Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital đứng tên cổ phiếu tại 12 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.143.399 cổ phiếu TNG (1,67% vốn CTCP Đầu tư và Thương mại TNG).

Có 23 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital được ghi nhận, gần nhất ngày 3-6-2026: bán 133.200 cổ phiếu ACG.

Cổ phiếu Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital đứng tên

12 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG2.143.3991,67%21-5-2026
PHRCTCP Cao su Phước Hòa991.080*0,41%8-1-2026
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept1.495.650*0,23%28-1-2026
DXGCTCP Bluemarq Group2.735.972*0,22%13-4-2026
HUTCTCP Tasco2.268.017*0,21%28-4-2020
NLGCTCP Đầu tư Nam Long942.5980,19%19-1-2026
IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm266.022*0,17%24-7-2020
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS164.220*0,15%3-1-2019
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền1.272.821*0,10%5-5-2026
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận207.609*0,04%13-9-2021
QNSCTCP Đường Quảng Ngãi124.4000,03%29-11-2021
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT20*0,00%27-10-2020

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital

23 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
3-6-2026ACGBán133.200133.200100%29-5-2026 → 26-6-2026
3-4-2026TNGMua400.0003-4-2026 → 3-4-2026
20-3-2026PNJMua34.40020-3-2026 → 20-3-2026
6-11-2025KDHMua900.000540.70060%8-10-2025 → 6-11-2025
10-9-2025KDHMua850.00000%12-8-2025 → 10-9-2025
10-6-2025ACGMua133.200133.200100%10-6-2025 → 9-7-2025
17-2-2025PVDBán768.800768.800100%24-1-2025 → 22-2-2025
17-1-2025PVDBán768.80000%20-12-2024 → 17-1-2025
9-11-2023PVDMua700.000428.80061%11-10-2023 → 9-11-2023
29-9-2023PVDMua900.000340.00038%31-8-2023 → 29-9-2023
13-5-2022PHRMua50.00013-5-2022 → 13-5-2022
21-4-2022KDHMua150.000150.000100%13-4-2022 → 12-5-2022
21-10-2020FRTBán88.56021-10-2020 → 21-10-2020
12-9-2020KDHMua260.000242.38093%14-8-2020 → 12-9-2020
11-9-2018HUTBán450.000
6-9-2018CTDMua30.000
2-5-2018FRTBán100.000
26-3-2018QNSMua16.800
4-12-2017HUTBán753.4006-11-2017 → 6-12-2017
21-8-2017HUTMua1.890.00024-7-2017 → 24-8-2017
25-9-2015HPGBán129.22500%28-8-2015 → 25-9-2015
24-8-2015HPGBán129.22027-7-2015 → 27-8-2015
17-10-2014HPGMua100.00000%19-9-2014 → 17-10-2014

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.