PYN Elite Fund (Non-Ucits)
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, PYN Elite Fund (Non-Ucits) đứng tên cổ phiếu tại 53 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 14.000.000 cổ phiếu VFG (33,56% vốn CTCP Khử trùng Việt Nam).
PYN Elite Fund (Non-Ucits) là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VFG (33,56%), ASM (10,97%), HDG (10,04%), MIG (9,78%), TCT (9,38%), DSE (8,99%), YEG (8,94%), NTL (7,78%) và 4 doanh nghiệp khác.
Có 594 đợt giao dịch cổ phiếu của PYN Elite Fund (Non-Ucits) được ghi nhận, gần nhất ngày 12-10-2026: bán 200.000 cổ phiếu ASM.
Cổ phiếu PYN Elite Fund (Non-Ucits) đứng tên
53 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VFG | CTCP Khử trùng Việt Nam | 14.000.000 | 33,56% | 28-5-2024 |
| ASM | CTCP Tập Đoàn Sao Mai | 44.655.048 | 10,97% | 19-10-2026 |
| HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 40.867.828 | 10,04% | 15-9-2026 |
| MIG | Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội | 20.685.349 | 9,78% | 22-8-2025 |
| TCT | CTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh | 1.199.600 | 9,38% | 31-12-2019 |
| DSE | CTCP Chứng khoán DNSE | 38.501.125 | 8,99% | 15-9-2026 |
| YEG | CTCP Tập đoàn Yeah1 | 18.349.515 | 8,94% | 20-5-2026 |
| NTL | CTCP Phát triển đô thị Từ Liêm | 9.493.700 | 7,78% | 23-10-2024 |
| SHS | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 69.373.110 | 7,71% | 2-7-2026 |
| ACC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC | 7.749.750 | 7,38% | 31-12-2024 |
| TV2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | 4.446.544 | 6,58% | 15-11-2022 |
| DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 17.658.567 | 5,90% | 31-12-2019 |
| CTI | CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | 3.434.607* | 4,96% | 1-8-2019 |
| SCD | CTCP Nước giải khát Chương Dương | 415.600 | 4,90% | 12-4-2024 |
| CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 29.174.149* | 4,90% | 7-1-2022 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 91.657.700 | 4,86% | 17-12-2025 |
| CMG | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 11.268.751* | 4,84% | 14-11-2024 |
| AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 19.045.000 | 4,84% | 27-5-2024 |
| SCS | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 4.627.535 | 4,82% | 15-3-2024 |
| SJD | CTCP Thủy Điện Cần Đơn | 3.228.700 | 4,68% | 18-11-2021 |
| HTV | CTCP Logistics Vicem | 607.500 | 4,64% | 25-11-2021 |
| SED | CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam | 429.100 | 4,63% | 31-12-2021 |
| ELC | CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 5.445.023* | 4,62% | 16-3-2021 |
| PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 11.251.023* | 4,49% | 15-12-2020 |
| TCL | CTCP Đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng | 1.350.711 | 4,48% | 3-11-2020 |
| JVC | CTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam | 4.631.000 | 4,12% | 13-9-2021 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 19.511.462* | 4,02% | 8-12-2021 |
| HAX | CTCP Dịch Vụ Ô Tô Hàng Xanh | 4.221.200 | 3,93% | 13-8-2025 |
| TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 7.263.609* | 3,75% | 4-10-2018 |
| DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 15.565.943* | 3,61% | 25-3-2025 |
| FCN | CTCP FECON | 5.209.487 | 3,31% | 3-2-2021 |
| GDT | CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành | 891.648* | 3,30% | 31-3-2021 |
| API | CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương | 2.630.539* | 3,13% | 31-12-2019 |
| NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 2.210.058* | 3,08% | 31-12-2018 |
| TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 11.148.650 | 2,83% | 6-2-2018 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 18.906.997* | 2,81% | 15-6-2020 |
| VNE | Tổng CTCP Xây dựng điện Việt Nam | 2.250.406 | 2,74% | 31-3-2020 |
| HBC | CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | 10.267.647* | 2,58% | 31-12-2019 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 29.024.922* | 2,52% | 11-11-2024 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 32.922.522* | 2,23% | 9-4-2020 |
| DIC | CTCP Đầu tư và Thương mại DIC | 532.062 | 2,04% | 2-3-2020 |
| VND | CTCP Chứng khoán VNDIRECT | 30.738.227* | 2,02% | 31-12-2021 |
| TNA | CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam | 924.081* | 1,88% | 29-5-2019 |
| FPT | CTCP FPT | 33.049.060* | 1,75% | 31-12-2025 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 161.675.343* | 1,61% | 31-12-2024 |
| HHV | CTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả | 9.068.918* | 1,58% | 19-1-2024 |
| DXP | CTCP Cảng Đoạn Xá | 908.250* | 1,52% | 12-10-2020 |
| BSI | CTCP Chứng khoán BIDV | 3.598.536* | 1,33% | 14-1-2021 |
| C32 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2 | 305.800* | 1,02% | 31-12-2021 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 11.572.795* | 0,94% | 11-6-2019 |
| HUT | CTCP Tasco | 7.682.232* | 0,72% | 31-3-2020 |
| VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 928.787* | 0,44% | 31-12-2021 |
| VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 221.300 | 0,23% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của PYN Elite Fund (Non-Ucits)
100 / 594 đợt gần nhất| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-10-2026 | ASM | Bán | 200.000 | 12-10-2026 → 12-10-2026 | ||||
| 4-9-2026 | HDG | Mua | 1.000.000 | 4-9-2026 → 4-9-2026 | ||||
| 4-9-2026 | DSE | Bán | 100.000 | 4-9-2026 → 4-9-2026 | ||||
| 23-6-2026 | SHS | Bán | 3.000.000 | 72.373.110 → 69.373.110 8,05% → 7,71% | 23-6-2026 → 23-6-2026 | |||
| 15-6-2026 | SHS | Mua | 500.000 | 71.873.110 → 72.373.110 7,99% → 8,05% | 15-6-2026 → 15-6-2026 | |||
| 3-6-2026 | HDG | Bán | 300.000 | 3-6-2026 → 3-6-2026 | ||||
| 18-5-2026 | SHS | Bán | 2.000.000 | 73.873.110 → 71.873.110 8,21% → 7,99% | 18-5-2026 → 18-5-2026 | |||
| 16-4-2026 | SHS | Mua | 3.000.000 | 70.873.110 → 73.873.110 7,88% → 8,21% | 16-4-2026 → 16-4-2026 | |||
| 1-4-2026 | SHS | Mua | 8.000.000 | 62.330.710 → 70.330.710 6,93% → 7,82% | 1-4-2026 → 1-4-2026 | |||
| 31-3-2026 | SHS | Mua | 15.000.000 | 47.330.710 → 62.330.710 5,26% → 6,93% | 31-3-2026 → 31-3-2026 | |||
| 25-3-2026 | SHS | Mua | 2.859.500 | 25-3-2026 → 25-3-2026 | ||||
| 24-2-2026 | YEG | Bán | 400.000 | 24-2-2026 → 24-2-2026 | ||||
| 9-12-2025 | STB | Bán | 4.000.000 | 9-12-2025 → 9-12-2025 | ||||
| 24-11-2025 | YEG | Mua | 792.600 | 24-11-2025 → 24-11-2025 | ||||
| 24-11-2025 | HDG | Mua | 955.600 | 24-11-2025 → 24-12-2025 | ||||
| 23-10-2025 | HDG | Mua | 3.000.000 | 23-10-2025 → 23-10-2025 | ||||
| 9-10-2025 | DSE | Bán | 200.000 | 9-10-2025 → 9-10-2025 | ||||
| 11-9-2025 | YEG | Mua | 1.000.000 | 11-9-2025 → 11-9-2025 | ||||
| 11-9-2025 | HDG | Mua | 2.000.000 | 11-9-2025 → 11-9-2025 | ||||
| 6-8-2025 | HAX | Bán | 1.600.000 | 6-8-2025 → 6-8-2025 | ||||
| 5-8-2025 | HAX | Bán | 5.000.000 | 5-8-2025 → 5-8-2025 | ||||
| 29-7-2025 | HAX | Bán | 600.000 | 29-7-2025 → 29-7-2025 | ||||
| 28-7-2025 | HDG | Mua | 1.443.100 | 28-7-2025 → 28-7-2025 | ||||
| 24-7-2025 | YEG | Mua | 1.000.000 | 24-7-2025 → 24-7-2025 | ||||
| 24-7-2025 | HDG | Mua | 2.000.000 | 24-7-2025 → 24-7-2025 | ||||
| 12-6-2025 | YEG | Mua | 1.523.700 | 10.725.680 → 12.249.380 5,59% → 6,39% | 12-6-2025 → 12-6-2025 | |||
| 23-4-2025 | YEG | Mua | 1.000.000 | 23-4-2025 → 23-4-2025 | ||||
| 14-4-2025 | HDG | Mua | 1.050.800 | 14-4-2025 → 14-4-2025 | ||||
| 14-3-2025 | DBC | Bán | 5.000.000 | 14-3-2025 → 14-3-2025 | ||||
| 3-3-2025 | HDG | Bán | 500.000 | 3-3-2025 → 3-3-2025 | ||||
| 26-2-2025 | STB | Bán | 1.110.900 | 26-2-2025 → 26-2-2025 | ||||
| 19-2-2025 | HDG | Mua | 1.000.000 | 19-2-2025 → 19-2-2025 | ||||
| 14-2-2025 | DBC | Bán | 728.100 | 14-2-2025 → 14-2-2025 | ||||
| 8-1-2025 | MIG | Mua quyền mua | 17.130.725 | 8-1-2025 | ||||
| 27-12-2024 | HAX | Mua | 3.230.000 | 27-12-2024 → 27-12-2024 | ||||
| 27-12-2024 | DBC | Mua | 2.000.000 | 27-12-2024 → 27-12-2024 | ||||
| 11-12-2024 | HAX | Mua | 1.214.800 | 11-12-2024 → 11-12-2024 | ||||
| 10-12-2024 | HAX | Mua | 935.200 | 10-12-2024 → 10-12-2024 | ||||
| 7-11-2024 | DBC | Bán | 1.100.000 | 7-11-2024 → 7-11-2024 | ||||
| 5-11-2024 | DBC | Bán | 1.000.000 | 5-11-2024 → 5-11-2024 | ||||
| 5-11-2024 | CMG | Bán | 300.000 | 5-11-2024 → 5-11-2024 | ||||
| 17-10-2024 | NTL | Mua | 3.393.700 | |||||
| 17-10-2024 | DBC | Bán | 2.000.000 | 17-10-2024 → 17-10-2024 | ||||
| 10-10-2024 | NTL | Mua | 6.100.000 | |||||
| 4-9-2024 | DBC | Bán | 300.000 | 4-9-2024 → 4-9-2024 | ||||
| 1-8-2024 | DBC | Mua | 1.630.000 | 1-8-2024 → 1-8-2024 | ||||
| 18-6-2024 | DBC | Mua | 1.000.000 | 18-6-2024 → 18-6-2024 | ||||
| 30-5-2024 | CMG | Mua | 500.000 | 30-5-2024 → 30-5-2024 | ||||
| 24-5-2024 | DBC | Mua | 2.000.000 | 24-5-2024 → 24-5-2024 | ||||
| 22-5-2024 | VFG | Mua | 2.000.000 | 22-5-2024 → 22-5-2024 | ||||
| 22-5-2024 | DBC | Mua | 2.000.000 | 22-5-2024 → 22-5-2024 | ||||
| 21-5-2024 | AAA | Bán | 500.000 | 21-5-2024 → 21-5-2024 | ||||
| 17-5-2024 | CMG | Mua | 500.000 | 17-5-2024 → 17-5-2024 | ||||
| 14-5-2024 | MIG | Bán | 200.000 | 14-5-2024 → 14-5-2024 | ||||
| 14-5-2024 | EBS | Bán | 765.000 | 14-5-2024 → 14-5-2024 | ||||
| 3-5-2024 | MIG | Mua | 224.000 | 3-5-2024 → 3-5-2024 | ||||
| 25-4-2024 | ASM | Mua | 1.906.300 | 25-4-2024 → 25-4-2024 | ||||
| 4-4-2024 | SCD | Bán | 22.300 | 4-4-2024 → 4-4-2024 | ||||
| 28-3-2024 | STB | Mua | 4.000.000 | 28-3-2024 → 28-3-2024 | ||||
| 19-3-2024 | MIG | Mua | 720.000 | 19-3-2024 → 19-3-2024 | ||||
| 19-3-2024 | MBB | Mua | 720.000 | 19-3-2024 → 19-3-2024 | ||||
| 19-3-2024 | ASM | Mua | 2.000.000 | 19-3-2024 → 19-3-2024 | ||||
| 11-3-2024 | SCS | Bán | 95.200 | 11-3-2024 → 11-3-2024 | ||||
| 29-2-2024 | ASM | Mua | 2.314.000 | 29-2-2024 → 29-2-2024 | ||||
| 29-2-2024 | AAA | Mua | 3.750.000 | 29-2-2024 → 29-2-2024 | ||||
| 22-2-2024 | ASM | Mua | 4.160.000 | 22-2-2024 → 22-2-2024 | ||||
| 15-1-2024 | ASM | Mua | 3.750.000 | 15-1-2024 → 15-1-2024 | ||||
| 14-12-2023 | SCS | Bán | 200.000 | 14-12-2023 → 14-12-2023 | ||||
| 11-12-2023 | CMG | Mua | 200.000 | 11-12-2023 → 11-12-2023 | ||||
| 4-12-2023 | SHS | Bán | 3.000.000 | 4-12-2023 → 4-12-2023 | ||||
| 1-12-2023 | SHS | Mua | 3.000.000 | 1-12-2023 → 1-12-2023 | ||||
| 15-11-2023 | MIG | Mua | 2.554.400 | 15-11-2023 → 15-11-2023 | ||||
| 14-4-2023 | MIG | Mua | 707.900 | 14-4-2023 → 14-4-2023 | ||||
| 17-3-2023 | MIG | Mua | 500.000 | 17-3-2023 → 17-3-2023 | ||||
| 14-3-2023 | CMG | Mua | 78.000 | 14-3-2023 → 14-3-2023 | ||||
| 17-1-2022 | ACC | Bán | 237.800 | 17-1-2022 → 17-1-2022 | ||||
| 14-1-2022 | ACC | Bán | 681.100 | 14-1-2022 → 14-1-2022 | ||||
| 13-1-2022 | ACC | Bán | 500.000 | 13-1-2022 → 13-1-2022 | ||||
| 28-12-2021 | CEO | Bán | 3.000.000 | 28-12-2021 → 28-12-2021 | ||||
| 27-12-2021 | CEO | Bán | 4.000.000 | 19.728.800 → 15.728.800 7,67% → 6,11% | 27-12-2021 → 27-12-2021 | |||
| 24-12-2021 | CEO | Bán | 5.000.000 | 24.728.800 → 19.728.800 9,61% → 7,67% | 24-12-2021 → 24-12-2021 | |||
| 23-12-2021 | CEO | Bán | 3.000.000 | 27.728.800 → 24.728.800 10,78% → 9,61% | 23-12-2021 → 23-12-2021 | |||
| 21-12-2021 | CEO | Bán | 2.307.300 | 30.036.100 → 27.728.800 11,67% → 10,78% | 21-12-2021 → 21-12-2021 | |||
| 20-12-2021 | CEO | Bán | 3.565.000 | 33.601.100 → 30.036.100 13,06% → 11,67% | 20-12-2021 → 20-12-2021 | |||
| 1-12-2021 | CEO | Bán | 3.968.500 | 37.569.600 → 33.601.100 14,60% → 13,06% | 1-12-2021 → 1-12-2021 | |||
| 30-11-2021 | NLG | Bán | 2.000.000 | 30-11-2021 → 30-11-2021 | ||||
| 19-11-2021 | HTV | Bán | 74.400 | 19-11-2021 → 19-11-2021 | ||||
| 12-11-2021 | SJD | Bán | 265.200 | 12-11-2021 → 12-11-2021 | ||||
| 9-11-2021 | SJD | Bán | 255.300 | 9-11-2021 → 9-11-2021 | ||||
| 3-11-2021 | SJD | Bán | 128.200 | 3-11-2021 → 3-11-2021 | ||||
| 29-10-2021 | SJD | Bán | 145.600 | 29-10-2021 → 29-10-2021 | ||||
| 27-10-2021 | C32 | Bán | 948.900 | 27-10-2021 → 27-10-2021 | ||||
| 22-10-2021 | NLG | Bán | 2.425.900 | 22-10-2021 → 22-10-2021 | ||||
| 24-9-2021 | VPH | Bán | 7.692.100 | 24-9-2021 → 24-9-2021 | ||||
| 24-9-2021 | SED | Bán | 140.800 | 24-9-2021 → 24-9-2021 | ||||
| 23-9-2021 | VPH | Bán | 800.800 | 23-9-2021 → 23-9-2021 | ||||
| 22-9-2021 | VPH | Mua | 1.305.100 | 22-9-2021 → 22-9-2021 | ||||
| 21-9-2021 | SED | Bán | 26.900 | 656.500 → 629.600 7,08% → 6,79% | 21-9-2021 → 21-9-2021 | |||
| 7-9-2021 | JVC | Bán | 1.705.400 | 7-9-2021 → 7-9-2021 | ||||
| 1-9-2021 | JVC | Bán | 3.113.700 | 1-9-2021 → 1-9-2021 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.