Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 35 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.338.190 cổ phiếu ASP (3,58% vốn CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha).
Có 22 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 7-1-2026: bán 1.010.700 cổ phiếu KDH trên 1.949.925 cổ phiếu đã đăng ký.
Cổ phiếu Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam đứng tên
35 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | 1.338.190 | 3,58% | 4-4-2022 |
| DHA | CTCP Hóa An | 281.800 | 1,91% | 4-4-2022 |
| PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP | 894.000 | 1,11% | 4-4-2022 |
| DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 820.200* | 0,94% | 4-4-2022 |
| FMC | CTCP Thực phẩm Sao Ta | 537.600 | 0,82% | 4-4-2022 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 3.939.282* | 0,64% | 19-5-2025 |
| SZC | CTCP Sonadezi Châu Đức | 922.248* | 0,51% | 4-4-2022 |
| NTC | CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên | 116.500 | 0,49% | 4-4-2022 |
| MIG | Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội | 881.875* | 0,42% | 4-4-2022 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 1.961.528* | 0,38% | 25-3-2026 |
| BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 499.198* | 0,33% | 4-4-2022 |
| QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 1.142.600 | 0,31% | 4-4-2022 |
| IMP | CTCP Dược phẩm Imexpharm | 413.056* | 0,27% | 24-7-2020 |
| PC1 | CTCP Tập đoàn PC1 | 1.024.743* | 0,25% | 4-4-2022 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 324.660* | 0,16% | 4-4-2022 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 851.960* | 0,13% | 4-4-2022 |
| PHR | CTCP Cao su Phước Hòa | 317.700* | 0,13% | 31-8-2022 |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 255.464* | 0,10% | 4-4-2022 |
| FPT | CTCP FPT | 1.899.593* | 0,10% | 4-4-2022 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 9.673.772* | 0,10% | 4-4-2022 |
| REE | CTCP Cơ điện lạnh | 596.143* | 0,10% | 4-4-2022 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 878.042* | 0,09% | 4-4-2022 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 95.104* | 0,09% | 7-4-2022 |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 382.535* | 0,08% | 25-2-2019 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 271.466* | 0,07% | 4-4-2022 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 931.960* | 0,06% | 4-4-2022 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 584.347* | 0,05% | 5-5-2026 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 664.000 | 0,04% | 4-4-2022 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 2.324.498* | 0,02% | 4-4-2022 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 257.850* | 0,02% | 4-4-2022 |
| CTG | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 1.308.422* | 0,02% | 4-4-2022 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 1.116.033* | 0,01% | 4-4-2022 |
| HUT | CTCP Tasco | 139.087* | 0,01% | 6-4-2018 |
| SCS | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 18* | 0,00% | 4-4-2022 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 20* | 0,00% | 10-3-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam
22 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-1-2026 | KDH | Bán | 1.949.925 | 1.010.700 | 52% | 9-12-2025 → 7-1-2026 | ||
| 16-5-2025 | KDH | Mua | 1.000.000 | 130.500 | 13% | 17-4-2025 → 16-5-2025 | ||
| 13-5-2025 | PVS | Mua | 1.000.000 | 680.200 | 68% | 14-4-2025 → 13-5-2025 | ||
| 20-11-2024 | PVS | Mua | 300.000 | 300.000 | 100% | 7-11-2024 → 6-12-2024 | ||
| 15-11-2024 | ILB | Bán | 1.016.900 | 15-11-2024 → 15-11-2024 | ||||
| 11-11-2024 | ILB | Bán | 115.000 | 11-11-2024 → 11-11-2024 | ||||
| 8-3-2024 | PVS | Mua | 400.000 | 400.000 | 100% | 19-2-2024 → 19-3-2024 | ||
| 16-3-2023 | PVS | Mua | 1.000.000 | 287.800 | 29% | 1.400.000 → 1.687.800 0,29% → 0,35% | 15-2-2023 → 16-3-2023 | |
| 2-2-2023 | ILB | Mua | 59.800 | 2-2-2023 → 2-2-2023 | ||||
| 9-12-2022 | PVS | Mua | 400.000 | 400.000 | 100% | 1.000.000 → 1.400.000 0,21% → 0,29% | 11-11-2022 → 9-12-2022 | |
| 21-6-2022 | ACG | Mua | 600.000 | 0 | 0% | 0 → 0 0,00% → 0,00% | 23-5-2022 → 21-6-2022 | |
| 13-6-2022 | PVS | Mua | 1.000.000 | 1.000.000 | 100% | 0 → 1.000.000 0,00% → 0,21% | 16-5-2022 → 14-6-2022 | |
| 6-6-2022 | ILB | Mua | 68.000 | 6-6-2022 → 6-6-2022 | ||||
| 12-5-2022 | KDH | Mua | 250.000 | 115.000 | 46% | 13-4-2022 → 12-5-2022 | ||
| 5-4-2022 | CTD | Bán | 88.900 | 5-4-2022 → 5-4-2022 | ||||
| 27-1-2022 | KDH | Mua | 400.000 | 400.000 | 100% | 5-1-2022 → 28-1-2022 | ||
| 23-11-2021 | QNS | Mua | 191.000 | 23-11-2021 → 23-11-2021 | ||||
| 26-6-2020 | KDH | Mua | 200.000 | 164.800 | 82% | 28-5-2020 → 26-6-2020 | ||
| 14-4-2020 | IMP | Mua | 14.000 | 14-4-2020 → 14-4-2020 | ||||
| 31-10-2019 | KDH | Mua | 300.000 | 170.000 | 57% | 2-10-2019 → 31-10-2019 | ||
| 13-9-2019 | KDH | Mua | 200.000 | 200.000 | 100% | 15-8-2019 → 13-9-2019 | ||
| 27-12-2018 | CTD | Bán | 8.000 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.