Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
TGIT - Templeton Frontier Markets Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, TGIT - Templeton Frontier Markets Fund đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 639.400 cổ phiếu IMP (0,42% vốn CTCP Dược phẩm Imexpharm).
Có 25 đợt giao dịch cổ phiếu của TGIT - Templeton Frontier Markets Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 22-8-2019: bán 2.720 cổ phiếu IMP.
Cổ phiếu TGIT - Templeton Frontier Markets Fund đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| IMP | CTCP Dược phẩm Imexpharm | 639.400* | 0,42% | 23-8-2019 |
| DHG | CTCP Dược Hậu Giang | 466.848 | 0,36% | 24-8-2018 |
| BMP | CTCP Nhựa Bình Minh | 107.157 | 0,13% | 20-2-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của TGIT - Templeton Frontier Markets Fund
25 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-8-2019 | IMP | Bán | 2.720 | |||||
| 19-7-2019 | VSC | Bán | 5.380 | |||||
| 8-7-2019 | VSC | Bán | 38.000 | |||||
| 14-6-2019 | BMP | Bán | 20.000 | |||||
| 25-4-2019 | VSC | Bán | 2.570 | |||||
| 4-3-2019 | BMP | Bán | 11.260 | |||||
| 8-1-2019 | BMP | Bán | 8.680 | |||||
| 23-11-2018 | BMP | Bán | 6.610 | |||||
| 23-8-2018 | DHG | Bán | 265.120 | |||||
| 7-8-2018 | DHG | Bán | 12.270 | |||||
| 25-6-2018 | DHG | Bán | 5.290 | |||||
| 28-3-2018 | DHG | Bán | 21.260 | |||||
| 20-12-2017 | IMP | Bán | 83.400 | 22-11-2017 → 22-12-2017 | ||||
| 8-12-2017 | IMP | Bán | 67.000 | 10-11-2017 → 10-12-2017 | ||||
| 30-11-2017 | IMP | Bán | 166.000 | 166.000 | 100% | 30-11-2017 → 30-12-2017 | ||
| 20-10-2017 | DHG | Bán | 60.000 | 22-9-2017 → 22-10-2017 | ||||
| 17-7-2017 | DHG | Bán | 130.010 | 19-6-2017 → 19-7-2017 | ||||
| 14-2-2017 | IMP | Bán | 229.200 | 17-1-2017 → 17-2-2017 | ||||
| 8-2-2017 | IMP | Bán | 561.300 | 11-1-2017 → 11-2-2017 | ||||
| 6-2-2017 | DHG | Bán | 635.000 | 9-1-2017 → 9-2-2017 | ||||
| 14-12-2016 | VSC | Mua | 383.130 | 16-11-2016 → 16-12-2016 | ||||
| 20-1-2016 | PVS | Bán | 300.000 | 23-12-2015 → 23-1-2016 | ||||
| 26-8-2015 | DHG | Mua | 100.000 | 29-7-2015 → 29-8-2015 | ||||
| 12-12-2014 | PVS | Bán | 1.142.000 | 14-11-2014 → 14-12-2014 | ||||
| 15-2-2013 | PVS | Mua | 300.000 | 18-1-2013 → 18-2-2013 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.