Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.014.205.300 cổ phiếu VGI (99,03% vốn Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel).
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VGI (99,03%), CTR (65,66%), VTK (63,85%), VTP (61,16%), MBB (14,70%).
Có 11 đợt giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội được ghi nhận, gần nhất ngày 26-8-2026: mua quyền mua 1.184.249.466 cổ phiếu MBB.
Cổ phiếu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội đứng tên
5 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VGI | Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel | 3.014.205.300 | 99,03% | 30-6-2026 |
| CTR | Tổng CTCP Công trình Viettel | 84.120.674 | 65,66% | 9-7-2026 |
| VTK | CTCP Tư vấn và dịch vụ Viettel | 7.805.141 | 63,85% | 20-7-2026 |
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | 123.479.714 | 61,16% | 14-7-2026 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 1.480.311.831 | 14,70% | 25-9-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội
11 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-8-2026 | MBB | Mua quyền mua | 1.184.249.466 | ||||
| 25-8-2026 | MBB | Mua quyền mua | 1.184.249.466 | 25-8-2026 | |||
| 8-5-2026 | VTP | Mua quyền mua | 74.094.705 | ||||
| 6-5-2026 | VTP | Mua quyền mua | 74.094.705 | 6-5-2026 | |||
| 14-3-2024 | MBB | Mua | 43.000.000 | 43.000.000 | 100% | 11-3-2024 → 11-4-2024 | |
| 7-1-2021 | CTR | Bán | 4.424.700 | 4.424.700 | 100% | 15-12-2020 → 8-1-2021 | |
| 5-1-2021 | VTK | Bán | 90.000 | 90.000 | 100% | 24-12-2020 → 15-1-2021 | |
| 7-12-2020 | VTP | Bán | 4.982.876 | 4.982.876 | 100% | 27-11-2020 → 7-12-2020 | |
| 27-12-2018 | VCG | Bán | 94.010.175 | ||||
| 30-9-2015 | MBB | Mua | 60.873.667 | 2-9-2015 → 2-10-2015 | |||
| 24-2-2009 | VCG | Mua | 35.000.000 | 27-1-2009 → 27-2-2009 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.