Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 640 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, VNC, ACB · Xem bảng →
Swiftcurrent Offshore Master, Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Swiftcurrent Offshore Master, Ltd đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 9.052.632 cổ phiếu MBB (0,09% vốn Ngân hàng TMCP Quân Đội).
Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của Swiftcurrent Offshore Master, Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 26-5-2020: bán 711.560 cổ phiếu VSC.
Cổ phiếu Swiftcurrent Offshore Master, Ltd đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 9.052.632* | 0,09% | 26-2-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Swiftcurrent Offshore Master, Ltd
20 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-5-2020 | VSC | Bán | 711.560 | 26-5-2020 → 26-5-2020 | |||
| 22-1-2020 | MBB | Mua | 556.702 | ||||
| 4-7-2016 | VSC | Bán | 2.043.000 | 6-6-2016 → 6-7-2016 | |||
| 14-6-2012 | VSH | Bán | 3.000.000 | 0 | 0% | 17-5-2012 → 14-6-2012 | |
| 14-6-2012 | VSH | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 17-5-2012 → 14-6-2012 | |
| 7-6-2012 | VSH | Bán | 350.000 | 10-5-2012 → 10-6-2012 | |||
| 9-4-2012 | VSH | Bán | 3.000.000 | 0 | 0% | 12-3-2012 → 9-4-2012 | |
| 9-4-2012 | VSH | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 12-3-2012 → 9-4-2012 | |
| 30-1-2012 | VSH | Bán | 3.000.000 | 0 | 0% | 30-12-2011 → 30-1-2012 | |
| 30-1-2012 | VSH | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 30-12-2011 → 30-1-2012 | |
| 24-11-2011 | VSH | Bán | 3.000.000 | 0 | 0% | 27-10-2011 → 24-11-2011 | |
| 24-11-2011 | VSH | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 27-10-2011 → 24-11-2011 | |
| 20-9-2011 | VSH | Bán | 3.000.000 | 0 | 0% | 23-8-2011 → 20-9-2011 | |
| 20-9-2011 | VSH | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 23-8-2011 → 20-9-2011 | |
| 14-7-2011 | VSH | Bán | 3.000.000 | 0 | 0% | 16-6-2011 → 14-7-2011 | |
| 14-7-2011 | VSH | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 16-6-2011 → 14-7-2011 | |
| 5-5-2011 | VSH | Bán | 3.050.400 | 0 | 0% | 7-4-2011 → 5-5-2011 | |
| 5-5-2011 | VSH | Mua | 3.050.400 | 0 | 0% | 7-4-2011 → 5-5-2011 | |
| 24-2-2011 | VSH | Mua | 213.100 | 27-1-2011 → 27-2-2011 | |||
| 30-12-2010 | VSC | Mua | 372.000 | 2-12-2010 → 2-1-2011 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.