán1.600.0006-8-2025 → 6-8-2025
5-8-2025HAXBán5.000.0005-8-2025 → 5-8-2025
29-7-2025HAXBán600.00029-7-2025 → 29-7-2025
28-7-2025HDGMua1.443.10028-7-2025 → 28-7-2025
24-7-2025YEGMua1.000.00024-7-2025 → 24-7-2025
24-7-2025HDGMua2.000.00024-7-2025 → 24-7-2025
12-6-2025YEGMua1.523.70010.725.680 → 12.249.380
5,59% → 6,39%
12-6-2025 → 12-6-2025
23-4-2025YEGMua1.000.00023-4-2025 → 23-4-2025
14-4-2025HDGMua1.050.80014-4-2025 → 14-4-2025
14-3-2025DBCBán5.000.00014-3-2025 → 14-3-2025
3-3-2025HDGBán500.0003-3-2025 → 3-3-2025
26-2-2025STBBán1.110.90026-2-2025 → 26-2-2025
19-2-2025HDGMua1.000.00019-2-2025 → 19-2-2025
14-2-2025DBCBán728.10014-2-2025 → 14-2-2025
8-1-2025MIGMua quyền mua17.130.7258-1-2025
27-12-2024HAXMua3.230.00027-12-2024 → 27-12-2024
27-12-2024DBCMua2.000.00027-12-2024 → 27-12-2024
11-12-2024HAXMua1.214.80011-12-2024 → 11-12-2024
10-12-2024HAXMua935.20010-12-2024 → 10-12-2024
7-11-2024DBCBán1.100.0007-11-2024 → 7-11-2024
5-11-2024DBCBán1.000.0005-11-2024 → 5-11-2024
5-11-2024CMGBán300.0005-11-2024 → 5-11-2024
17-10-2024NTLMua3.393.700
17-10-2024DBCBán2.000.00017-10-2024 → 17-10-2024
10-10-2024NTLMua6.100.000
4-9-2024DBCBán300.0004-9-2024 → 4-9-2024
1-8-2024DBCMua1.630.0001-8-2024 → 1-8-2024
18-6-2024DBCMua1.000.00018-6-2024 → 18-6-2024
30-5-2024CMGMua500.00030-5-2024 → 30-5-2024
24-5-2024DBCMua2.000.00024-5-2024 → 24-5-2024
22-5-2024VFGMua2.000.00022-5-2024 → 22-5-2024
22-5-2024DBCMua2.000.00022-5-2024 → 22-5-2024
21-5-2024AAABán500.00021-5-2024 → 21-5-2024
17-5-2024CMGMua500.00017-5-2024 → 17-5-2024
14-5-2024MIGBán200.00014-5-2024 → 14-5-2024
14-5-2024EBSBán765.00014-5-2024 → 14-5-2024
3-5-2024MIGMua224.0003-5-2024 → 3-5-2024
25-4-2024ASMMua1.906.30025-4-2024 → 25-4-2024
4-4-2024SCDBán22.3004-4-2024 → 4-4-2024
28-3-2024STBMua4.000.00028-3-2024 → 28-3-2024
19-3-2024MIGMua720.00019-3-2024 → 19-3-2024
19-3-2024MBBMua720.00019-3-2024 → 19-3-2024
19-3-2024ASMMua2.000.00019-3-2024 → 19-3-2024
11-3-2024SCSBán95.20011-3-2024 → 11-3-2024
29-2-2024ASMMua2.314.00029-2-2024 → 29-2-2024
29-2-2024AAAMua3.750.00029-2-2024 → 29-2-2024
22-2-2024ASMMua4.160.00022-2-2024 → 22-2-2024
15-1-2024ASMMua3.750.00015-1-2024 → 15-1-2024
14-12-2023SCSBán200.00014-12-2023 → 14-12-2023
11-12-2023CMGMua200.00011-12-2023 → 11-12-2023
4-12-2023SHSBán3.000.0004-12-2023 → 4-12-2023
1-12-2023SHSMua3.000.0001-12-2023 → 1-12-2023
15-11-2023MIGMua2.554.40015-11-2023 → 15-11-2023
14-4-2023MIGMua707.90014-4-2023 → 14-4-2023
17-3-2023MIGMua500.00017-3-2023 → 17-3-2023
14-3-2023CMGMua78.00014-3-2023 → 14-3-2023
17-1-2022ACCBán237.80017-1-2022 → 17-1-2022
14-1-2022ACCBán681.10014-1-2022 → 14-1-2022
13-1-2022ACCBán500.00013-1-2022 → 13-1-2022
28-12-2021CEOBán3.000.00028-12-2021 → 28-12-2021
27-12-2021CEOBán4.000.00019.728.800 → 15.728.800
7,67% → 6,11%
27-12-2021 → 27-12-2021
24-12-2021CEOBán5.000.00024.728.800 → 19.728.800
9,61% → 7,67%
24-12-2021 → 24-12-2021
23-12-2021CEOBán3.000.00027.728.800 → 24.728.800
10,78% → 9,61%
23-12-2021 → 23-12-2021
21-12-2021CEOBán2.307.30030.036.100 → 27.728.800
11,67% → 10,78%
21-12-2021 → 21-12-2021
20-12-2021CEOBán3.565.00033.601.100 → 30.036.100
13,06% → 11,67%
20-12-2021 → 20-12-2021
1-12-2021CEOBán3.968.50037.569.600 → 33.601.100
14,60% → 13,06%
1-12-2021 → 1-12-2021
30-11-2021NLGBán2.000.00030-11-2021 → 30-11-2021
19-11-2021HTVBán74.40019-11-2021 → 19-11-2021
12-11-2021SJDBán265.20012-11-2021 → 12-11-2021
9-11-2021SJDBán255.3009-11-2021 → 9-11-2021
3-11-2021SJDBán128.2003-11-2021 → 3-11-2021
29-10-2021SJDBán145.60029-10-2021 → 29-10-2021
27-10-2021C32Bán948.90027-10-2021 → 27-10-2021
22-10-2021NLGBán2.425.90022-10-2021 → 22-10-2021
24-9-2021VPHBán7.692.10024-9-2021 → 24-9-2021
24-9-2021SEDBán140.80024-9-2021 → 24-9-2021
23-9-2021VPHBán800.80023-9-2021 → 23-9-2021
22-9-2021VPHMua1.305.10022-9-2021 → 22-9-2021
21-9-2021SEDBán26.900656.500 → 629.600
7,08% → 6,79%
21-9-2021 → 21-9-2021
7-9-2021JVCBán1.705.4007-9-2021 → 7-9-2021
1-9-2021JVCBán3.113.7001-9-2021 → 1-9-2021

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.