Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Công ty TNHH MTV
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Công ty TNHH MTV đứng tên cổ phiếu tại 4 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.530.000 cổ phiếu WCS (51,00% vốn CTCP Bến xe Miền Tây).
Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Công ty TNHH MTV là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của WCS (51,00%), SGS (51,00%), TPS (51,00%), BSG (49,00%).
Có 15 đợt giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Công ty TNHH MTV được ghi nhận, gần nhất ngày 28-3-2016: đăng ký bán 3.627.724 cổ phiếu HAX nhưng không thực hiện.
Cổ phiếu Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Công ty TNHH MTV đứng tên
4 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| WCS | CTCP Bến xe Miền Tây | 1.530.000 | 51,00% | 30-6-2026 |
| SGS | CTCP Vận tải Biển Sài Gòn | 7.354.200 | 51,00% | 30-6-2026 |
| TPS | CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn | 2.550.000 | 51,00% | 30-6-2026 |
| BSG | CTCP Xe khách Sài Gòn | 29.400.000 | 49,00% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Công ty TNHH MTV
15 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-3-2016 | HAX | Bán | 3.627.724 | 0 | 0% | 29-2-2016 → 28-3-2016 | ||
| 1-3-2016 | HAX | Bán | 3.627.724 | 2-2-2016 → 2-3-2016 | ||||
| 26-7-2012 | LGC | Bán | 1.677.000 | 1.677.000 | 100% | 28-6-2012 → 26-7-2012 | ||
| 26-7-2012 | LGC | Bán | 1.677.000 | 28-6-2012 → 28-7-2012 | ||||
| 12-4-2012 | LGC | Bán | 1.677.000 | 0 | 0% | 15-3-2012 → 12-4-2012 | ||
| 8-12-2011 | LGC | Bán | 1.677.000 | 0 | 0% | 10-11-2011 → 8-12-2011 | ||
| 19-9-2011 | COM | Bán | 330.260 | 0 | 0% | 22-8-2011 → 19-9-2011 | ||
| 1-9-2011 | COM | Bán | 330.260 | 4-8-2011 → 4-9-2011 | ||||
| 20-7-2011 | COM | Bán | 392.320 | 22-6-2011 → 22-7-2011 | ||||
| 15-7-2011 | COM | Bán | 722.580 | 0 | 0% | 17-6-2011 → 15-7-2011 | ||
| 25-6-2011 | COM | Bán | 392.320 | 28-5-2011 → 28-6-2011 | ||||
| 26-5-2011 | COM | Bán | 392.320 | 28-4-2011 → 28-5-2011 | ||||
| 15-4-2011 | COM | Bán | 305.460 | 0 | 0% | 18-3-2011 → 15-4-2011 | ||
| 13-1-2011 | COM | Bán | 305.460 | 0 | 0% | 16-12-2010 → 13-1-2011 | ||
| 31-8-2010 | LGC | Bán | 20.000 | 0 | 0% | 3-8-2010 → 31-8-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.